Lịch âm ngày 3 tháng 5 năm 2027

Ngày Dương Lịch:3-5-2027
Ngày Âm Lịch:27-3-2027
Ngày trong tuần: Thứ hai
Ngày Nhâm Ngọ tháng Giáp Thìn năm Đinh Mùi
Ngày Bạch Hổ Kiếp: xuất hành, cầu tài được như ý muốn, đi hướng Nam và Bắc rất thuận lợi
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 3
DƯƠNG LỊCH
ÂM LỊCH
Tháng 5 Năm 2027
Tháng 3 Năm 2027 (Đinh Mùi)
3
27
Ngày: Nhâm Ngọ, Tháng: Giáp Thìn
Tiết khí: Cốc vũ
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
XEM TỐT XẤU NGÀY 3 THÁNG 5

Tí (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59)

Dần (3:00-4:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59)

Những ngày cần tránh:

- Tam Nương: Là ngày tồn tại năng lượng xấu, không phù hợp thực hiện các công việc quan trọng như khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ, sửa chữa hay cất nhà,...

Ngày Nhâm Ngọ - tức Can khắc Chi (Thủy khắc Hỏa), là ngày cát khí trung bình (chế nhật).

  • Nạp âm: Ngày Dương Liễu Mộc, kỵ các tuổi Bính Tý và Canh Tý.
  • Tương tác hành: Ngày này hành Mộc khắc hành Thổ, ngoại trừ tuổi Canh Ngọ, Mậu Thân và Bính Thìn (thuộc hành Thổ) không bị ảnh hưởng.
  • Tương quan chi: Ngọ lục hợp Mùi, tam hợp với Dần và Tuất thành Hỏa cục. Xung Tý, hình Ngọ, hình Dậu, hại Sửu, phá Mão, tuyệt Hợi.

- Nhâm: "Bất ương thủy nan canh đê phòng" - Không nên thao tác tháo nước để tránh những khó khăn trong công tác canh phòng đê điều

- Ngọ: "Bất thiêm cái thất chủ canh trương" - Không nên thực hiện lợp mái nhà để tránh chủ nhân phải làm lại công việc

Ngày Không Vong - tức ngày Hung (ngày xấu).

Đây là ngày mà mọi việc làm dễ thất bại. Công việc dễ rơi vào bế tắc, tiến độ bị chậm lại và gặp trở ngại liên tục. Tài chính có khả năng bị thất thoát, danh vọng và uy tín cũng bị suy giảm. Đây là ngày xấu toàn diện, nên nên hạn chế hoạt động để tránh những điều bất lợi và khó đạt được thành công như mong muốn.

"Không Vong gặp quẻ khẩn cần
Bệnh tật khẩn thiết chẳng làm được chi
Không thì ôn tiểu thê nhi
Không thì trộm cắp phân ly bất tường."

Tên sao: Sao Tâm

Tên ngày: Tâm Nguyệt Hồ - Khấu Tuân: Xấu (Hung tú) Tướng tinh con chồn, chủ trị ngày thứ.

Nên làm: Hung tú này không phù hợp với bất kỳ công việc nào.

Kiêng cữ: Khởi công làm bất kỳ việc chi cũng không tránh khỏi gặp hại. Đặc biệt là cưới gả, đóng giường, lót giường, xây cất, chôn cất và tranh tụng. Do đó, nên chọn ngày khác tốt hơn để thực hiện những công việc này, nhất là tuyệt đối tránh cưới hỏi vào ngày này.

Ngoại lệ:

  • Ngày Dần Sao Tâm Đăng Viên, có thể sử dụng cho những công việc nhỏ.
  • Tâm: Nguyệt Hồ (con chồn): Thái âm, sao xấu. Kỵ cưới gả, xây cất, thưa kiện. Kinh doanh ắt thua lỗ.

"Tâm tinh tạo tác đại vi hung,
Cánh tao hình tụng, ngục tù trung,
Ngỗ nghịch quan phi, điền trạch thoái,
Mai táng tốt bộc tử tương tòng.
Hôn nhân nhược thị phùng thử nhật,
Tử tử nhi vong tự mãn hung.
Tam niên chi nội liên tạo họa,
Sự sự giáo quân một thủy chung."

Trực Mãn

Nên làm: Xuất hành, đi đường thủy, cho vay, thu nợ, mua bán, nhập kho, đặt táng, kê gác, sửa chữa, lắp đặt máy, tuyển dụng nhân sự, vào học kỹ nghệ, xây dựng chuồng trại gia súc.

Không nên: Thăng chức, uống thuốc, tuyển dụng hành chính, dâng nộp đơn từ.

Sao tốt:

  • Thiên Đức: Tốt cho mọi công việc.
  • Nguyệt Đức: Tốt cho mọi công việc.
  • Thiên Phú (Trực Mãn): Tốt cho mọi công việc, đặc biệt là khai trương, xây dựng nhà cửa và an táng.
  • Lộc Khố: Tốt cho khai trương, kinh doanh, cầu tài, giao dịch.
  • Dân Nhật: Tốt cho mọi công việc.

Sao xấu:

  • Thiên Ngục: Xấu cho mọi công việc.
  • Thiên Hoả: Xấu cho việc lợp mái nhà.
  • Thổ Ôn (Thiên Cẩu): Kỵ xây dựng, đào ao, đào giếng, xấu cho các việc tế lễ.
  • Phi Ma Sát (Tai Sát): Kiêng kỵ cưới hỏi và nhập trạch.
  • Quả Tú: Xấu với cưới hỏi.
  • Thiên Hình Hắc Đạo: Xấu cho mọi công việc.

Xuất hành theo hướng Chính Nam để đón 'Hỷ Thần' (tốt lành). Xuất hành theo hướng Chính Tây để đón 'Tài Thần' (may mắn tài lộc).

Tránh xuất hành hướng Tây Bắc vì gặp Hạc Thần (xấu).

Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý): Cầu tài không có lợi, hay gặp trái ý. Nếu xuất hành dễ gặp mất mát, nạn nan, công việc quan trọng cần thêm nỗ lực. Gặp tình huống phức tạp thì nên cúng tế để cầu an.

Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01h-03h (Sửu): Mọi công việc đều suôn sẻ, tốt nhất cho cầu tài theo hướng Tây Nam – nhà cửa được yên lành. Người xuất hành thì đều bình yên vô sự.

Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần): Mưu sự khó thành công, cầu lộc, cầu tài còn mơ hồ. Kiện cáo tốt nhất nên hoãn lại. Người đi xa chưa có tin về. Nếu mất tiền, mất của thì đi hướng Nam để tìm lại nhanh hơn. Đề phòng tranh cãi, mâu thuẫn hay chuyện tầm phào. Công việc diễn ra chậm nhưng cần làm kỹ lưỡng để đảm bảo chất lượng.

Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão): Tin vui sắp ập tới, nếu cầu lộc, cầu tài thì đi hướng Nam. Công việc gặp gỡ có nhiều may mắn. Người đi sẽ có tin vui về. Các hoạt động chăn nuôi, kinh doanh đều thuận lợi.

Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn): Dễ xảy ra tranh luận, cãi vã, gây chuyện gây khó khăn, phải đề phòng. Người ra đi tốt nhất nên hoãn lại. Cẩn thận lời nguyền rủa, tránh lây bệnh. Những việc như hội họp, tranh tụng, công việc hành chính, v.v. nên tránh vào giờ này. Nếu bắt buộc phải đi thì nên giữ lặng để hạn chế tranh cãi hay ẩu đả.

Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tị): Là giờ rất tốt lành, xuất hành thường gặp may mắn. Buôn bán, kinh doanh có lãi. Người đi sắp sửa về nhà. Phụ nữ sẽ có tin mừng. Mọi việc trong nhà đều hòa hợp. Nếu có bệnh cần chữa trị thì sẽ khỏi, gia đình đều mạnh khỏe.

Câu hỏi thường gặp về ngày 3 tháng 5 năm 2027

Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày

HỏiNgày 3 tháng 5 năm 2027 là ngày mấy âm lịch?

Ngày 3 tháng 5 năm 2027 là ngày 27 tháng 3 năm 2027 theo Âm lịch Việt Nam.

HỏiNgày 3/5/2027 là ngày bao nhiêu âm?

Ngày 3/5/2027 là ngày 27/3/2027 âm.

HỏiNgày 3 tháng 5 năm 2027 là ngày tốt hay xấu?

Ngày 3 tháng 5 năm 2027 là ngày Bạch Hổ Kiếp: xuất hành, cầu tài được như ý muốn, đi hướng Nam và Bắc rất thuận lợi.

HỏiGiờ hoàng đạo ngày 3 tháng 5 năm 2027 rơi vào những giờ nào?

Những giờ hoàng đạo ngày 3 tháng 5 năm 2027 là: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h).

HỏiKhung giờ đẹp ngày 3/5/2027 là những khung giờ nào?

Khung giờ đẹp ngày 3/5/2027 là: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h).

HỏiNgày 3 tháng 5 năm 2027 là thứ mấy?

Ngày 3 tháng 5 năm 2027Thứ hai.