Lịch âm ngày 2 tháng 5 năm 2027

Ngày Dương Lịch:2-5-2027
Ngày Âm Lịch:26-3-2027
Ngày trong tuần: Chủ nhật
Ngày Tân Tỵ tháng Giáp Thìn năm Đinh Mùi
Ngày Bạch Hổ Đầu: xuất hành, cầu tài đều được, đi đâu đều thông đạt cả
Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 2
DƯƠNG LỊCH
ÂM LỊCH
Tháng 5 Năm 2027
Tháng 3 Năm 2027 (Đinh Mùi)
2
26
Ngày: Tân Tỵ, Tháng: Giáp Thìn
Tiết khí: Cốc vũ
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
XEM TỐT XẤU NGÀY 2 THÁNG 5

Sửu (1:00-2:59) | Thìn (7:00-8:59) | Ngọ (11:00-12:59) | Mùi (13:00-14:59) | Tuất (19:00-20:59) | Hợi (21:00-22:59)

Tí (23:00-0:59) | Dần (3:00-4:59) | Mão (5:00-6:59) | Tỵ (9:00-10:59) | Thân (15:00-16:59) | Dậu (17:00-18:59)

Cần tránh hoàn toàn các ngày kỵ liên quan đến Nguyệt kỵ, Nguyệt tận, Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật để đảm bảo công việc thuận lợi và an toàn.

Ngày Tân Tỵ - Chi khắc Can (Hỏa khắc Kim), thuộc ngày hung (phạt nhật).

Nạp âm: Ngày Bạch Lạp Kim, kỵ các tuổi Ất Hợi và Kỷ Hợi.

Quan hệ Ngũ Hành: Ngày Tỵ hành Kim khắc với hành Mộc, trừ tuổi Kỷ Hợi vì Kim khắc nhưng được lợi trong trường hợp này.

Tương tác Địa Chi: Ngày Tỵ lục hợp với Thân, tam hợp với Sửu và Dậu thành cục Kim. Xung khắc Hợi, hình Thân, hại Dần, phá Thân, tuyệt Tý.

Tân: "Bất hợp tương chủ nhân bất thường" - Không nên tiến hành các công việc liên quan đến trộn tương, người chủ tránh nếm thử để tránh điều bất thường xảy ra.

Tỵ: "Bất viễn hành tài vật phục tàng" - Không nên đi xa nơi này để phòng tránh các tổn thất về tài sản và hàng hóa bị mất mát.

Ngày Tiểu Cát - tức ngày cát tự.

Ngày này mọi công việc đều diễn biến hanh thông, ít gặp trở ngại. Mưu đại sự thuận lợi, được âm phúc che chở và quý nhân nâng đỡ.

"Tiểu Cát gặp hội thanh long
Cầu tài cầu lộc ở trong quẻ này
Cầu tài toại ý vui vầy
Bình an vô sự gặp thầy, gặp quen."

Tên sao: Sao Phòng

Tên ngày: Phòng Nhật Thố - Cảnh Yêm (con Thỏ), Kiết Tú, chủ trị Chủ Nhật.

Nên làm: Mọi khởi công, tạo tác đều tốt. Ngày này đặc biệt hợp lệ cho cưới gả, xuất hành, xây dựng nhà ở, chôn cất, đi thuyền, mưu sự, chặt cỏ phá đất và cắt áo.

Đặc điểm: Sao Phòng là Đại Kiết Tinh nên không kỵ bất kỳ việc gì. Do vậy, ngày này thực hiện các việc lớn nhất là giao dịch như mua bán nhà cửa, đất đai, xe cộ sẽ gặp nhiều may mắn và thuận lợi.

Ngoại lệ chi tiết:

  • Sao Phòng tại Đinh Sửu hay Tân Sửu đều tốt. Tại Dậu còn tốt hơn, vì Sao Phòng Đăng Viên tại Dậu.
  • Trong 6 ngày Kỷ Tỵ, Kỷ Dậu, Đinh Tỵ, Đinh Sửu, Quý Dậu, Tân Sửu, Sao Phòng vẫn tốt cho mọi việc khác ngoại trừ chôn cất là rất kỵ.
  • Sao Phòng nhằm vào ngày Tỵ là Phục Đoạn Sát: không nên xuất hành, chôn cất, chia lãnh gia tài, thừa kế hay khởi công làm lò nhuộm, lò gốm. Tuy nhiên nên xây tường, lấp hang lỗ, dứt vú trẻ em, làm cầu tiêu, kết dứt điều hung hại.

Phòng Nhật Thố (con Thỏ): Thái Dương, sao tốt. Sao này hưng vượng về tài sản, thuận lợi trong cả chôn cất lẫn xây cất.

"Phòng tinh tạo tác điền viên tiến,
Huyết tài ngưu mã biến sơn cương,
Cánh chiêu ngoại xứ điền trang trạch,
Vinh hoa cao quý, phúc thọ khang.
Mai táng nhược nhiên phùng thử nhật,
Cao quan tiến chức bái Quân vương.
Giá thú: Thường nga quy Nguyệt điện,
Tam niên bào tử chế triều đường."

Trực Trừ

Nên làm: Động đất, ban nền đắp nền, thờ cúng Táo Thần, cầu thầy chữa bệnh bằng mổ xẻ hay châm cứu, bốc thuốc, xả tang, khởi công làm lò nhuộm lò gốm, nữ nhân khởi đầu uống thuốc chữa bệnh.

Lưu ý đặc biệt: Đẻ con nhằm ngày này khó nuôi, nên làm Âm Đức cho con. Nam nhân kỵ khởi đầu uống thuốc.

Sao tốt:

  • Nguyệt Tài: Tốt nhất cho xuất hành, cầu tài lộc, khai trương, di chuyển hay giao dịch.
  • Ngũ Phú: Tốt cho mọi việc.
  • Âm Đức: Tốt cho mọi việc.
  • Minh Đường Hoàng Đạo: Tốt cho mọi việc.

Sao xấu:

  • Kiếp Sát: Kỵ xuất hành, giá thú (cưới hỏi), an táng hay xây dựng.
  • Hoang Vu: Xấu cho mọi công việc.
  • Nhân Cách: Xấu đối với giá thú (cưới hỏi), khởi tạo.
  • Huyền Vũ Hắc Đạo: Kỵ mai táng.
  • Lôi Công: Xấu với xây dựng nhà cửa.

Xuất hành hướng Tây Nam để đón Hỷ Thần và Tài Thần.

Tránh xuất hành hướng Chính Tây vì gặp Hạc Thần (xấu).

Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý): Giờ rất tốt lành, nếu đi thường gặp may mắn. Buôn bán, kinh doanh có lời. Người đi sắp về nhà. Phụ nữ có tin mừng. Mọi việc trong nhà đều hòa hợp. Nếu có bệnh cầu thì sẽ khỏi, gia đình đều mạnh khỏe.

Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01h-03h (Sửu): Cầu tài không có lợi, dễ bị trái ý. Nếu xuất hành hay gặp thiệt, nạn với việc quan trọng thì phải đòi đủ, gặp ma quỷ nên cúng tế mới an toàn.

Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần): Mọi công việc đều tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa được yên lành. Người xuất hành đều bình yên.

Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo tốt nhất nên hoãn lại. Người đi xa chưa có tin về. Mất tiền, mất của nếu đi hướng Nam thì tìm nhanh mới thấy. Đề phòng tranh cãi, mâu thuẫn hay miệng tiếng tầm thường. Việc làm chậm lâu la nhưng tốt nhất làm việc gì đều cần chắc chắn.

Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn): Tin vui sắp tới, nếu cầu lộc, cầu tài thì đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn. Người đi có tin về. Nếu chăn nuôi đều gặp thuận lợi.

Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tỵ): Hay tranh luận, cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải đề phòng. Người ra đi tốt nhất nên hoãn lại. Phòng người nguyền rủa, tránh lây bệnh. Nói chung những việc như hội họp, tranh luận, việc quan nên tránh đi vào giờ này. Nếu bắt buộc phải đi thì nên giữ miệng để hạn chế gây ẩu đả hay cãi nhau.

Câu hỏi thường gặp về ngày 2 tháng 5 năm 2027

Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày

HỏiNgày 2 tháng 5 năm 2027 là ngày mấy âm lịch?

Ngày 2 tháng 5 năm 2027 là ngày 26 tháng 3 năm 2027 theo Âm lịch Việt Nam.

HỏiNgày 2/5/2027 là ngày bao nhiêu âm?

Ngày 2/5/2027 là ngày 26/3/2027 âm.

HỏiNgày 2 tháng 5 năm 2027 là ngày tốt hay xấu?

Ngày 2 tháng 5 năm 2027 là ngày Bạch Hổ Đầu: xuất hành, cầu tài đều được, đi đâu đều thông đạt cả.

HỏiGiờ hoàng đạo ngày 2 tháng 5 năm 2027 rơi vào những giờ nào?

Những giờ hoàng đạo ngày 2 tháng 5 năm 2027 là: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h).

HỏiKhung giờ đẹp ngày 2/5/2027 là những khung giờ nào?

Khung giờ đẹp ngày 2/5/2027 là: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h).

HỏiNgày 2 tháng 5 năm 2027 là thứ mấy?

Ngày 2 tháng 5 năm 2027Chủ nhật.