Lịch âm ngày 24 tháng 9 năm 2025

Ngày Dương Lịch:24-9-2025
Ngày Âm Lịch:3-8-2025
Ngày trong tuần: Thứ tư
Ngày Bính Thân tháng Ất Dậu năm Ất Tỵ
Ngày Thiên Đường: xuất hành tốt, quý nhân phù trợ, buôn bán may mắn, mọi việc đều như ý
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 24
DƯƠNG LỊCH
ÂM LỊCH
Tháng 9 Năm 2025
Tháng 8 Năm 2025 (Ất Tỵ)
24
3
Ngày: Bính Thân, Tháng: Ất Dậu
Tiết khí: Thu phân
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
XEM TỐT XẤU NGÀY 24 THÁNG 9

Tí (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Tuất (19:00-20:59)

Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59) ; Hợi (21:00-22:59)

Phạm phải ngày:

- Tam Nương: Là ngày xui xẻo, không nên thực hiện những công việc quan trọng như khai trương kinh doanh, khởi hành đi xa, làm lễ cưới hỏi, động thổ xây dựng, sửa chữa hay cất nhà, v.v...

Ngày: Bính Thân - tức Can khắc Chi (Hỏa khắc Kim), đây là ngày cát trung bình (chế nhật).

- Nạp âm: Ngày Sơn Hạ Hỏa, kỵ các tuổi: Canh Dần và Nhâm Dần.

- Ngày này thuộc hành Hỏa khắc với hành Kim, ngoại trừ các tuổi: Nhâm Thân và Giáp Ngọ (thuộc hành Kim) không bị ảnh hưởng tiêu cực từ Hỏa.

- Ngày Thân lục hợp với Tỵ, tam hợp với Tý và Thìn tạo thành Thủy cục. Xung Dần, hình Dần, hình Hợi, hại Hợi, phá Tỵ, tuyệt Mão.

- Bính: "Bất tu táo tất kiến hỏa ương" - Tuyệt đối tránh sửa chữa nhà bếp để phòng ngừa tai hoạ về lửa

- Thân: "Bất an sàng quỷ túy nhập phòng" - Không nên kê giường để tránh điều không may liên quan đến tà khí xâm nhập

Ngày: Tiểu Cát - tức ngày cát dung, ngày tốt lành phổ thông.

Trong ngày Tiểu Cát, mọi công việc đều suôn sẻ, hiếm gặp trở ngại và khó khăn. Những mưu đồ lớn lao sẽ hanh thông, thuận lợi, kèm theo đó là phúc đức che chở toàn diện, được các quý nhân giúp đỡ và nâng đỡ.

"Tiểu Cát gặp hội thanh long
Cầu tài cầu lộc ở trong quẻ này
Cầu tài toại ý vui vầy
Bình an vô sự gặp thầy, gặp quen."

: Sao Cơ

: Cơ Thủy Báo - Phùng Dị: Tốt (Kiết Tú). Tướng tinh con Beo, chủ trị ngày thứ tư.

: Trăm việc khởi tạo đều thuận lợi. Đặc biệt tốt cho chôn cất người vừa mất, khai trương kinh doanh, xuất hành đi xa, tu bổ mồ mã, trổ cửa mái nhà, cùng các công việc thủy lợi (như quản lý nước, khai thông mương rãnh, đào kênh nước, v.v.)

: Các công việc liên quan đến lót giường, đóng giường mới, hoặc đi thuyền sông biển.

:

- Cơ Thủy Báo tại: Thân, Tý, Thìn thì trăm việc đều kỵ. Riêng ngày Tý có thể tạm sử dụng.

- Ngày Thìn Sao Cơ Đăng Viên lẽ ra rất tốt lành, tuy nhiên lại phạm Phục Đoạn. Khi phạm Phục Đoạn thì rất kỵ xuất hành, chôn cất, chia lãnh di sản, các vụ thừa kế gia tài, hoặc khởi công làm lò nhuộm và lò gốm. Nên ưu tiên: dứt vú trẻ em, kết liễu những điều hung hại, xây tường rào, lấp hang lỗ trống, làm cầu tiêu.

Cơ: Thủy Báo (con beo): Thuỷ tinh thiêng liêng, sao cát dung. Gia đình được che chở an lành, yên vui, thịnh vượng sản nghiệp, đồng thời sự nghiệp thăng tiến thuận lợi.

"Cơ tinh tạo tác chủ cao cường,
Tuế tuế niên niên đại cát xương,
Mai táng, tu phần đại cát lợi,
Điền tàm, ngưu mã biến sơn cương.
Khai môn, phóng thủy chiêu tài cốc,
Khiếp mãn kim ngân, cốc mãn thương.
Phúc ấm cao quan gia lộc vị,
Lục thân phong lộc, phúc an khang."

Trực Bế

Nên làm: Xây đắp tường rào, đặt táng chôn cất, gắn cửa trái cửa phải, kê gác xép, xây dựng cầu cống. Khởi công lò nhuộm lò gốm, uống thuốc điều trị, chữa bệnh (ngoại trừ chữa bệnh mắt), tu sửa bảo dưỡng cây cối.

Không nên: Nhận chức vụ lên quan, thừa kế chức tước hay vị trí công việc cao hơn, nhập học vào trường, chữa trị bệnh về mắt.

Sao tốt:

  • Thiên Xá: Tốt cho tế tự cúng bái, giải oan kết, đắc lực trừ được các sao xấu, chỉ kiêng động thổ xây dựng. Nếu gặp Trực Khai thì cực kỳ tốt lành, tức là Thiên Xá gặp sinh khí thần.
  • Thiên Mã (Lộc Mã): Tốt cho giao dịch buôn bán, cầu tài cầu lộc, hoạt động kinh doanh, xuất hành đi xa.
  • Thánh Tâm: Cát dung cho mọi công việc, nhất là cầu phúc đức, cúng tế thờ phượng.
  • Ngũ Phú: Tốt lành cho tất cả công việc.
  • Cát Khánh: Tốt lành cho tất cả công việc.
  • Phúc Hậu: Tốt cho khai trương kinh doanh hoặc cầu tài lộc tấn thêm.

Sao xấu:

  • Thiên Ôn: Kỵ công việc xây dựng nhà cửa.
  • Bạch Hổ Hắc Đạo: Kỵ chôn cất mai táng. Nếu trùng ngày với Thiên Giải thì chuyển thành sao cát.
  • Lôi Công: Xấu cho công việc xây dựng nhà cửa, nên tránh.

Xuất hành theo hướng Tây Nam để đón sự che chở của Hỷ Thần. Xuất hành theo hướng Chính Đông để đón sự giúp đỡ của Tài Thần.

Tránh xa xuất hành hướng Lên Trời gặp Hạc Thần (điềm xấu)

Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý)

Đây là khoảng giờ cực kỳ tốt lành, xuất hành trong lúc này thường gặp được may mắn. Buôn bán kinh doanh có lời nhuận. Người đi sắp sớm về nhà được an toàn. Phụ nữ sẽ nhận được tin vui. Mọi việc gia đình đều hòa thuận. Nếu có bệnh cầu khỏi thì sẽ bình phục, gia đình đều mạnh khỏe.

Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01h-03h (Sửu)

Cầu tài lộc thì không có lợi, dễ gặp trái ý. Nếu ra đi hay bị thiệt hại, gặp nạn, hay việc quan trọng thì phải chịu tổn thất, gặp ma quỷ nên cúng tế mới an toàn.

Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần)

Mọi công việc đều được tốt lành, đặc biệt tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam – Nhà cửa được yên vui. Người xuất hành đều bình yên an lành.

Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão)

Mưu sự khó thoả mãn, cầu lộc cầu tài lờ mờ không rõ. Kiện cáo tố tụng tốt nhất nên hoãn lại. Người đi xa chưa có tin tức trở về. Cần phòng mất tiền mất của, nếu đi hướng Nam thì tìm nhanh mới thấy lại. Đề phòng tranh chấp, mâu thuẫn hay chuyện miệng tầm thường. Công việc tiến hành chậm, kéo dài, tuy vậy nên làm gì cũng phải cẩn thận chắc chắn.

Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn)

Tin vui sắp tới gõ cửa, nếu cầu lộc cầu tài thì đi hướng Nam sẽ suôn sẻ. Đi công tác giao dịch gặp gỡ có nhiều may mắn xảy ra. Người đi xa có tin về an lành. Nếu chăn nuôi gia súc đều gặp thuận lợi phát triển.

Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tị)

Hay xảy ra tranh luận cãi cọ, gây chuyện gây rối, phải đề phòng cẩn thận. Người ra đi tốt nhất nên hoãn lại hoặc cân nhắc kỹ. Phòng người khác nguyền rủa, tránh lây bệnh tật. Nói chung những việc như hội họp tập trung, tranh luận, công việc liên quan chính quyền không nên xuất hành vào giờ này. Nếu bắt buộc phải đi vào khoảng giờ này thì nên giữ miệng nói để hạn chế gây ẩu đả hay cãi nhau với người.

Câu hỏi thường gặp về ngày 24 tháng 9 năm 2025

Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày

HỏiNgày 24 tháng 9 năm 2025 là ngày mấy âm lịch?

Ngày 24 tháng 9 năm 2025 là ngày 3 tháng 8 năm 2025 theo Âm lịch Việt Nam.

HỏiNgày 24/9/2025 là ngày bao nhiêu âm?

Ngày 24/9/2025 là ngày 3/8/2025 âm.

HỏiNgày 24 tháng 9 năm 2025 là ngày tốt hay xấu?

Ngày 24 tháng 9 năm 2025 là ngày Thiên Đường: xuất hành tốt, quý nhân phù trợ, buôn bán may mắn, mọi việc đều như ý.

HỏiGiờ hoàng đạo ngày 24 tháng 9 năm 2025 rơi vào những giờ nào?

Những giờ hoàng đạo ngày 24 tháng 9 năm 2025 là: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h).

HỏiKhung giờ đẹp ngày 24/9/2025 là những khung giờ nào?

Khung giờ đẹp ngày 24/9/2025 là: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h).

HỏiNgày 24 tháng 9 năm 2025 là thứ mấy?

Ngày 24 tháng 9 năm 2025Thứ tư.