Lịch âm ngày 21 tháng 5 năm 2027

Ngày Dương Lịch:21-5-2027
Ngày Âm Lịch:16-4-2027
Ngày trong tuần: Thứ sáu
Ngày Canh Tý tháng Ất Tỵ năm Đinh Mùi
Ngày Thuần Dương: xuất hành tốt, lúc về cũng tốt, nhiều thuận lợi, được người tốt giúp đỡ, cầu tài được như ý muốn, tranh luận thường thắng lợi
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 21
DƯƠNG LỊCH
ÂM LỊCH
Tháng 5 Năm 2027
Tháng 4 Năm 2027 (Đinh Mùi)
21
16
Ngày: Canh Tý, Tháng: Ất Tỵ
Tiết khí: Tiểu mãn
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
XEM TỐT XẤU NGÀY 21 THÁNG 5

Tí (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59)

Dần (3:00-4:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59)

Tuyệt đối không nên thực hiện bất kỳ công việc quan trọng nào vào các ngày Nguyệt kỵ, Nguyệt tận, Tam Nương và Dương Công Kỵ Nhật.

Ngày Canh Tý - Can sinh Chi (Kim sinh Thủy), đây là ngày cát quý (bảo nhật).

Nạp âm: Bích Thượng Thổ, kỵ với tuổi Giáp Ngọ và Bính Ngọ.

Ngũ hành tương tác: Hành Thổ khắc hành Thủy trong ngày này, tuy nhiên tuổi Bính Ngọ và Nhâm Tuất (hành Thủy) không bị ảnh hưởng do có sự bảo vệ từ các nhân tố khác.

Quan hệ Chi Chi: Ngày Tý lục hợp Sửu, tam hợp Thìn và Thân thành Thủy cục. Xung Ngọ, hình Mão, hại Mùi, phá Dậu, tuyệt Tỵ.

Canh: "Bất kinh lạc chức cơ hư trướng" - Không nên khởi động các công việc liên quan đến quay tơ, dệt vải để tránh máy móc hỏng hóc, công việc bị chậm trễ.

Tý: "Bất vấn bốc tự nhạ tai ương" - Không nên tiến hành gieo quẻ hay hỏi thầy để tránh tự rước lấy các điều bất lợi.

Ngày Lưu Liên - ngày hung, công việc dễ bị trì hoãn.

Ngày này các công việc khó hoàn thành, dễ gặp trở ngại và khó khăn, thậm chí có thể phát sinh những mâu thuẫn không cần thiết. Đặc biệt, những công việc liên quan đến hành chính, pháp lý, giấy tờ, ký kết hợp đồng hay dâng nộp đơn từ nên tránh vội vã để không gây rắc rối sau này.

"Lưu Liên là chuyện bất tường
Tìm bạn chẳng thấy nửa đường phân ly
Không thì lưu lạc một khi
Nhiều đường trắc trở nhiều khi nhọc nhằn."

Tên sao: Sao Quỷ

Tên ngày: Quỷ Kim Dương - Vương Phách: Xấu (Hung Tú). Hình dáng tinh tú là con dê, chủ trị ngày thứ sáu.

Công việc phù hợp: Ngày này thích hợp để thực hiện các công việc chôn cất, chặt cỏ, phá đất hoặc cắt may quần áo.

Công việc kỵ: Khởi tạo bất kỳ công việc gì đều bất lợi. Đặc biệt cần tránh: mở cửa dựng cửa, tháo nước, đào ao giếng, xây cất nhà cửa, hôn nhân cưới gả, động đất, xây tường và dựng cột. Do vậy, nếu có ý định động thổ xây nhà hoặc làm lễ cưới hỏi, nên chọn ngày khác thích hợp hơn.

Ngoại lệ và lưu ý đặc biệt:

  • Ngày Tý Đăng Viên: Rất tốt cho việc thừa kế tước phong và đem lại may mắn.
  • Ngày Thân là Phục Đoạn Sát: Kỵ các việc thừa kế, chia lãnh gia tài, chôn cất, xuất hành, khởi công lập lò gốm hay lò nhuộm. Tuy nhiên, thích hợp cho việc: dứt vú trẻ em, xây tường, kết thúc điều hung hại, lấp hang lỗ, làm cầu tiêu.
  • Nhằm ngày 16 Âm Lịch là ngày Diệt Một: Kỵ lập lò gốm, lò nhuộm, vào làm hành chính, làm rượu, đặc biệt kỵ nhất là đi thuyền.

Quỷ tinh: Kim Dương (con dê), Kim tinh, sao xấu. Chôn cất thuận lợi, nhưng bất lợi cho xây cất và gả cưới.

"Quỷ tinh khởi tạo tất nhân vong,
Đường tiền bất kiến chủ nhân lang,
Mai táng thử nhật, quan lộc chí,
Nhi tôn đại đại cận quân vương.
Khai môn phóng thủy tu thương tử,
Hôn nhân phu thê bất cửu trường.
Tu thổ trúc tường thương sản nữ,
Thủ phù song nữ lệ uông uông."

Trực Nguy

Trực Nguy mang ý nghĩa nguy hiểm, suy thoái và bất lợi. Ngày có trực Nguy là ngày hung, mọi công việc đều nên tránh thực hiện.

Các sao tốt lành:

  • Nguyệt Đức: Sao dễ mặn, thích hợp cho mọi công việc.
  • Thiên Mã (Lộc Mã): Thích hợp cho giao dịch, cầu tài lộc, kinh doanh buôn bán, xuất hành và du lịch.
  • Hoạt Điệu: Tốt lành, tuy nhiên nếu gặp Thụ Tử thì chuyển thành bất lợi.

Các sao bất lợi:

  • Thiên Lại: Xấu cho tất cả công việc, nên tránh khởi tạo.
  • Hoang Vu: Xấu cho tất cả công việc, cần thận trọng.
  • Bạch Hổ Hắc Đạo: Kỵ việc mai táng, tuy nhiên nếu trùng ngày với Thiên Giải thì chuyển thành may mắn.

Để tối ưu hóa may mắn khi xuất hành:

  • Xuất hành hướng Tây Bắc để đón sự che chở của Hỷ Thần.
  • Xuất hành hướng Tây Nam để đón sự hỗ trợ của Tài Thần.
  • Tránh xuất hành hướng Lên Trời vì sẽ gặp Hạc Thần (xấu).

Từ 11h-13h (Ngọ) và 23h-01h (Tý): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Nên hoãn các công việc pháp lý, tranh cãi để tránh phiền phức. Người đi xa chưa có tin tức. Dễ xảy ra mất tiền mất của, nếu đi hướng Nam có thể tìm lại nhanh chóng. Cần tránh tranh cãi và những lời nói không cần thiết. Công việc tiến triển chậm nhưng cần đảm bảo độ chắc chắn khi thực hiện.

Từ 13h-15h (Mùi) và 01h-03h (Sửu): Tin tức vui vẻ sắp tới, đặc biệt nếu cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Các công việc giao dịch gặp nhiều thuận lợi. Người đi sắp có tin về. Các hoạt động chăn nuôi, kinh doanh đều suôn sẻ và thuận lợi.

Từ 15h-17h (Thân) và 03h-05h (Dần): Dễ xảy ra tranh luận, cãi cọ và những chuyện không cần thiết. Nên hoãn các chuyến đi quan trọng. Cần phòng chống những lời dỏa dẫm, tránh lây bệnh. Nói chung những công việc như họp hành, tranh luận, công việc hành chính nên tránh trong giờ này. Nếu bắt buộc phải đi, hãy giữ miệng để tránh xung đột và cãi vã.

Từ 17h-19h (Dậu) và 05h-07h (Mão): Đây là giờ lành tính, đi thường gặp may mắn. Buôn bán kinh doanh có lời lãi. Người đi sắp sớm về nhà. Phụ nữ sắp có tin mừng. Mọi việc gia đình đều hòa hợp, yên bình. Có bệnh cầu thì sẽ khỏi, gia đình khỏe mạnh.

Từ 19h-21h (Tuất) và 07h-09h (Thìn): Cầu tài không có lợi, dễ gặp trái ý. Xuất hành hay thiệt, gặp nạn, công việc quan trọng cần phải khó khăn. Nên cúng tế để祈求an lành tránh gặp ma quỷ.

Từ 21h-23h (Hợi) và 09h-11h (Tỵ): Mọi công việc đều suôn sẻ, lành lặn. Đặc biệt cầu tài nên đi theo hướng Tây Nam để tăng hiệu quả. Nhà cửa được yên tĩnh an toàn. Người xuất hành đều bình yên vô sự, an toàn trở về.

Câu hỏi thường gặp về ngày 21 tháng 5 năm 2027

Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày

HỏiNgày 21 tháng 5 năm 2027 là ngày mấy âm lịch?

Ngày 21 tháng 5 năm 2027 là ngày 16 tháng 4 năm 2027 theo Âm lịch Việt Nam.

HỏiNgày 21/5/2027 là ngày bao nhiêu âm?

Ngày 21/5/2027 là ngày 16/4/2027 âm.

HỏiNgày 21 tháng 5 năm 2027 là ngày tốt hay xấu?

Ngày 21 tháng 5 năm 2027 là ngày Thuần Dương: xuất hành tốt, lúc về cũng tốt, nhiều thuận lợi, được người tốt giúp đỡ, cầu tài được như ý muốn, tranh luận thường thắng lợi.

HỏiGiờ hoàng đạo ngày 21 tháng 5 năm 2027 rơi vào những giờ nào?

Những giờ hoàng đạo ngày 21 tháng 5 năm 2027 là: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h).

HỏiKhung giờ đẹp ngày 21/5/2027 là những khung giờ nào?

Khung giờ đẹp ngày 21/5/2027 là: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h).

HỏiNgày 21 tháng 5 năm 2027 là thứ mấy?

Ngày 21 tháng 5 năm 2027Thứ sáu.