Lịch âm ngày 23 tháng 8 năm 2025

Ngày Dương Lịch:23-8-2025
Ngày Âm Lịch:1-7-2025
Ngày trong tuần: Thứ bảy
Ngày Giáp Tý tháng Giáp Thân năm Ất Tỵ
Ngày Đường Phong: rất tốt, xuất hành thuận lợi, cầu tài được như ý muốn, gặp quý nhân phù trợ
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 23
DƯƠNG LỊCH
ÂM LỊCH
Tháng 8 Năm 2025
Tháng 7 Năm 2025 (Ất Tỵ)
23
1
Ngày: Giáp Tý, Tháng: Giáp Thân
Tiết khí: Xử thử
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
XEM TỐT XẤU NGÀY 23 THÁNG 8

Tí (23:00-0:59); Sửu (1:00-2:59); Mão (5:00-6:59); Ngọ (11:00-12:59); Thân (15:00-16:59); Dậu (17:00-18:59)

Dần (3:00-4:59); Thìn (7:00-8:59); Tỵ (9:00-10:59); Mùi (13:00-14:59); Tuất (19:00-20:59); Hợi (21:00-22:59)

Những ngày cần tránh thực hiện:

  • Trùng Phục: Kiêng chôn cất, cưới xin, vợ chồng xuất hành, xây nhà, xây mồ mả
  • Dương Công Kỵ Nhật: Ngày xấu nhất, trăm sự đều không nên làm, đặc biệt tối kỵ các công việc động thổ, tôn tạo tu sửa, khởi công xây dựng, cất nóc nhà, xây mộ phần và an táng

Ngày Giáp Tý - Chi sinh Can (Thủy sinh Mộc), là ngày cát (nghĩa nhật).

  • Nạp âm: Ngày Hải Trung Kim, kỵ các tuổi Mậu Ngọ và Nhâm Ngọ
  • Hành khắc: Hành Kim khắc với hành Mộc, ngoại trừ tuổi Mậu Tuất được lợi bởi Kim khắc
  • Quan hệ địa chi: Ngày Tý lục hợp Sửu, tam hợp Thìn và Thân thành Thủy cục; xung Ngọ, hình Mão, hại Mùi, phá Dậu, tuyệt Tỵ

  • Giáp: "Bất khai thương tài vật hao vong" - Không nên mở kho, tránh tiền của bị hao mất
  • : "Bất vấn bốc tự nhạ tai ương" - Không nên gieo quẻ hỏi việc, tránh tự rước lấy tai ương

Ngày Lưu Liên - ngày Hung, mọi sự khó thành công.

Ngày này công việc dễ gặp trì hoãn, phức tạp nên rất khó hoàn thành. Hơn nữa hay bị tranh cãi, nói xấu nhau. Về lĩnh vực hành chính, pháp lý, giấy tờ chứng thực, ký kết hợp đồng, nộp đơn từ không nên vội vã quyết định.

"Lưu Liên là chuyện bất tường,
Tìm bạn chẳng thấy nửa đường phân ly,
Không thì lưu lạc một khi,
Nhiều đường trắc trở nhiều khi nhọc nhằn."

Tên sao: Sao Đê

Tên ngày: Đê Thổ Lạc - Giả Phục xấu (Hung Tú). Tướng tinh con Lạc Đà, chủ trị ngày thứ 7.

Đánh giá: Sao Đê đại hung, không hợp thực hiện bất kỳ công việc trọng đại nào.

Kiêng cữ: Tối kỵ khởi công xây dựng, chôn cất, cưới gả và xuất hành, đặc biệt kỵ đường thủy. Sinh con ngày này không may mắn, nên làm âm đức cho con. Các việc khác vẫn nên tránh. Nếu có dự định các công việc trên, nên chọn ngày tốt khác thực hiện.

Ngoại lệ:

  • Đê Thổ Lạc tại Thân, Tý và Thìn: trăm việc đều tốt. Trong đó, Thìn là tốt nhất bởi Sao Đê Đăng Viên tại Thìn
  • Đê Thổ Lạc (con nhím): Thổ tinh, sao xấu, khắc kỵ khai trương, động thổ, chôn cất và xuất hành

"Đê tinh tạo tác chủ tai hung,
Phí tận điền viên, thương khố không,
Mai táng bất khả dụng thử nhật,
Huyền thằng, điếu khả, họa trùng trùng,
Nhược thị hôn nhân ly biệt tán,
Dạ chiêu lãng tử nhập phòng trung,
Hành thuyền tắc định tạo hướng một,
Cánh sinh lung ách, tử tôn cùng."

Trực Định

Nên làm: Động thổ, san nền, đắp nền, làm hay sửa phòng bếp, lắp đặt máy móc, nhập học, làm lễ cầu thân, nộp đơn dâng sớ, sửa hay làm tàu thuyền, khai trương tàu thuyền, khởi công làm lò, mua nuôi thêm súc vật.

Không nên: Thưa kiện, xuất hành đi xa

Sao tốt:

  • Phúc Sinh - Tốt cho mọi việc
  • Tam Hợp - Tốt cho mọi việc
  • Dân Nhật - Tốt cho mọi việc
  • Hoàng Ân - Tốt cho mọi việc
  • Thanh Long Hoàng Đạo - Tốt cho mọi việc

Sao xấu:

  • Đại Hao (Tử Khí, Quan Phú) - Xấu cho mọi công việc
  • Trùng Phục - Kỵ cưới hỏi, an táng
  • Âm Thác - Kỵ xuất hành, giá thú (cưới hỏi), an táng

Xuất hành hướng Đông Bắc để đón Hỷ Thần. Xuất hành hướng Đông Nam để đón Tài Thần.

Tránh xuất hành hướng Đông Nam gặp Hạc Thần (xấu)

  • Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý): Mưu sự khó thành, cầu lộc, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn. Người đi xa chưa có tin. Dễ mất tiền, mất của (nếu hướng Nam tìm nhanh mới thấy). Phòng tranh cãi, miệng tiếng. Việc chậm lâu nhưng cần chắc chắn.
  • Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01h-03h (Sửu): Tin vui sắp tới. Cầu lộc, cầu tài hướng Nam tốt. Công việc gặp gỡ may mắn. Người đi có tin về. Chăn nuôi gặp thuận lợi.
  • Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần): Dễ tranh luận, cãi cọ, đói kém. Người ra đi nên hoãn. Phòng bị nguyền rủa, lây bệnh. Tránh hội họp, tranh luận, việc quan. Nếu bắt buộc phải đi, giữ miệng để tránh ẩu đả cãi nhau.
  • Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão): Giờ rất tốt lành, hay gặp may mắn. Buôn bán, kinh doanh có lời. Người đi sắp về nhà. Phụ nữ có tin mừng. Nhà cửa hòa hợp. Bệnh cầu thì sẽ khỏi, gia đình mạnh khỏe.
  • Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn): Cầu tài không lợi, hay bị trái ý. Ra đi hay thiệt, gặp nạn, công việc quan trọng phải đòn. Gặp ma quỷ nên cúng tế mới an.
  • Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tỵ): Mọi công việc tốt lành, tốt nhất cầu tài hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành. Người xuất hành bình yên.

Câu hỏi thường gặp về ngày 23 tháng 8 năm 2025

Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày

HỏiNgày 23 tháng 8 năm 2025 là ngày mấy âm lịch?

Ngày 23 tháng 8 năm 2025 là ngày 1 tháng 7 năm 2025 theo Âm lịch Việt Nam.

HỏiNgày 23/8/2025 là ngày bao nhiêu âm?

Ngày 23/8/2025 là ngày 1/7/2025 âm.

HỏiNgày 23 tháng 8 năm 2025 là ngày tốt hay xấu?

Ngày 23 tháng 8 năm 2025 là ngày Đường Phong: rất tốt, xuất hành thuận lợi, cầu tài được như ý muốn, gặp quý nhân phù trợ.

HỏiGiờ hoàng đạo ngày 23 tháng 8 năm 2025 rơi vào những giờ nào?

Những giờ hoàng đạo ngày 23 tháng 8 năm 2025 là: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h).

HỏiKhung giờ đẹp ngày 23/8/2025 là những khung giờ nào?

Khung giờ đẹp ngày 23/8/2025 là: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h).

HỏiNgày 23 tháng 8 năm 2025 là thứ mấy?

Ngày 23 tháng 8 năm 2025Thứ bảy.