Lịch âm ngày 10 tháng 8 năm 2025

Ngày Dương Lịch:10-8-2025
Ngày Âm Lịch:17--6-2025
Ngày trong tuần: Chủ nhật
Ngày Tân Hợi tháng Giáp Thân năm Ất Tỵ
Ngày Chu Tước: xuất hành, cầu tài đều xấu, hay mất của, kiện cáo thua vì đuối lý
Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 10
DƯƠNG LỊCH
ÂM LỊCH
Tháng 8 Năm 2025
Tháng -6 Năm 2025 (Ất Tỵ)
10
17
Ngày: Tân Hợi, Tháng: Giáp Thân
Tiết khí: Lập thu
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
XEM TỐT XẤU NGÀY 10 THÁNG 8

Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59)

Tí (23:00-0:59) ; Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59)

Cần tránh hoàn toàn các ngày Nguyệt kỵ, Nguyệt tận, Tam Nương và Dương Công Kỵ Nhật để đảm bảo công việc suôn sẻ.

Ngày Tân Hợi - Can sinh Chi (Kim sinh Thủy), là ngày mang tính chất cát lành và bảo vệ (bảo nhật).

- Nạp âm: Thuộc Thoa Xuyến Kim, cần kiêng kỵ cho các tuổi Ất Tỵ và Kỷ Tỵ.

- Tính chất hành: Ngày này thuộc hành Kim có tính khắc mạnh với hành Mộc, ngoại trừ tuổi Kỷ Hợi vì Kim khắc nhưng được lợi do sự bổ trợ đặc biệt.

- Quan hệ âm dương: Hợi lục hợp với Dần, tam hợp với Mão và Mùi thành Mộc cục. Xung Tỵ, hình Hợi, hại Thân, phá Dần, tuyệt Ngọ.

- Tân: "Bất hợp tương chủ nhân bất thường" - Không nên tiến hành trộn tương, vì chủ nhân sẽ không được nếm thử và gặp rủi ro bất ngờ.

- Hợi: "Bất giá thú tất chủ phân trương" - Không nên tiến hành các nghi thức cưới hỏi vì dễ dẫn đến ly biệt và tan vỡ.

Ngày Tiểu Cát - tức ngày Cát lành.

Trong ngày này mọi việc đều tiến triển tốt đẹp, ít gặp trở ngại và chướng ngại. Các công việc lớn lao được thuận lợi, hanh thông, đồng thời nhân âm phúc độ che chở, quí nhân nâng đỡ và bảo trợ.

"Tiểu Cát gặp hội thanh long
Cầu tài cầu lộc ở trong quẻ này
Cầu tài toại ý vui vầy
Bình an vô sự gặp thầy, gặp quen."

Tên sao: Sao Mão

Tên ngày: Mão Nhật Kê - Vương Lương: Xấu (Hung Tú). Tướng tinh con gà, chủ trị ngày Chủ Nhật.

Nên làm: Xây dựng công trình và các công việc tạo tác đều mang tính cát lành.

Kiêng cữ: Chôn cất là ĐẠI KỴ. Cưới gã, khai ngòi phóng thủy, khai trương, xuất hành, đóng giường lót giường, trổ cửa dựng cửa đều kỵ. Các việc khác cũng không thuận lợi. Do đó, ngày này tuyệt đối không thực hiện chôn cất người chết.

Ngoại lệ và lưu ý:

  • Sao Mão Nhật Kê tại Mùi thì mất chí khí. Tại Ất Mão hay Đinh Mão rất tốt. Ngày Mão Đăng Viên thích hợp cho cưới gả, nhưng ngày Quý Mão nếu làm công việc tạo tác sẽ mất tiền của.
  • Hợp tốt với 8 ngày là: Ất Mùi, Đinh Mùi, Tân Mùi, Ất Mão, Đinh Mão, Tân Mão, Ất Hợi và Tân Hợi.
  • Tổng kết Mão Nhật Kê: Nhật tinh xấu nhất tốt cho việc xây cất. Khắc kỵ cưới gả, an táng, gắn cũng như sửa cửa.

"Mão tinh tạo tác tiến điền ngưu,
Mai táng quan tai bất đắc hưu,
Trùng tang nhị nhật, tam nhân tử,
Mại tận điền viên, bất năng lưu.
Khai môn, phóng thủy chiêu tai họa,
Tam tuế hài nhi bạch liễu đầu,
Hôn nhân bất khả phùng nhật thử,
Tử biệt sinh li thật khả sầu."

Trực Bình

Nên làm:

  • Nhập vào kho, đặt táng, gắn cửa, kê gác, đặt yên chỗ máy
  • Sửa chữa làm tàu, khai trương tàu thuyền
  • Các công việc bồi đắp thêm (bồi bùn, đắp đất, lót đá, xây bờ kè)
  • Lót giường đóng giường, thừa kế tước phong hay thừa kế sự nghiệp
  • Các vụ làm cho khuyết thủng (đào mương, móc giếng, xả nước)

Sao tốt:

  • Nguyệt Tài: Tối ưu cho xuất hành, cầu tài lộc, khai trương, di chuyển hay giao dịch.
  • Nguyệt Ân: Cát lành cho mọi việc.
  • Âm Đức: Cát lành cho mọi việc.
  • Mãn Đức Tinh: Cát lành cho mọi việc.
  • Tam Hợp: Cát lành cho mọi việc.
  • Minh Đường Hoàng Đạo: Cát lành cho mọi việc.

Sao xấu:

  • Đại Hao (Tử Khí, Quan Phú): Xấu cho mọi công việc.
  • Nhân Cách: Xấu đối với việc giá thú (cưới hỏi) và khởi tạo.
  • Lôi Công: Xấu với việc xây dựng nhà cửa.

Xuất hành hướng Tây Nam để đón Hỷ Thần và Tài Thần, mang lại may mắn và tài lộc.

Tránh xuất hành hướng Đông Bắc vì gặp Hạc Thần (xấu).

Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý)

Là giờ rất cát lành, xuất hành dễ gặp may mắn. Buôn bán kinh doanh có lợi, người đi sắp có tin vui về nhà, phụ nữ nhận được tin mừng. Mọi sự trong gia đình hòa hợp, bệnh tật được chữa khỏi, gia đình mạnh khỏe bình an.

Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01-03h (Sửu)

Cầu tài không có lợi, dễ gặp trái ý. Xuất hành hay bị thiệt hại, gặp nạn, công việc quan trọng phải chịu sầu khổ. Nên cúng tế để tránh ma quỷ quấy rầy.

Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần)

Mọi công việc đều thuận lợi tốt đẹp, cầu tài đặc biệt tốt khi đi hướng Tây Nam. Nhà cửa được yên lành, người xuất hành bình yên vô sự.

Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão)

Mưu sự khó thành công, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo tốt nhất nên hoãn lại. Người đi xa chưa có tin tức về nhà. Dễ mất tiền mất của, nếu đi hướng Nam thì tìm nhanh mới thấy. Phòng ngừa tranh cãi, mâu thuẫn hay tranh luận tầm thường. Công việc tiến triển chậm lâu, nhưng nên làm cẩn thận chắc chắn.

Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn)

Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài thì đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ nhiều may mắn, người đi có tin về nhà. Chăn nuôi gia súc đều gặp thuận lợi.

Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tị)

Dễ tranh luận cãi cọ, gây chuyện, đói kém, cần đề phòng. Xuất hành tốt nhất nên hoãn lại. Phòng người khác nguyền rủa, tránh lây bệnh. Các việc như hội họp, tranh luận, việc quan nên tránh giờ này. Nếu bắt buộc phải đi thì giữ miệng để hạn chế ẩu đả hay cãi nhau.

Câu hỏi thường gặp về ngày 10 tháng 8 năm 2025

Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày

HỏiNgày 10 tháng 8 năm 2025 là ngày mấy âm lịch?

Ngày 10 tháng 8 năm 2025 là ngày 17 tháng -6 năm 2025 theo Âm lịch Việt Nam.

HỏiNgày 10/8/2025 là ngày bao nhiêu âm?

Ngày 10/8/2025 là ngày 17/-6/2025 âm.

HỏiNgày 10 tháng 8 năm 2025 là ngày tốt hay xấu?

Ngày 10 tháng 8 năm 2025 là ngày Chu Tước: xuất hành, cầu tài đều xấu, hay mất của, kiện cáo thua vì đuối lý.

HỏiGiờ hoàng đạo ngày 10 tháng 8 năm 2025 rơi vào những giờ nào?

Những giờ hoàng đạo ngày 10 tháng 8 năm 2025 là: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h).

HỏiKhung giờ đẹp ngày 10/8/2025 là những khung giờ nào?

Khung giờ đẹp ngày 10/8/2025 là: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h).

HỏiNgày 10 tháng 8 năm 2025 là thứ mấy?

Ngày 10 tháng 8 năm 2025Chủ nhật.