Lịch âm ngày 6 tháng 8 năm 2025

Ngày Dương Lịch:6-8-2025
Ngày Âm Lịch:13--6-2025
Ngày trong tuần: Thứ tư
Ngày Đinh Mùi tháng Quý Mùi năm Ất Tỵ
Ngày Huyền Vũ: xuất hành thường gặp cãi cọ, gặp việc xấu, không nên đi
Giờ Hoàng Đạo: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 6
DƯƠNG LỊCH
ÂM LỊCH
Tháng 8 Năm 2025
Tháng -6 Năm 2025 (Ất Tỵ)
6
13
Ngày: Đinh Mùi, Tháng: Quý Mùi
Tiết khí: Đại thử
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
XEM TỐT XẤU NGÀY 6 THÁNG 8

Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59)

Tí (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Dậu (17:00-18:59)

Phạm phải ngày Tam Nương:

Đây là ngày không tốt, nên tránh thực hiện các công việc trọng đại như khai trương cửa hàng, xuất hành đi xa, tiến hành lễ cưới hỏi, động thổ xây dựng, sửa chữa hay cất nhà, v.v.

Ngày Đinh Mùi: Thuộc tổng hợp Can-Chi (Hỏa sinh Thổ), được xem là ngày cát lành (bảo nhật).

Nạp âm: Ngày Thiên Hà Thủy, kỵ cho các tuổi Tân Sửu.

Hành khắc: Hành Thủy khắc hành Hỏa, tuy nhiên những người tuổi Kỷ Sửu, Đinh Dậu và Kỷ Mùi thuộc hành Hỏa sẽ không chịu ảnh hưởng của sự khắc này.

Tương hợp: Ngày Mùi lục hợp với Ngọ, tam hợp với Mão và Hợi thành Mộc cục. Xung Sửu, hình Sửu, hại Tý, phá Tuất, tuyệt Sửu.

Tam Sát kỵ mệnh: Không phù hợp với những tuổi Thân, Tý, Thìn.

Ngày Đinh: "Bất thế đầu đầu chủ sanh sang" – Tránh cắt tóc vào ngày này để phòng ngừa các bệnh sinh ra ở vùng đầu.

Ngày Mùi: "Bất phục dược độc khí nhập tràng" – Không nên uống thuốc vào ngày này để tránh khí độc thẩm nhập vào dạ dày và ruột.

Ngày Đại An: Là ngày cát lành, mọi việc đều may mắn thuận lợi, hành động sẽ thành công tốt đẹp.

"Đại An gặp được quý nhân
Có cơm có rượu tiền tiễn đưa
Chẳng thời cũng được Đại An
Bình an vô sự tấm thân thanh nhàn."

Sao: Bích

Tên ngày: Bích Thủy Du – Thuộc Tang Cung, đây là ngày Kiết Tú (tốt). Tượng trưng cho thiên thể con rái cá, quản trị ngày thứ Tư.

Nên làm: Khởi công những việc làm gì đều tốt lành. Đặc biệt thuận lợi cho khai trương kinh doanh, xuất hành đi xa, chôn cất, xây dựng nhà cửa, trổ cửa, dựng cửa, tổ chức lễ cưới gả, các công trình thuỷ lợi, tháo nước, chặt cỏ phá đất, cắt áo thêu áo. Làm những việc thiện sẽ nhận được quả báo tốt lành sớm tới.

Kiêng cữ: Sao Bích toàn kiết nên không có bất kỳ việc chi phải kiêng cữ.

Ngoại lệ: Sao Bích Thủy Du khi ở vị trí Mùi, Hợi, Mão thì mọi việc đều kỵ, nhất là vào Mùa Đông. Riêng ngày Hợi là Sao Bích Đăng Viên nhưng phạm phải Phục Đoạn Sát nên cần kiêng cữ theo các quy tắc trên.

Tính chất của sao Bích: Thủy Du (con rái cá) là thiên thể thuộc hành Thủy, là sao cát lành. Đặc biệt tốt cho xây cất, mai táng, hôn nhân, kinh doanh và đặc biệt thuận lợi cho những việc thương mại.

"Bích tinh tạo ác tiến trang điền
Ti tâm đại thục phúc thao thiên,
Nô tỳ tự lai, nhân khẩu tiến,
Khai môn, phóng thủy xuất anh hiền,
Mai táng chiêu tài, quan phẩm tiến,
Gia trung chủ sự lạc thao nhiên
Hôn nhân cát lợi sinh quý tử,
Tảo bá thanh danh khán tổ tiên."

Trực Kiến

Nên làm: Khai trương cửa hàng, nhậm chức công vụ, cưới hỏi kết duyên, trồng cây trồng cỏ, đền ơn đáp nghĩa. Xuất hành đi xa sẽ gặp lợi, sinh con rất thuận lợi.

Không nên: Động thổ xây dựng, chôn cất, đào giếng, lợp mái nhà.

Sao tốt:

  • Thiên Quý: Thuận lợi cho mọi công việc.
  • Thánh Tâm: Tốt lành cho tất cả, đặc biệt là cầu xin phúc lộc, cúng bái tế祭 thần linh.

Sao xấu:

  • Thổ Phủ: Kỵ việc xây dựng, động thổ.
  • Thần Cách: Kỵ cúng bái tế祭 thần linh.
  • Huyền Vũ Hắc Đạo: Kỵ việc mai táng.
  • Phủ Đầu Dát: Kỵ việc khởi tạo công trình.
  • Tam Tang: Kỵ khởi tạo, giá thú (cưới hỏi), an táng.
  • Không Phòng: Kỵ giá thú (cưới hỏi).
  • Dương Thác: Kỵ xuất hành, giá thú (cưới hỏi), an táng.

Xuất hành về phía Chính Nam để đón Hỷ Thần (thần may mắn). Xuất hành về phía Chính Đông để đón Tài Thần (thần tài lộc).

Tránh xuất hành về phía lên Trời để phòng gặp Hạc Thần (xấu).

Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý): Mọi công việc đều suôn sẻ tốt lành, đặc biệt tốt nhất nếu cầu tài đi theo hướng Tây Nam – nhà cửa sẽ yên bình, người xuất hành sẽ bình an vô sự.

Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01h-03h (Sửu): Mưu sự khó thành công, cầu lộc cầu tài mờ mịt không rõ ràng. Những vụ kiện cáo nên hoãn lại. Người đi xa chưa có tin tức trở về. Nếu mất tiền mất của mà đi theo hướng Nam sẽ tìm lại nhanh hơn. Cần cẩn thận tranh cãi mâu thuẫn hay miệng tiếng lưng gai. Công việc sẽ chậm trễ, nhưng vô cùng cần cẩn thận và chắc chắn trong bất kỳ việc gì làm.

Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần): Tin vui sắp đến, nếu cầu lộc cầu tài thì đi theo hướng Nam sẽ toại nguyện. Đi công việc gặp gỡ sẽ có nhiều may mắn. Người đi sẽ có tin tức tốt về. Những việc chăn nuôi sẽ gặp thuận lợi.

Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão): Dễ xảy ra tranh luận cãi cọ, gây chuyện nguy hiểm, cần đề phòng. Người xuất hành tốt nhất nên hoãn lại. Phòng chừa sự nguyền rủa của người khác, tránh lây nhiễm bệnh tật. Những việc như họp hội, tranh luận, công việc quan trọng nên tránh vào giờ này. Nếu bắt buộc phải đi thì nên kiểm soát lời nói để hạn chế xảy ra cãi cọ hay ẩu đả.

Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn): Là giờ vô cùng tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán kinh doanh sẽ có lời. Người đi sắp quay về nhà. Phụ nữ sẽ nhận tin mừng. Mọi việc trong gia đình đều hòa hợp. Nếu có người ốm đau cầu chữa thì sẽ khỏi bệnh, gia đình đều mạnh khỏe.

Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tị): Cầu tài sẽ không có lợi hoặc dễ bị trái ý. Nếu xuất hành dễ gặp thiệt hại nạn nhân, những việc quan trọng sẽ bị trở ngại. Phòng gặp ma quỷ nên cúng tế thì mới được yên bình.

Câu hỏi thường gặp về ngày 6 tháng 8 năm 2025

Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày

HỏiNgày 6 tháng 8 năm 2025 là ngày mấy âm lịch?

Ngày 6 tháng 8 năm 2025 là ngày 13 tháng -6 năm 2025 theo Âm lịch Việt Nam.

HỏiNgày 6/8/2025 là ngày bao nhiêu âm?

Ngày 6/8/2025 là ngày 13/-6/2025 âm.

HỏiNgày 6 tháng 8 năm 2025 là ngày tốt hay xấu?

Ngày 6 tháng 8 năm 2025 là ngày Huyền Vũ: xuất hành thường gặp cãi cọ, gặp việc xấu, không nên đi.

HỏiGiờ hoàng đạo ngày 6 tháng 8 năm 2025 rơi vào những giờ nào?

Những giờ hoàng đạo ngày 6 tháng 8 năm 2025 là: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h).

HỏiKhung giờ đẹp ngày 6/8/2025 là những khung giờ nào?

Khung giờ đẹp ngày 6/8/2025 là: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h).

HỏiNgày 6 tháng 8 năm 2025 là thứ mấy?

Ngày 6 tháng 8 năm 2025Thứ tư.

Lịch âm ngày 6 tháng 8 năm 2025 - Lịch vạn niên 6/8/2025