Lịch âm ngày 3 tháng 8 năm 2025

Ngày Dương Lịch:3-8-2025
Ngày Âm Lịch:10--6-2025
Ngày trong tuần: Chủ nhật
Ngày Giáp Thìn tháng Quý Mùi năm Ất Tỵ
Ngày Bạch Hổ Đầu: xuất hành, cầu tài đều được, đi đâu đều thông đạt cả
Giờ Hoàng Đạo: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 3
DƯƠNG LỊCH
ÂM LỊCH
Tháng 8 Năm 2025
Tháng -6 Năm 2025 (Ất Tỵ)
3
10
Ngày: Giáp Thìn, Tháng: Quý Mùi
Tiết khí: Đại thử
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
XEM TỐT XẤU NGÀY 3 THÁNG 8

Dần (3:00-4:59); Thìn (7:00-8:59); Tỵ (9:00-10:59); Thân (15:00-16:59); Dậu (17:00-18:59); Hợi (21:00-22:59)

Tí (23:00-0:59); Sửu (1:00-2:59); Mão (5:00-6:59); Ngọ (11:00-12:59); Mùi (13:00-14:59); Tuất (19:00-20:59)

Ngày kỵ theo kinh nghiệm phong thủy:

  • Sát Chủ Dương: Tránh tương tác với các công việc xây dựng, hôn nhân, buôn bán, mua bán bất động sản, nhận công việc mới hoặc đầu tư tài chính.
  • Kim Thần Thất Sát: Không nên tiến hành những dự định lớn như công tác xa, ký kết các hợp đồng quan trọng, bắt đầu dự án đơn lẻ hay các công việc cần sự tập trung cao độ.

Ngày Giáp Thìn: Là ngày Can khắc Chi (Mộc khắc Thổ), được xếp loại ngày cát trung bình (chế nhật).

  • Nạp âm của ngày: Phúc Đăng Hỏa - kỵ với người tuổi Mậu Tuất và Canh Tuất.
  • Tương tác ngũ hành: Hỏa khắc Kim, tuy nhiên người tuổi Nhâm Thân và Giáp Ngọ (hành Kim) không bị ảnh hưởng bởi điều này.
  • Quan hệ chi chi: Thìn lục hợp với Dậu, tam hợp cùng Tý và Thân thành Thủy cục. Xung Tuất, hình Thìn, hình Mùi, hại Mão, phá Sửu, tuyệt Tuất.
  • Tam Sát: Kỵ mệnh các tuổi Tỵ, Dậu, Sửu.

  • Giáp: "Bất khai thương tài vật hao vong" - Tuyệt đối không nên mở kho tàng nhằm tránh tài sản bị hao tổn hoặc thất lạc.
  • Thìn: "Bất khốc khấp tất chủ trọng tang" - Không nên khóc lóc hoặc tỏ vẻ buồn bã để tránh gia chủ bị gặp phải tang tóc lặp lại.

Ngày Xích Khẩu - Ngày Hung:

Đây là ngày cần đặc biệt cẩn trọng với vấn đề lời nói và giao tiếp. Ngày này mang năng lượng bất lợi, các kế hoạch dễ gặp trở ngại, và thường dẫn đến những xung đột nội bộ như tranh cãi, thị phi, mâu thuẫn, hoặc biến lời giúp đỡ thành oán thù, khẩu pháp gây tổn thương.

"Xích Khẩu là quả bần cùng
Sinh ra khẩu thiệt bàn cùng thị phi
Chẳng thời mất của nó khi
Không thì chó cắn phân ly vợ chồng."

Tên sao: Sao Hư

Tên ngày: Hư Nhật Thử (con chuột) - Xếp loại: Hung Tú (xấu), sao gắn liền với ngày Chủ Nhật, chủ trị hư hoại.

Ý nghĩa: Sao Hư mang ý chỉ hư hoại, pê phê, nên không có công việc nào đảm bảo thuận lợi khi thực hiện vào ngày này.

Tuyệt đối kiêng cữ: Bắt đầu bất kỳ công việc lớn nào đều bất lợi. Đặc biệt cần tránh xây cất nhà ở, khai trương cửa hàng, tổ chức hôn lễ, mở cửa ra, khai kênh, dẫn nước. Nếu có ý định thực hiện các công việc này, nên chọn ngày cát quang tốt hơn.

Các ngoại lệ và linh hoạt:

  • Gặp Thân, Tý hoặc Thìn: Năng lượng được cải thiện đáng kể, đặc biệt Thìn Đắc Địa là lúc tốt nhất. Sáu ngày Giáp Tý, Canh Tý, Mậu Thân, Canh Thân, Bính Thìn, Mậu Thìn đều thuận lợi cho động thổ. Tuy nhiên, ngày Mậu Thìn nên tránh chôn cất.
  • Gặp ngày Tý (Sao Hư Đăng Viên): Rất tốt lành nhưng phạm Phục Đoạn Sát, nên kiêng thừa kế, chia lãnh gia tài sự nghiệp, chôn cất, xuất hành, khởi công lò nhuộm lò gốm. Thích hợp: dứt vú trẻ em, kết thúc những sự xui xẻo, lấp hang lỗ, xây tường, làm cầu tiêu.
  • Gặp Huyền Nhật (ngày 7, 8, 22, 23 Âm Lịch): Sao Hư phạm Diệu Một - sẽ gặp rủi ro nếu lập lò gốm, lò nhuộm hoặc thừa kế. Cần tránh: làm rượu, vào chính quyền, đi thuyền.

Tổng kết: Hư là ngày Thử (con chuột), sao xấu, khắc kỵ công trình xây cất. Gia đạo dễ gặp bất hòa và mâu thuẫn.

"Hư tinh tạo tác chủ tai ương,
Nam nữ cô miên bất nhất song,
Nội loạn phong thanh vô lễ tiết,
Nhi tôn, tức phụ bạn nhân sàng,
Khai môn, phóng thủy chiêu tai họa,
Hổ giảo, xà thương cập tốt vong.
Tam tam ngũ ngũ liên niên bệnh,
Gia phá, nhân vong, bất khả đương."

Trực Thâu:

Công việc phù hợp: Cây trồng lúa, gặt lúa, mua bán trâu, nuôi tằm, đi săn thú cá, tu sửa cây cối. Động thổ, san nền đắp nền, phụ nữ khởi ngày uống thuốc phòng ngừa bệnh, thăng chức trong quan trường, thừa kế chức vị hay sự nghiệp, vào làm chính quyền, nộp đơn xin chào.

Nên tránh: Bắt đầu công việc mới, không nên du lịch xa, tránh các lễ tang tự.

Các sao cát lợi:

  • Thiên Đức: Tốt lành cho mọi loại công việc.
  • Nguyệt Đức: Tốt lành cho mọi loại công việc.
  • Thiên Xá: Thích hợp cho tế tự, giải oan, có khả năng trừ được các sao xấu, chỉ cần kiêng động thổ. Nếu kết hợp với Trực Khai thì rất tốt, tức Thiên Xá gặp sinh khí.
  • Thiên Mã (Lộc Mã): Tốt cho giao dịch, kiếm tài lộc, kinh doanh buôn bán, xuất hành du lịch.
  • Phổ Hộ (Hội Hộ): Tốt lành cho mọi công việc, làm phúc, giá thú cưới hỏi, xuất hành.
  • Đại Hồng Sa: Tốt lành cho mọi loại công việc.

Các sao hung kỵ:

  • Thiên Cương (Diệu Môn): Bất lợi cho mọi công việc.
  • Địa Phá: Kiêng công trình xây dựng.
  • Hoang Vu: Bất lợi cho mọi công việc.
  • Bạch Hổ Hắc Đạo: Kiêng mai táng. Nếu trùng ngày với Thiên Giải thì được cải thiện thành sao tốt.
  • Ngũ Hư: Kiêng khởi tạo, cưới hỏi giá thú, an táng chôn cất.
  • Tứ Thời Cô Quả: Kiêng hôn sự giá thú cưới hỏi.

Hướng tốt lành: Xuất hành hướng Đông Bắc để đón "Hỷ Thần" mang lại sự vui vẻ. Xuất hành hướng Đông Nam để đón "Tài Thần" giúp cầu tài lộc.

Hướng cần tránh: Không nên xuất hành hướng Lên Trời vì dễ gặp Hạc Thần (sao xấu).

Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý):

Giờ dễ phát sinh tranh luận, cãi cọ, khó khăn về tiền tài, nên đề phòng kỹ lưỡng. Người xuất hành tốt nhất nên hoãn lại nếu có thể. Cần phòng tránh lời nguyền rủa và bệnh tật lây nhiễm. Các hoạt động như hội họp, thương thảo, công việc hành chính nên tránh vào thời gian này. Nếu bắt buộc phải đi, hãy giữ lặng lẽ để hạn chế mâu thuẫn và xung đột.

Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01h-03h (Sửu):

Là giờ cát lợi, xuất hành thường gặp may mắn. Buôn bán kinh doanh sẽ có lợi nhuận. Người đi có tin vui sắp về nhà. Phụ nữ sẽ nhận được tin mừng. Mọi công việc gia đình đều suôn sẻ hòa hợp. Nếu có bệnh hoạn, cầu thần linh sẽ khỏi bệnh, gia đình đều khỏe mạnh.

Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần):

Cầu tài lộc sẽ gặp trở ngại, công việc dễ bất ngờ. Xuất hành có thể gặp tổn thất, kinh tế khó khăn hoặc rủi ro. Công việc quan trọng cần thiết phải chuẩn bị chu đáo. Nên cầu thần linh, cúng tế để cầu an toàn tránh ma quỷ làm hại.

Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão):

Mọi công việc đều thuận lợi tốt lành. Lúc này cầu tài là thích hợp nhất, nên chọn hướng Tây Nam để tăng hiệu quả. Nhà cửa được yên tĩnh, an toàn. Người xuất hành đều bình yên, không gặp sự cố.

Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn):

Mưu định khó thành công, cầu lộc cầu tài mờ ảo, chưa rõ ràng. Kiện cáo tốt nhất hoãn lại cho phù hợp. Người đi xa sẽ chậm có tin tức. Dễ mất tiền tài, nếu để lỡ thì đi hướng Nam sẽ tìm thấy nhanh chóng. Phòng tránh tranh cãi, mâu thuẫn hay bình phẩm thị phi. Công việc sẽ diễn ra chậm chạp, nhưng bù lại cần đảm bảo chắc chắn và kỹ lưỡng.

Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tỵ):

Tin vui sắp sửa đến, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam sẽ hiệu quả tốt. Công tác gặp gỡ nhiều may mắn và cơ hội. Người đi xa sẽ sớm có tin khấn về nhà. Chăn nuôi vật nuôi đều gặp thuận lợi, sinh sôi nảy nở.

Câu hỏi thường gặp về ngày 3 tháng 8 năm 2025

Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày

HỏiNgày 3 tháng 8 năm 2025 là ngày mấy âm lịch?

Ngày 3 tháng 8 năm 2025 là ngày 10 tháng -6 năm 2025 theo Âm lịch Việt Nam.

HỏiNgày 3/8/2025 là ngày bao nhiêu âm?

Ngày 3/8/2025 là ngày 10/-6/2025 âm.

HỏiNgày 3 tháng 8 năm 2025 là ngày tốt hay xấu?

Ngày 3 tháng 8 năm 2025 là ngày Bạch Hổ Đầu: xuất hành, cầu tài đều được, đi đâu đều thông đạt cả.

HỏiGiờ hoàng đạo ngày 3 tháng 8 năm 2025 rơi vào những giờ nào?

Những giờ hoàng đạo ngày 3 tháng 8 năm 2025 là: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h).

HỏiKhung giờ đẹp ngày 3/8/2025 là những khung giờ nào?

Khung giờ đẹp ngày 3/8/2025 là: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h).

HỏiNgày 3 tháng 8 năm 2025 là thứ mấy?

Ngày 3 tháng 8 năm 2025Chủ nhật.