Lịch âm ngày 18 tháng 9 năm 2025
HAI
BA
TƯ
NĂM
SÁU
BẢY
NHẬT
|
Tí (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Tuất (19:00-20:59) |
|
|
Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59) ; Hợi (21:00-22:59) |
|
|
Các ngày kỵ cần tránh:
|
|
|
Ngày Canh Dần – tức Can khắc Chi (Kim khắc Mộc), là ngày cát trung bình (chế nhật).
|
|
|
|
|
Ngày Xích Khẩu – tức ngày Hung. Cần cảnh báo về tranh chấp miệng lưỡi, mâu thuẫn hay cãi vã. Đây là ngày xấu, các kế hoạch khó thành, dễ gây nên bất hòa nội bộ, thị phi, mâu thuẫn, tình trạng có ơn mà thành oán hoặc những lời lẽ hỏng hôn. "Xích Khẩu là quả bần cùng |
|
|
Tên sao: Sao Giác Tên ngày: Giác Mộc Giao – Đặng Vũ: Tốt (Bình Tú), tượng trưng cho tinh nữ Giao Long, chủ trị ngày thứ năm. Nên làm:
Kiêng cữ:
Ngoại lệ:
Giải nghĩa Giác: Mộc Giao (con cá sấu) tức là Mộc tinh, sao cát. Ý nghĩa đỗ đạt, hôn nhân thành tựu. Đồng thời kỵ cải táng và hung táng. "Giác tinh tọa tác chủ vinh xương |
|
|
Trực Chấp Nên làm:
Không nên:
|
|
|
Sao cát lợi:
Sao hung hắc:
|
|
|
Tốt: Xuất hành hướng Tây Bắc để đón "Hỷ Thần". Xuất hành hướng Tây Nam để đón "Tài Thần". Tránh: Xuất hành hướng Chính Bắc gặp Hạc Thần (xấu). |
|
|
Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý): Dễ phát sinh tranh luận, cãi cọ, gây chuyện đói kém nên cần đề phòng. Người xuất hành tốt nhất nên hoãn lại. Phòng chống người khác nguyền rủa, tránh lây bệnh. Những công việc như hội họp, tranh luận, công việc hành chính nên tránh vào giờ này. Nếu bắt buộc phải đi, nên giữ miệng để hạn chế ẩu đả hay cãi nhau. Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01h-03h (Sửu): Là giờ rất tốt lành, xuất hành thường gặp may mắn. Buôn bán, kinh doanh có lợi nhuận. Người đi sắp có tin về nhà. Mọi việc trong gia đình đều hòa hợp. Nếu có đơn xin cầu sẽ được ưng thuận, gia đình đều mạnh khỏe. Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần): Cầu tài không mang lợi, hay bị trái ý. Nếu xuất hành dễ gặp thiệt hại, nạn nhân, công việc quan trọng cần phải ra sức giải quyết, gặp tình huống khó xử nên cúng tế thì mới được bình an. Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam – nhà cửa được yên ổn. Người xuất hành thì đều bình yên an toàn. Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn): Mưu sự khó thành, cầu lộc, cầu tài không rõ ràng. Kiện cáo tốt nhất nên hoãn lại. Người đi xa chưa có tin tức về. Mất tiền, mất của nếu đi hướng Nam thì tìm nhanh mới phục hồi. Cần đề phòng tranh cãi, mâu thuẫn hay tranh cái nhỏ nhặt. Việc làm chậm, lâu la nhưng tốt nhất làm việc gì đều cần chắc chắn, cẩn thận. Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tị): Tin vui sắp tới, nếu cầu lộc, cầu tài thì đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ người sẽ có nhiều may mắn. Người đi sẽ có tin về nhà. Nếu kinh doanh chăn nuôi đều gặp thuận lợi. |
Câu hỏi thường gặp về ngày 18 tháng 9 năm 2025
Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày
HỏiNgày 18 tháng 9 năm 2025 là ngày mấy âm lịch?
Ngày 18 tháng 9 năm 2025 là ngày 27 tháng 7 năm 2025 theo Âm lịch Việt Nam.
HỏiNgày 18/9/2025 là ngày bao nhiêu âm?
Ngày 18/9/2025 là ngày 27/7/2025 âm.
HỏiNgày 18 tháng 9 năm 2025 là ngày tốt hay xấu?
Ngày 18 tháng 9 năm 2025 là ngày Kim Dương: xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt, thưa kiện có nhiều lý phải.
HỏiGiờ hoàng đạo ngày 18 tháng 9 năm 2025 rơi vào những giờ nào?
Những giờ hoàng đạo ngày 18 tháng 9 năm 2025 là: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h).
HỏiKhung giờ đẹp ngày 18/9/2025 là những khung giờ nào?
Khung giờ đẹp ngày 18/9/2025 là: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h).
HỏiNgày 18 tháng 9 năm 2025 là thứ mấy?
Ngày 18 tháng 9 năm 2025 là Thứ năm.
