Lịch âm ngày 19 tháng 8 năm 2025

Ngày Dương Lịch:19-8-2025
Ngày Âm Lịch:26--6-2025
Ngày trong tuần: Thứ ba
Ngày Canh Thân tháng Giáp Thân năm Ất Tỵ
Ngày Bạch Hổ Đầu: xuất hành, cầu tài đều được, đi đâu đều thông đạt cả
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 19
DƯƠNG LỊCH
ÂM LỊCH
Tháng 8 Năm 2025
Tháng -6 Năm 2025 (Ất Tỵ)
19
26
Ngày: Canh Thân, Tháng: Giáp Thân
Tiết khí: Lập thu
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
XEM TỐT XẤU NGÀY 19 THÁNG 8

Tí (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Tuất (19:00-20:59)

Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59) ; Hợi (21:00-22:59)

Tránh hoàn toàn các ngày Nguyệt kỵ, Nguyệt tận, Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật để đảm bảo công việc suôn sẻ.

Ngày Canh Thân - Can Chi tương đồng (cùng hành Kim), được xem là ngày cát lợi.

Nạp âm: Ngày Thạch Lựu Mộc, không phù hợp với tuổi Giáp Dần và Mậu Dần.

Mối quan hệ ngũ hành: Hành Mộc của ngày này khắc hành Thổ, tuy nhiên các tuổi Canh Ngọ, Mậu Thân và Bính Thìn thuộc hành Thổ không bị ảnh hưởng bởi khắc này.

Tương tác chi chi: Thân lục hợp với Tỵ, tam hợp với Tý và Thìn thành Thủy cục. Xung Dần, hình Dần, hình Hợi, hại Hợi, phá Tỵ, tuyệt Mão.

Canh: "Bất kinh lạc chức cơ hư trướng" - Không nên tiến hành quay tơ để tránh cối dệt bị hư hại.

Thân: "Bất an sàng quỷ túy nhập phòng" - Không nên kê giường để phòng tránh các tác động tiêu cực từ tâm linh.

Ngày Lưu Liên - được phân loại là ngày Hung Tú, không thuận lợi cho việc làm.

Những công việc thực hiện vào ngày này thường gặp trở ngại, dễ bị chậm trễ hoặc vướng mắc, khó hoàn thành như mong muốn. Ngoài ra, ngày này dễ phát sinh những bất hòa, tranh cãi miệng lưỡi. Đối với các công việc liên quan đến hành chính, pháp lý, các giấy tờ chứng thực, ký kết hợp đồng hay nộp đơn kiến nghị, không nên vội vã thực hiện.

"Lưu Liên là chuyện bất tường
Tìm bạn chẳng thấy nửa đường phân ly
Không thì lưu lạc một khi
Nhiều đường trắc trở nhiều khi nhọc nhằn."

Tên sao: Sao Dực

Tên ngày: Dực Hỏa Xà - Bi Đồng: Xấu (Hung Tú). Tướng tinh con rắn, chủ trị ngày thứ 3.

Nên làm: Nếu cắt may áo quần sẽ đặng được tài lợi.

Kiêng cữ: Không nên thực hiện các công việc như chôn cất, xây dựng nhà cửa, kê gác táng, gác đòn đông, hôn phối, mở cửa gắn cửa, hay các công trình thủy lợi. Nếu có ý định thực hiện những việc nêu trên, nên chọn một ngày đại cát khác trong tháng.

Ngoại lệ:

  • Sao Dực Hỏa Xà tại Thân, Tý, Thìn mọi việc rất thuận lợi. Tại Thìn (Vượng Địa) là tốt nhất. Tại Tý (Đăng Viên) rất tốt nên thừa kế sự nghiệp hay thăng chức.
  • Dực tinh (Hỏa Xà - con rắn): Là sao Hỏa, sao xấu. Kỵ cưới gả, dựng nhà, hay chôn cất.

"Dực tinh bất lợi giá cao đường,
Tam niên nhị tái kiến ôn hoàng,
Mai táng nhược hoàn phùng thử nhật,
Tử tôn bất định tẩu tha hương.
Hôn nhân thử nhật nghi bất lợi,
Quy gia định thị bất tương đương.
Khai môn phóng thủy gia tu phá,
Thiếu nữ tham hoa luyến ngoại lang."

Trực Kiến

Nên làm: Khai trương, nhậm chức, cưới hỏi, trồng cây, đền ơn đáp nghĩa. Xuất hành gặp may, sinh con rất tốt.

Không nên: Động thổ, chôn cất, đào giếng, lợp nhà.

Sao tốt lành:

  • Thiên Quan: Thuận lợi mọi công việc.
  • Nguyệt Không: Tốt cho công việc xây dựng, sửa chữa nhà cửa, làm giường, đặt giường.
  • U Vi Tinh: Thuận lợi mọi công việc.
  • Tuế Hợp: Thuận lợi mọi công việc.
  • Ích Hậu: Thuận lợi mọi công việc, đặc biệt là hôn sự cưới xin.
  • Tư Mệnh Hoàng Đạo: Thuận lợi mọi công việc.

Sao xấu:

  • Kiếp Sát: Kỵ xuất hành, cưới hỏi, an táng hay xây dựng.
  • Hoang Vu: Không lợi cho mọi công việc.
  • Địa Tặc: Kỵ khởi tạo, an táng, động thổ, xuất hành.
  • Ngũ Quỹ: Kỵ xuất hành.

Xuất hành hướng Tây Bắc để đón Hỷ Thần. Xuất hành hướng Tây Nam để đón Tài Thần.

Tránh xuất hành hướng Đông Nam gặp Hạc Thần (xấu).

Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý): Mưu sự khó thành, cầu lộc và cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi xa chưa có tin tức. Dễ mất tiền mất của, nhưng nếu đi hướng Nam có thể tìm lại nhanh chóng. Cần đề phòng tranh cãi, mâu thuẫn. Mọi việc làm sẽ chậm nhưng cần đảm bảo chắc chắn.

Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01h-03h (Sửu): Tin vui sắp tới, cầu lộc và cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ rất may mắn. Người đi sắp có tin về. Chăn nuôi đều gặp thuận lợi.

Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần): Dễ phát sinh tranh luận, cãi cọ, gây chuyện và thiếu thốn, phải đề phòng. Người ra đi tốt nhất nên hoãn lại. Cần phòng người được nguyền rủa, tránh lây bệnh. Các việc như hội họp, tranh luận, công việc quan trọng không nên vào giờ này. Nếu bắt buộc phải đi thì nên kiểm soát miệng để tránh ẩu đả hay cãi vã.

Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão): Giờ rất tốt lành, thường gặp may mắn. Buôn bán, kinh doanh có lợi. Người đi sắp về nhà. Phụ nữ có tin mừng. Mọi việc trong gia đình hòa hợp. Bệnh tật sẽ khỏi, gia đình mạnh khỏe.

Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn): Cầu tài không có lợi hoặc hay gặp trái ý. Ra đi dễ thiệt hại, gặp nạn. Công việc quan trọng phải có biến cố, gặp ma quỷ nên cúng tế để an toàn.

Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tỵ): Mọi công việc đều được tốt lành. Cầu tài tốt nhất đi theo hướng Tây Nam – nhà cửa yên bình. Người xuất hành thì đều an toàn vô sự.

Câu hỏi thường gặp về ngày 19 tháng 8 năm 2025

Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày

HỏiNgày 19 tháng 8 năm 2025 là ngày mấy âm lịch?

Ngày 19 tháng 8 năm 2025 là ngày 26 tháng -6 năm 2025 theo Âm lịch Việt Nam.

HỏiNgày 19/8/2025 là ngày bao nhiêu âm?

Ngày 19/8/2025 là ngày 26/-6/2025 âm.

HỏiNgày 19 tháng 8 năm 2025 là ngày tốt hay xấu?

Ngày 19 tháng 8 năm 2025 là ngày Bạch Hổ Đầu: xuất hành, cầu tài đều được, đi đâu đều thông đạt cả.

HỏiGiờ hoàng đạo ngày 19 tháng 8 năm 2025 rơi vào những giờ nào?

Những giờ hoàng đạo ngày 19 tháng 8 năm 2025 là: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h).

HỏiKhung giờ đẹp ngày 19/8/2025 là những khung giờ nào?

Khung giờ đẹp ngày 19/8/2025 là: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h).

HỏiNgày 19 tháng 8 năm 2025 là thứ mấy?

Ngày 19 tháng 8 năm 2025Thứ ba.