Lịch âm ngày 13 tháng 9 năm 2025
HAI
BA
TƯ
NĂM
SÁU
BẢY
NHẬT
Tí (23:00-0:59) ; Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Dậu (17:00-18:59) |
|
Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59) |
|
Phạm phải ngày Tam Nương: Đây là ngày mang tính chất xấu, không thích hợp để thực hiện các công việc trọng đại như khai trương cửa hàng, xuất hành đi xa, tổ chức hôn lễ, động thổ khởi công, sửa chữa hay xây dựng nhà cửa, v.v. |
|
Ngày Ất Dậu: Là ngày chi khắc can (Kim khắc Mộc), được xem là ngày hung (phạt nhật). Nạp âm: Ngày Tuyền Trung Thủy, kỵ cho các tuổi Kỷ Mão và Đinh Mão. Ngũ hành tương tác: Ngày này hành Thủy khắc với hành Hỏa, tuy nhiên ngoại lệ áp dụng cho các tuổi Kỷ Sửu, Đinh Dậu và Kỷ Mùi thuộc hành Hỏa, những tuổi này không bị ảnh hưởng bởi Thủy khắc. Quan hệ lục địa: Ngày Dậu lục hợp với Thìn, tam hợp với Sửu và Tỵ thành bộ Kim cục. Xung với Mão, hình với Dậu, hại Tuất, phá Tý, tuyệt Dần. |
|
Ất: "Bất tải thực thiên chu bất trưởng" - Không nên thực hiện bất kỳ công việc liên quan đến gieo trồng, canh tác vì có thể dẫn đến cây trồng không lên, mất mùa. Dậu: "Bất hội khách tân chủ hữu thương" - Không nên tổ chức tiếp khách hay hội họp để tránh tân chủ hoặc chủ nhân gặp phải bất lợi. |
|
Ngày Tiểu Cát: Được xem là ngày Cát - ngày tốt lành. Vào ngày Tiểu Cát, mọi công việc đều tiến triển suôn sẻ, ít gặp trở ngại và khó khăn. Các mưu đại sự thuận lợi, hanh thông, đồng thời nhân phúc độ che chở bảo vệ, được quý nhân nâng đỡ hỗ trợ. "Tiểu Cát gặp hội thanh long |
|
Tên sao: Sao Liễu Tên ngày: Liễu Thổ Chương Nhậm Quang - Tượng trưng cho sao xấu (Hung tú), hình như con gấu ngựa, chủ trị ngày thứ 7. Nên làm: Không có bất kỳ công việc nào hợp với Sao Liễu. Kiêng cữ: Bất kỳ công việc khởi tạo hay sáng tạo đều rất bất lợi và mang tính chất hung hại. Đặc biệt nguy hiểm nhất là các công việc liên quan đến thủy lợi như khai tháo nước, đào ao lũy, chôn cất, sửa chữa hay dựng lại cửa ra vào, xây đắp công trình. Do đó, ngày này không nên tiến hành bất kỳ công việc trọng đại nào. Ngoại lệ:
Liễu - Thổ Chướng (con cheo): Là sao tinh xấu thuộc hành Thổ. Tiền bạc dễ hao hụt, gia đình không yên ổn, dễ bị tai nạn. Đặc biệt kỵ việc cưới gả. "Liễu tinh tạo tác chủ tao quan, |
|
Trực Kiến Nên làm: Khai trương cửa hàng, nhậm chức, cưới hỏi, trồng cây, đền ơn đáp nghĩa. Xuất hành sẽ được lợi lạc, sinh con rất tốt lành. Không nên: Động thổ khởi công, chôn cất, đào giếng, lợp mái nhà. |
|
Sao tốt:
Sao xấu:
|
|
Hướng tốt: Xuất hành hướng Tây Bắc để đón 'Hỷ Thần'. Xuất hành hướng Đông Nam để đón 'Tài Thần'. Hướng kỵ: Tránh xuất hành hướng Tây Bắc gặp Hạc Thần (xấu). |
|
Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý): Là giờ rất tốt lành, người xuất hành thường gặp may mắn. Buôn bán kinh doanh sẽ có lời, đi đường sắp về nhà, phụ nữ sẽ nhận tin mừng. Mọi việc trong nhà hòa hợp, nếu có bệnh cầu thì sẽ khỏi, gia đình đều mạnh khỏe. Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01h-03h (Sửu): Cầu tài không được lợi lạc, dễ gặp trái ý. Xuất hành hay thiệt hại, gặp nạn, nếu việc quan trọng thì phải gặp đòn đanh, dễ gặp ma quỷ nên cần cúng tế để an toàn. Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần): Mọi công việc đều tốt lành, đặc biệt cầu tài nên đi theo hướng Tây Nam sẽ được ích lợi. Nhà cửa được yên lành, người xuất hành đều bình yên vô sự. Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt không rõ ràng. Kiện cáo nên hoãn lại để tránh bất lợi. Người đi xa chưa có tin tức về, dễ mất tiền mất của, nếu đi hướng Nam thì tìm nhanh mới thấy. Cần đề phòng tranh cãi mâu thuẫn hay tiếng tầm thường, công việc tiến triển chậm chạp nhưng cần làm kỹ lưỡng, chắc chắn. Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam sẽ được thuận lợi. Đi công việc sẽ gặp gỡ nhiều may mắn, người đi có tin về gia đình. Chăn nuôi đều gặp thuận lợi. Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tỵ): Dễ phát sinh tranh luận cãi cọ, gây gổ chuyện đói kém nên phải cẩn thận đề phòng. Người ra đi tốt nhất nên hoãn lại. Phòng chống người nguyền rủa, tránh lây bệnh. Nhất là các việc hội họp tranh luận, việc quan lại càng nên tránh. Nếu bắt buộc phải đi vào giờ này thì nên giữ miệng nín lời để hạn chế gây ẩu đả hay cãi vã. |
Câu hỏi thường gặp về ngày 13 tháng 9 năm 2025
Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày
HỏiNgày 13 tháng 9 năm 2025 là ngày mấy âm lịch?
Ngày 13 tháng 9 năm 2025 là ngày 22 tháng 7 năm 2025 theo Âm lịch Việt Nam.
HỏiNgày 13/9/2025 là ngày bao nhiêu âm?
Ngày 13/9/2025 là ngày 22/7/2025 âm.
HỏiNgày 13 tháng 9 năm 2025 là ngày tốt hay xấu?
Ngày 13 tháng 9 năm 2025 là ngày Thuần Dương: xuất hành tốt, lúc về cũng tốt, nhiều thuận lợi, được người tốt giúp đỡ, cầu tài được như ý muốn, tranh luận thường thắng lợi.
HỏiGiờ hoàng đạo ngày 13 tháng 9 năm 2025 rơi vào những giờ nào?
Những giờ hoàng đạo ngày 13 tháng 9 năm 2025 là: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h).
HỏiKhung giờ đẹp ngày 13/9/2025 là những khung giờ nào?
Khung giờ đẹp ngày 13/9/2025 là: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h).
HỏiNgày 13 tháng 9 năm 2025 là thứ mấy?
Ngày 13 tháng 9 năm 2025 là Thứ bảy.
