Lịch âm ngày 1 tháng 8 năm 2025

Ngày Dương Lịch:1-8-2025
Ngày Âm Lịch:8--6-2025
Ngày trong tuần: Thứ sáu
Ngày Nhâm Dần tháng Quý Mùi năm Ất Tỵ
Ngày Thanh Long Túc: đi xa không nên, xuất hành xấu, tài lộc không có, kiện cáo cũng đuối lý
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 1
DƯƠNG LỊCH
ÂM LỊCH
Tháng 8 Năm 2025
Tháng -6 Năm 2025 (Ất Tỵ)
1
8
Ngày: Nhâm Dần, Tháng: Quý Mùi
Tiết khí: Đại thử
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
XEM TỐT XẤU NGÀY 1 THÁNG 8

Tí (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Tuất (19:00-20:59)

Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59) ; Hợi (21:00-22:59)

Tuyệt đối tránh các ngày Nguyệt kỵ, Nguyệt tận, Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật để đảm bảo sự suôn sẻ của công việc.

Ngày: Nhâm Dần - tức Can sinh Chi (Thủy sinh Mộc), ngày này là ngày cát (bảo nhật).

  • Nạp âm: Ngày Kim Bạc Kim, kỵ các tuổi: Bính Thân và Canh Thân.
  • Ngày này thuộc hành Kim khắc với hành Mộc, ngoại trừ các tuổi: Mậu Tuất vì Kim khắc mà được lợi.
  • Ngày Dần lục hợp với Hợi, tam hợp với Ngọ và Tuất thành Hỏa cục. Xung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ, phá Hợi, tuyệt Dậu.

  • Nhâm: "Bất ương thủy nan canh đê phòng" - Không nên tiến hành tháo nước để tránh khó khăn trong công tác bảo vệ đê điều
  • Dần: "Bất tế tự quỷ thần bất thường" - Không nên thực hiện các công việc liên quan đến tế tự vì ngày này quỷ thần không ở trạng thái bình thường

Ngày: Lưu Liên - ngày hung, mọi việc khó thành.

Ngày này mọi công việc dễ bị trì hoãn, gặp rắc rối phức tạp khó hoàn tất. Hơn nữa, dễ phát sinh các vấn đề thị phi, tranh chấp lời nói. Đặc biệt với những công việc liên quan đến hành chính, pháp lý, giấy tờ, ký kết hợp đồng, dâng nộp đơn từ không nên vội vã mà cần lựa chọn ngày tốt khác.

"Lưu Liên là chuyện bất tường
Tìm bạn chẳng thấy nửa đường phân ly
Không thì lưu lạc một khi
Nhiều đường trắc trở nhiều khi nhọc nhằn."

Tên sao: Sao Ngưu

Tên ngày: Ngưu Kim Ngưu - Sái Tuân: Xấu (Hung Tú). Tướng tinh con trâu, chủ trị ngày thứ sáu.

Nên làm: Rất tốt đi thuyền, cắt may áo mão.

Kiêng cữ: Khởi công bất kỳ công việc nào cũng dễ gặp hung hại. Đặc biệt kiêng dựng trại, xây cất nhà, trổ cửa, cưới gả, xuất hành đường bộ, làm thủy lợi, nuôi tằm, gieo cấy, khai khẩn cũng như khai trương. Những công việc trọng đại nên chọn ngày tốt khác để tiến hành.

Ngoại lệ:

  • Ngày Ngọ Đăng Viên rất tốt. Ngày Tuất thì yên lành. Ngày Dần là Tuyệt Nhật, không nên động tác việc chi, riêng ngày Nhâm Dần thì có thể sử dụng được.
  • Trúng ngày 14 Âm lịch là Diệt Một Sát - kiêng cữ: lập lò nhuộm, lò gốm, làm rượu, thừa kế sự nghiệp, vào làm hành chánh, nhất là đi thuyền dễ gặp rủi ro.
  • Sao Ngưu là một trong Thất Sát Tinh - nếu sinh con thì khó nuôi. Nên lấy tên Sao tháng, của năm hay của ngày để đặt tên cho con kết hợp làm việc Âm Đức trong tháng sinh mới mong nuôi con khôn lớn được.
  • Ngưu: Kim Ngưu (con trâu): Kim tinh, sao xấu. Kỵ xây cất, hôn nhân.

"Ngưu tinh tạo tác chủ tai nguy,
Cửu hoành tam tai bất khả thôi,
Gia trạch bất an, nhân khẩu thoái,
Điền tàm bất lợi, chủ nhân suy.
Giá thú, hôn nhân giai tự tổn,
Kim ngân tài cốc tiệm vô chi.
Nhược thị khai môn, tính phóng thủy,
Ngưu trư dương mã diệc thương bi."

Trực Nguy: Biểu hiện cho sự nguy hiểm, suy thoái và bất ổn. Do đó, ngày có trực Nguy là ngày xấu, tiến hành bất kỳ công việc nào cũng dễ gặp hung hại.

Sao tốt:

  • Thiên Tài: Thuận lợi cho kinh doanh, cầu tài lộc, khai trương.
  • Ngũ Phú: Tốt lành cho mọi việc.
  • Hoạt Điệu: Tốt, tuy nhiên gặp Thụ Tử thì xấu.
  • Mẫu Thương: Thuận lợi cho khai trương hoặc cầu tài lộc.
  • Kim Quỹ Hoàng Đạo: Thuận lợi cho kinh doanh, cầu tài lộc, khai trương.

Sao xấu:

  • Tội Chỉ: Không tốt cho tế tự (cúng bái), kiện cáo.
  • Thổ Cẩm: Kiêng việc xây dựng, an táng.
  • Ly Sàng: Kiêng việc giá thú (cưới hỏi).

Xuất hành hướng Chính Nam để đón 'Hỷ Thần'. Xuất hành hướng Chính Tây để đón 'Tài Thần'.

Tránh xuất hành hướng Lên Trời gặp Hạc Thần (xấu).

Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý): Mưu sự khó thành, cầu lộc và tài lộc mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi xa chưa có tin tức. Dễ mất tiền mất của; nếu đi hướng Nam sẽ tìm được nhanh. Cần đề phòng tranh cãi, mâu thuẫn hay chuyện thị phi. Mọi việc đều chậm, lâu nhưng cần làm chắc chắn.

Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01h-03h (Sửu): Tin vui sắp tới. Nếu cầu lộc, cầu tài thì đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn. Người đi sẽ có tin về. Chăn nuôi đều gặp thuận lợi.

Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện phiền toái. Người xuất hành tốt nhất nên hoãn lại. Cẩn thận với người nguyền rủa, phòng lây bệnh. Tránh những công việc như hội họp, tranh luận, việc quan trong giờ này. Nếu bắt buộc phải đi thì nên giữ miệng để hạn chế cãi cọ.

Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão): Giờ rất lành tốt, thường gặp may mắn. Buôn bán, kinh doanh có lợi. Người đi sắp về nhà. Phụ nữ có tin mừng. Gia đình hòa hợp. Người có bệnh cầu thì sẽ khỏi, gia đình mạnh khỏe.

Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn): Cầu tài không có lợi, dễ bị trái ý. Xuất hành dễ thiệt, gặp nạn. Việc quan trọng cần công sức, gặp ma quỷ nên cúng tế để mới an toàn.

Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tỵ): Mọi công việc đều lành tốt, tối tốt cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên.

Câu hỏi thường gặp về ngày 1 tháng 8 năm 2025

Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày

HỏiNgày 1 tháng 8 năm 2025 là ngày mấy âm lịch?

Ngày 1 tháng 8 năm 2025 là ngày 8 tháng -6 năm 2025 theo Âm lịch Việt Nam.

HỏiNgày 1/8/2025 là ngày bao nhiêu âm?

Ngày 1/8/2025 là ngày 8/-6/2025 âm.

HỏiNgày 1 tháng 8 năm 2025 là ngày tốt hay xấu?

Ngày 1 tháng 8 năm 2025 là ngày Thanh Long Túc: đi xa không nên, xuất hành xấu, tài lộc không có, kiện cáo cũng đuối lý.

HỏiGiờ hoàng đạo ngày 1 tháng 8 năm 2025 rơi vào những giờ nào?

Những giờ hoàng đạo ngày 1 tháng 8 năm 2025 là: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h).

HỏiKhung giờ đẹp ngày 1/8/2025 là những khung giờ nào?

Khung giờ đẹp ngày 1/8/2025 là: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h).

HỏiNgày 1 tháng 8 năm 2025 là thứ mấy?

Ngày 1 tháng 8 năm 2025Thứ sáu.

Lịch âm ngày 1 tháng 8 năm 2025 - Lịch vạn niên 1/8/2025