Lịch âm ngày 17 tháng 9 năm 2025

Ngày Dương Lịch:17-9-2025
Ngày Âm Lịch:26-7-2025
Ngày trong tuần: Thứ tư
Ngày Kỷ Sửu tháng Ất Dậu năm Ất Tỵ
Ngày Kim Thổ: ra đi nhỡ tàu, nhỡ xe, cầu tài không được, trên đường đi mất của, bất lợi
Giờ Hoàng Đạo: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 17
DƯƠNG LỊCH
ÂM LỊCH
Tháng 9 Năm 2025
Tháng 7 Năm 2025 (Ất Tỵ)
17
26
Ngày: Kỷ Sửu, Tháng: Ất Dậu
Tiết khí: Bạch lộ
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
XEM TỐT XẤU NGÀY 17 THÁNG 9

Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59)

Tí (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Dậu (17:00-18:59)

Những ngày cần tránh:

  • Thụ Tử: Ngày mang tính cấm kỵ toàn diện, mọi công việc đều không nên khởi động hay tiến hành.
  • Sát Chủ Âm: Ngày không thích hợp với các hoạt động liên quan đến mai táng và tu sửa mộ phần.
  • Sát Chủ Dương: Ngày kỵ các việc xây dựng, cưới hỏi, kinh doanh mua bán, giao dịch bất động sản, nhận công việc mới và các hoạt động đầu tư.

Ngày Kỷ Sửu - Can Chi cùng thuộc hành Thổ, là ngày cát.

  • Nạp âm: Ngày Phích Lịch Hỏa. Những người tuổi Quý Mùi và Ất Mùi nên tránh.
  • Tương tác ngũ hành: Hỏa khắc Kim, tuy nhiên tuổi Quý Dậu thuộc hành Kim không bị ảnh hưởng bởi sự khắc này.
  • Quan hệ địa chi: Sửu lục hợp với Tý, tam hợp với Tỵ và Dậu tạo thành hành Kim. Xung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ, phá Thìn, tuyệt Mùi.
  • Tam Sát kỵ mệnh: Những người tuổi Dần, Ngọ, Tuất cần lưu ý.

  • Kỷ: "Bất phá khoán nhị chủ tịnh vong" - Không nên thực hiện phá khoán trong ngày để tránh thiệt hại xảy ra cho cả hai bên liên quan.
  • Sửu: "Bất quan đới chủ bất hoàn hương" - Không nên nhận chức vụ hay đi vào các quyết định công vụ trọng yếu, tránh nguy cơ chủ gia không thể trở về.

Ngày Tốc Hỷ - ngày tốt mang tính chất nhanh chóng.

Buổi sáng có tính chất thuận lợi cao, nhưng chiều tối lại bất lợi nên cần hoàn thành công việc sớm. Vui vẻ tới nhanh chóng, rất thích hợp để thực hiện những kế hoạch lớn, sẽ mang lại thành công nhanh chóng. Tốt nhất hãy tiến hành mọi việc vào buổi sáng, càng sớm càng có hiệu quả tối ưu.

"Tốc Hỷ là bạn trùng phòng
Gặp trùng gặp bạn vợ chồng sánh đôi
Có tài có lộc hẳn hoi
Cầu gì cũng được mừng vui thỏa lòng"

Tên sao: Sao Chẩn

Tên ngày: Chẩn Thủy Dẫn - Lưu Trực: Tốt (Kiết Tú). Tượng trưng hình dạng con giun, chủ trị ngày thứ tư.

Nên làm: Mọi công việc khởi sắc lập tác đều tốt lành. Đặc biệt thích hợp cho cưới gả, xây dựng lầu gác và an táng. Các hoạt động khác như xuất hành, dựng nhà, san nền, cất trại cũng đều tốt.

Kiêng cữ: Những hoạt động liên quan đến đi thuyền nên tránh.

Ngoại lệ và ưu thế riêng:

  • Sao Chẩn Thủy Dẫn tại Tỵ, Dậu, Sửu đều mang tính tốt lành đặc biệt. Tại Sửu là Vượng Địa, tiến hành tạo tác sẽ thịnh vượng. Tại Tỵ là Đăng Viên ngôi tôn đại, mọi mưu kế sẽ đạt được danh thành.
  • Chẩn Thủy Dẫn (hình con trùng bé nhỏ) là sao tốt lành. Đặc biệt lợi cho những việc gả cưới, xây dựng và an táng.

"Chẩn tinh lâm thủy tạo long cung,
Đại đại vi quan thụ sắc phong,
Phú quý vinh hoa tăng phúc thọ,
Khố mãn thương doanh tự xương long.
Mai táng văn tinh lai chiếu trợ,
Trạch xá an ninh, bất kiến hung.
Cánh hữu vi quan, tiên đế sủng,
Hôn nhân long tử xuất long cung."

Trực Định

Nên làm: Động thổ khai địa, san nền đắp nền, xây hay sửa phòng bếp, lắp đặt các thiết bị máy móc, nhập học hành học, làm lễ cầu thân, nộp đơn kiến nghị, sửa chữa hay đóng tàu thuyền, khai trương tàu thuyền, khởi công lò gốm hay lò. Mua sắm và nuôi dưỡng thêm gia súc.

Không nên: Khởi kiện tụng cáo, xuất hành đi xa.

Sao cát:

  • Mẫu Thương: Thích hợp cho việc khai trương kinh doanh hoặc cầu xin tài lộc.
  • Minh Đường Hoàng Đạo: Tốt lành cho mọi loại công việc.

Sao hung:

  • Thụ Tử: Bất lợi cho mọi công việc (chỉ ngoại lệ là săn bắn lại tốt).
  • Ngũ Quỹ: Kỵ các hoạt động xuất hành.
  • Sát Chủ: Bất lợi cho mọi công việc.

Hướng tốt: Xuất hành hướng Đông Bắc để đón gặp Hỷ Thần mang lại may mắn. Xuất hành hướng Chính Nam để đón Tài Thần thăng hoa tài lộc.

Hướng cần tránh: Không nên xuất hành hướng Chính Bắc vì sẽ gặp Hạc Thần mang ảnh hưởng xấu.

Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý): Tin tức tốt lành sắp tới. Nếu cầu xin lộc tài hãy đi hướng Nam sẽ được như ý. Công việc gặp gỡ dự kiến đều rất thuận lợi. Người xuất hành sẽ có tin tức vui. Nếu làm nông nghiệp chăn nuôi đều gặp được thuận lợi.

Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01h-03h (Sửu): Dễ xảy ra tranh chấp, cãi vã, gây rắc rối. Người xuất hành tốt nhất nên hoãn lại để tránh rủi ro. Cẩn thận những lời lẽ xấu, ghen tức; phòng tránh lây bệnh dịch. Nên tránh các hoạt động hội họp, tranh luận hay công việc công vụ trong khoảng thời gian này. Nếu bắt buộc phải đi thì nên giữ gìn lời nói, hạn chế gây mâu thuẫn hay cãi nhau.

Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần): Thời kỳ rất cát lợi, xuất hành thường gặp được may mắn tốt lành. Kinh doanh buôn bán thu lợi nhuận. Người đi sắp sửa trở về nhà. Phụ nữ có tin vui mừng. Các việc trong gia đình đều hòa hợp êm đẹp. Nếu cầu xin khỏi bệnh thì sẽ hết yếu ớt, cả gia đình mạnh khỏe.

Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão): Cầu xin tài lộc không được lợi, dễ bị bất như ý. Xuất hành dễ thiệt hại, gặp nạn; những việc quan trọng sẽ phải trải qua gian nan. Gặp những điều bất thường, bất tường thì nên cúng tế an ủi để có được yên ổn.

Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn): Mọi công việc tiến hành đều tốt lành thuận lợi. Đặc biệt cầu xin tài lộc thì nên đi theo hướng Tây Nam sẽ được như ý. Nhà cửa được yên lành. Người xuất hành đều bình yên vô sự.

Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tỵ): Mưu sự khó thành công, cầu xin lộc tài khó thành. Kiện tụng sẽ phức tạp nên tốt nhất hoãn lại. Người đi xa chưa có tin tức về. Dễ mất tiền mất của; nếu mất hướng Nam thì tìm nhanh mới tìm thấy. Cẩn thận tranh cãi, mâu thuẫn hay những lời nói xao xuyễn. Công việc thực hiện sẽ chậm tiến, nhưng dù vậy cần phải làm chắc chắn kỹ lưỡng.

Câu hỏi thường gặp về ngày 17 tháng 9 năm 2025

Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày

HỏiNgày 17 tháng 9 năm 2025 là ngày mấy âm lịch?

Ngày 17 tháng 9 năm 2025 là ngày 26 tháng 7 năm 2025 theo Âm lịch Việt Nam.

HỏiNgày 17/9/2025 là ngày bao nhiêu âm?

Ngày 17/9/2025 là ngày 26/7/2025 âm.

HỏiNgày 17 tháng 9 năm 2025 là ngày tốt hay xấu?

Ngày 17 tháng 9 năm 2025 là ngày Kim Thổ: ra đi nhỡ tàu, nhỡ xe, cầu tài không được, trên đường đi mất của, bất lợi.

HỏiGiờ hoàng đạo ngày 17 tháng 9 năm 2025 rơi vào những giờ nào?

Những giờ hoàng đạo ngày 17 tháng 9 năm 2025 là: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h).

HỏiKhung giờ đẹp ngày 17/9/2025 là những khung giờ nào?

Khung giờ đẹp ngày 17/9/2025 là: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h).

HỏiNgày 17 tháng 9 năm 2025 là thứ mấy?

Ngày 17 tháng 9 năm 2025Thứ tư.