Lịch âm ngày 24 tháng 8 năm 2025

Ngày Dương Lịch:24-8-2025
Ngày Âm Lịch:2-7-2025
Ngày trong tuần: Chủ nhật
Ngày Ất Sửu tháng Giáp Thân năm Ất Tỵ
Ngày Kim Thổ: ra đi nhỡ tàu, nhỡ xe, cầu tài không được, trên đường đi mất của, bất lợi
Giờ Hoàng Đạo: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 24
DƯƠNG LỊCH
ÂM LỊCH
Tháng 8 Năm 2025
Tháng 7 Năm 2025 (Ất Tỵ)
24
2
Ngày: Ất Sửu, Tháng: Giáp Thân
Tiết khí: Xử thử
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
XEM TỐT XẤU NGÀY 24 THÁNG 8

Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59)

Tí (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Dậu (17:00-18:59)

Những ngày cần tránh:

Thụ Tử: Ngày này trăm sự bất lợi, tuyệt đối không nên khởi động bất cứ công việc gì.

Sát Chủ Âm: Ngày cấm kỵ dành cho các công việc liên quan đến mai táng và tu sửa mộ phần.

Sát Chủ Dương: Ngày này kỵ tiến hành các công việc liên quan đến xây dựng, hôn nhân, thương mại, mua bán bất động sản, nhận công việc mới và đầu tư.

Ngày Ất Sửu: Là Can khắc Chi (Mộc khắc Thổ), thuộc loại ngày cát lợi bình thường (chế nhật).

Nạp âm: Ngày Hải Trung Kim, tránh cho các tuổi Kỷ Mùi và Quý Mùi.

Năng lượng hành: Ngày này hành Kim khắc với hành Mộc, ngoại trừ tuổi Kỷ Hợi vì Kim khắc mà được lợi.

Quan hệ chi: Sửu lục hợp với Tý, tam hợp với Tỵ và Dậu thành Kim cục. Xung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ, phá Thìn, tuyệt Mùi.

Tam Sát: Kỵ mệnh các tuổi Dần, Ngọ, Tuất.

Ất: "Bất tải thực thiên chu bất trưởng" - Không nên tiến hành các công việc liên quan đến gieo trồng, bởi ngàn gốc không thể lớn lên được.

Sửu: "Bất quan đới chủ bất hoàn hương" - Không nên tiến hành các công việc về nhận chức vụ tránh để gia chủ sẽ không hồi hương.

Ngày Tốc Hỷ: Tức ngày Tốt vừa phải.

Buổi sáng thuận lợi, nhưng buổi chiều không lý tưởng nên cần hành động nhanh chóng. Vui tươi sẽ đến nhanh, vì vậy dùng để thực hiện những công việc lớn sẽ thành công kịp thời hơn. Tốt nhất hãy tiến hành công việc vào buổi sáng, càng sớm càng mang lại hiệu quả.

"Tốc Hỷ là bạn trùng phùng
Gặp trùng gặp bạn vợ chồng sánh đôi
Có tài có lộc hẳn hoi
Cầu gì cũng được mừng vui thỏa lòng"

Tên sao: Sao Phòng

Tên ngày: Phòng Nhật Thố - Tướng tinh con Thỏ (Cảnh Yêm: Tốt - Kiết Tú), chủ trị ngày Chủ nhật.

Công việc thích hợp: Mọi việc khởi công tạo tác đều thuận lợi. Ngày này đặc biệt hợp lý cho việc cưới gả, xuất hành, xây dựng nhà, chôn cất, đi thuyền, mưu tính, chặt cỏ phá đất và may vá áo quần.

Không có kiêng cữ: Sao Phòng là Đại Kiết Tinh nên không kỵ bất cứ công việc nào. Chính vì vậy, ngày này nên tiến hành các công việc lớn, đặc biệt là giao dịch mua bán như nhà cửa, đất đai hoặc xe cộ sẽ gặp nhiều may mắn và suôn sẻ.

Trường hợp đặc biệt:

  • Sao Phòng tại Đinh Sửu hay Tân Sửu đều tốt. Tại Dậu thì càng tốt hơn, vì Sao Phòng Đăng Viên tại Dậu.
  • Trong 6 ngày Kỷ Tỵ, Kỷ Dậu, Đinh Tỵ, Đinh Sửu, Quý Dậu, Tân Sửu, Sao Phòng vẫn tốt với mọi việc khác, ngoại trừ việc chôn cất là rất kỵ.
  • Sao Phòng nhằm vào ngày Tỵ là Phục Đoạn Sát: không nên xuất hành, chôn cất, chia lãnh gia tài, thừa kế cũng như khởi công làm lò nhuộm, lò gốm. Tuy nhiên nên xây tường, lấp hang lỗ, dứt vú trẻ em, làm cầu tiêu, kết dứt những điều hung hại.
  • Phòng Nhật Thố (con thỏ): Theo Thái dương, là sao tốt lành. Sao này hưng vượng về tài sản, thuận lợi trong cả việc chôn cất cũng như xây cất.

"Phòng tinh tạo tác điền viên tiến,
Huyết tài ngưu mã biến sơn cương,
Cánh chiêu ngoại xứ điền trang trạch,
Vinh hoa cao quý, phúc thọ khang.
Mai táng nhược nhiên phùng thử nhật,
Cao quan tiến chức bái Quân vương.
Giá thú: Thường nga quy Nguyệt điện,
Tam niên bào tử chế triều đường."

Trực Chấp

Công việc thích hợp: Lập khế ước, giao dịch, động thổ san nền, cầu thầy chữa bệnh, đi săn thú cá, tìm bắt trộm cướp, xây đắp nền tường.

Công việc cần tránh: Dời nhà, đi chơi xa, mở cửa hiệu buôn bán, xuất tiền của.

Sao tốt lành:

  • Thiên Phúc: Thuận lợi cho mọi công việc.
  • Mẫu Thương: Thích hợp cho việc khai trương hoặc cầu tài lộc.
  • Minh Đường Hoàng Đạo: Thuận lợi cho mọi công việc.

Sao bất lợi:

  • Thụ Tử: Bất lợi cho mọi công việc (ngoại trừ săn bắn).
  • Ngũ Quỹ: Kỵ việc xuất hành.
  • Sát Chủ: Bất lợi cho mọi công việc.

Xuất hành theo hướng Tây Bắc để đón 'Hỷ Thần'. Xuất hành theo hướng Đông Nam để đón 'Tài Thần'.

Cần tránh: Không nên xuất hành hướng Đông Nam gặp Hạc Thần (bất lợi).

Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý): Tin vui sắp tới. Nếu cầu lộc, cầu tài thì đi hướng Nam sẽ được lợi. Đi công việc, gặp gỡ sẽ có nhiều may mắn. Người đi sớm có tin tức tốt về. Nếu chăn nuôi đều gặp thuận lợi.

Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01h-03h (Sửu): Dễ xảy ra tranh luận, cãi cọ, gây chuyện khó khăn. Cần đề phòng cẩn thận. Những người xuất hành tốt nhất nên hoãn lại. Phòng chống người nguyền rủa, tránh lây bệnh. Những việc như hội họp, tranh cãi, việc quan lệnh nên tránh đi vào giờ này. Nếu bắt buộc phải đi thì nên giữ im lặng để hạn chế mâu thuẫn hay cãi vã.

Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần): Là giờ rất tốt lành, đi thường gặp được may mắn. Buôn bán, kinh doanh sẽ có lời lãi. Người đi sắp sửa về nhà. Phụ nữ có tin mừng tốt. Mọi việc trong gia đình đều hòa hợp. Nếu có bệnh cầu thầy chữa thì sẽ bình phục, gia đình mạnh khỏe.

Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão): Cầu tài thì không có lợi hoặc hay gặp trái ý. Nếu ra đi hay bị thiệt hại, gặp nạn, hoặc việc quan trọng thì cần phải có thêm công sức, dễ gặp ma quỷ nên nên cúng tế để an tâm.

Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn): Mọi công việc đều được tốt lành. Tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam để nhà cửa yên bình. Người xuất hành sẽ đều bình yên vô sự.

Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tỵ): Mưu sự khó thành, cầu lộc, cầu tài mờ mịt. Kiện tụng tốt nhất nên hoãn lại. Người đi xa chưa có tin tức tốt về. Dễ bị mất tiền, mất của, nếu đi hướng Nam thì tìm nhanh mới thấy được. Đề phòng tranh cãi, mâu thuẫn hay miệng lưỡi tầm thường. Mọi việc làm chậm, lâu la nhưng tốt nhất làm điều gì cũng cần cẩn trọng, chắc chắn.

Câu hỏi thường gặp về ngày 24 tháng 8 năm 2025

Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày

HỏiNgày 24 tháng 8 năm 2025 là ngày mấy âm lịch?

Ngày 24 tháng 8 năm 2025 là ngày 2 tháng 7 năm 2025 theo Âm lịch Việt Nam.

HỏiNgày 24/8/2025 là ngày bao nhiêu âm?

Ngày 24/8/2025 là ngày 2/7/2025 âm.

HỏiNgày 24 tháng 8 năm 2025 là ngày tốt hay xấu?

Ngày 24 tháng 8 năm 2025 là ngày Kim Thổ: ra đi nhỡ tàu, nhỡ xe, cầu tài không được, trên đường đi mất của, bất lợi.

HỏiGiờ hoàng đạo ngày 24 tháng 8 năm 2025 rơi vào những giờ nào?

Những giờ hoàng đạo ngày 24 tháng 8 năm 2025 là: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h).

HỏiKhung giờ đẹp ngày 24/8/2025 là những khung giờ nào?

Khung giờ đẹp ngày 24/8/2025 là: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h).

HỏiNgày 24 tháng 8 năm 2025 là thứ mấy?

Ngày 24 tháng 8 năm 2025Chủ nhật.