Lịch âm ngày 27 tháng 5 năm 2027

Ngày Dương Lịch:27-5-2027
Ngày Âm Lịch:22-4-2027
Ngày trong tuần: Thứ năm
Ngày Bính Ngọ tháng Ất Tỵ năm Đinh Mùi
Ngày Thuần Dương: xuất hành tốt, lúc về cũng tốt, nhiều thuận lợi, được người tốt giúp đỡ, cầu tài được như ý muốn, tranh luận thường thắng lợi
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 27
DƯƠNG LỊCH
ÂM LỊCH
Tháng 5 Năm 2027
Tháng 4 Năm 2027 (Đinh Mùi)
27
22
Ngày: Bính Ngọ, Tháng: Ất Tỵ
Tiết khí: Tiểu mãn
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
XEM TỐT XẤU NGÀY 27 THÁNG 5

Tí (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59)

Dần (3:00-4:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59)

Những ngày nên tránh thực hiện:

- Tam Nương: Là ngày có nhiều điềm dữ, không phù hợp với các công việc quan trọng như khai trương cửa hàng, khởi hành xa, thực hiện hôn lễ, động thổ, sửa chữa nhà cửa hoặc xây dựng mới.

- Trùng Tang: Cần tránh các hoạt động liên quan đến an táng, cưới xin, vợ chồng ra ngoài xa, xây dựng công trình, cũng như xây mộ phần.

Ngày Bính Ngọ - Can Chi cùng hành tính (thuộc Hỏa), là ngày may mắn.

- Nạp âm: Ngày Thiên Hà Thủy, cần tránh các tuổi Canh Tý.

- Tương tác Ngũ Hành: Ngày này thuộc hành Thủy, có khả năng khắc hành Hỏa, tuy nhiên các tuổi Mậu Tý, Bính Thân và Mậu Ngọ thuộc hành Hỏa không bị ảnh hưởng bởi Thủy.

- Quan hệ địa chi: Ngọ lục hợp với Mùi, tam hợp với Dần và Tuất tạo thành Hỏa cục. Xung khắc với Tý, hình Dậu, hại Sửu, phá Mão, tuyệt Hợi.

- Bính: "Bất tu táo tất kiến hỏa ương" - Không nên tiến hành sửa chữa bếp nhằm tránh rủi ro về hỏa hoạn

- Ngọ: "Bất thiêm cái thất chủ canh trương" - Không nên tiến hành lợp mái nhà để tránh chủ nhân phải sửa lại nhiều lần

Ngày Lưu Liên - tức ngày mang tính hung ác.

Ngày này mọi việc đều gặp khó khăn, dễ bị trì hoãn hoặc vướng phải các vấn đề rắc rối khiến công việc kéo dài, khó hoàn thành. Hơn nữa, có nguy cơ gặp phải những tranh chấp hay gây mâu thuẫn trong giao tiếp. Đối với các việc hành chính, liên quan đến luật pháp, giấy tờ, ký kết các hợp đồng hay dâng nộp đơn xin, không nên vội vàng thực hiện.

"Lưu Liên là chuyện bất tường
Tìm bạn chẳng thấy nửa đường phân ly
Không thì lưu lạc một khi
Nhiều đường trắc trở nhiều khi nhọc nhằn."

Sao Giác

Giác Mộc Giao - Đặng Vũ: Tốt (Bình Tú), tượng trưng cho con Giao Long, chủ trị ngày thứ năm.

Mọi công việc xây dựng, sáng tạo đều mang lại vinh dự và tiến bộ. Các việc liên quan đến hôn nhân, cưới hỏi, sinh con trai sẽ đạt được điều tốt đẹp. Công danh được thăng tiến, kỳ thi đỗ đạt xuất sắc.

Chôn cất sẽ gặp họa, phải chịu tang lâu đến ba năm. Dù là xây dựng mồ mả mới hay sửa chữa mồ mả cũng đều có người qua đời. Vì vậy, để tránh điềm không may, nên chọn ngày tốt khác để tiến hành an táng. Sinh con vào ngày Sao Giác chiếu sẽ khó nuôi, tốt nhất nên đặt tên con theo tên sao để bảo vệ. Nếu không dùng tên sao này, có thể sử dụng tên sao của tháng hay năm sinh, mang ý nghĩa bảo vệ tương đương.

  • Sao Giác trúng vào ngày Dần là Đăng Viên, mang ý nghĩa được nâng cao địa vị, hay mọi sự đều thuận lợi tốt đẹp.
  • Sao Giác trúng vào ngày Ngọ là Phục Đoạn Sát: rất kỵ trong việc chôn cất, thừa kế, chia lãnh gia tài, xuất hành và khởi công lò nhuộm hoặc lò gốm. Tuy nhiên, vào ngày này lại phù hợp với các việc như lấp hang lỗ, xây tường, dứt vú trẻ em, làm cầu tiêu, kết dứt những điều không may.
  • Sao Giác trúng ngày Sóc tức là Diệt Một Nhật: không nên làm rượu, xử lý công việc hành chính, lập lò gốm lò nhuộm cũng như thừa kế. Đặc biệt cần tránh đi thuyền.
  • Giác: Mộc Giao (con cá sấu) - tức là ngôi sao thuộc Mộc tinh, là sao may mắn, mang ý nghĩa về khoa cử, hôn nhân thành tựu. Đồng thời cần tránh các việc cải táng và an táng.

"Giác tinh tọa tác chủ vinh xương
Ngoại tiến điền tài cập nữ lang
Giá thú hôn nhân sinh quý tử
Văn nhân cập đệ kiến Quân vương
Duy hữu táng mai bất khả dụng
Tam niên chi hậu, chủ ôn đậu"

Trực Trừ

Nên làm: Động thổ, ban nền đắp nền, thờ cúng Táo Thần, cầu thầy chữa bệnh bằng phương pháp mổ xẻ hay châm cứu, bốc thuốc, xả tang, khởi công lò nhuộm lò gốm, phụ nữ khởi đầu uống thuốc chữa bệnh.

Chú ý: Sinh con vào ngày này khó nuôi, nên thực hiện nghi lễ Âm Đức cho con, nam nhân tránh khởi đầu uống thuốc chữa bệnh.

Sao tốt:

  • Thiên Đức Hợp: Tốt cho mọi công việc.
  • Thiên Quý: Tốt cho mọi công việc.
  • Thiên Xá: Tốt cho tế tự, giải oan, có khả năng triệt tiêu ảnh hưởng của các sao xấu, chỉ cần kiêng kỵ động thổ. Nếu gặp Trực Khai thì đặc biệt tốt, tức là ngày Thiên Xá gặp sinh khí tốt lành.
  • Thánh Tâm: Tốt cho mọi công việc, đặc biệt phù hợp với cầu phúc, cúng bái tế tự.
  • U Vi Tinh: Tốt cho mọi công việc.
  • Thanh Long Hoàng Đạo: Tốt cho mọi công việc.

Sao xấu:

  • Hoàng Sa: Không thuận lợi cho việc xuất hành.
  • Trùng Tang: Kiêng kỵ hôn nhân cưới hỏi, an táng hay khởi công xây nhà.
  • Nguyệt Kiến Chuyển Sát: Tránh việc động thổ.
  • Thiên Địa Chính Chuyển: Tránh việc động thổ.
  • Thiên Địa Chuyển Sát: Tránh việc động thổ.
  • Ly Sàng: Kiêng kỵ hôn nhân cưới hỏi.

Xuất hành theo hướng Tây Nam để đón 'Hỷ Thần'. Xuất hành theo hướng Chính Đông để đón 'Tài Thần'.

Cần tránh xuất hành hướng Lên Trời gặp Hạc Thần (mang tính không may).

Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý): Mưu sự khó thành, cầu lộc, cầu tài không rõ ràng. Các vụ kiện cáo nên hoãn lại. Người đi xa chưa có tin tức trở về. Có nguy cơ mất tiền, mất của, nếu đi hướng Nam thì tìm kiếm sẽ nhanh hơn. Cần đề phòng tranh cãi, mâu thuẫn hay những lời nói tầm phào. Công việc thực hiện chậm, kéo dài nhưng vẫn nên hoàn thành cẩn thận.

Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01-03h (Sửu): Tin vui sắp tới, nếu cầu lộc, cầu tài thì đi hướng Nam sẽ tốt. Đi công việc, gặp gỡ sẽ có nhiều may mắn. Người đi sẽ có tin về. Nếu chăn nuôi đều gặp thuận lợi.

Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần): Dễ xảy ra tranh luận, cãi cọ, gây chuyện bất hòa, phải đề phòng. Người ra đi tốt nhất nên hoãn lại. Cần phòng ngừa người lăng mạ, tránh lây bệnh. Những công việc như hội họp, tranh luận, việc quan nên tránh vào giờ này. Nếu bắt buộc phải đi, nên giữ miệng để hạn chế tranh cãi hay ẩu đả.

Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão): Là giờ cực tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán, kinh doanh có lãi. Người đi sắp trở về nhà. Phụ nữ sẽ nhận được tin mừng. Mọi việc trong gia đình đều hòa hợp. Nếu có bệnh cầu thầy thì sẽ khỏi, gia đình đều khỏe mạnh.

Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn): Cầu tài không có lợi, hoặc hay bị trái ý. Nếu ra đi hay thiệt hại, gặp nạn, việc quan trọng thì phải phục sinh, gặp ma quỷ nên cúng tế thì mới an toàn.

Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tị): Mọi công việc đều thành tựu tốt lành, tốt nhất nên cầu tài theo hướng Tây Nam – Nhà cửa được bình yên. Người xuất hành sẽ an toàn, vô sự.

Câu hỏi thường gặp về ngày 27 tháng 5 năm 2027

Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày

HỏiNgày 27 tháng 5 năm 2027 là ngày mấy âm lịch?

Ngày 27 tháng 5 năm 2027 là ngày 22 tháng 4 năm 2027 theo Âm lịch Việt Nam.

HỏiNgày 27/5/2027 là ngày bao nhiêu âm?

Ngày 27/5/2027 là ngày 22/4/2027 âm.

HỏiNgày 27 tháng 5 năm 2027 là ngày tốt hay xấu?

Ngày 27 tháng 5 năm 2027 là ngày Thuần Dương: xuất hành tốt, lúc về cũng tốt, nhiều thuận lợi, được người tốt giúp đỡ, cầu tài được như ý muốn, tranh luận thường thắng lợi.

HỏiGiờ hoàng đạo ngày 27 tháng 5 năm 2027 rơi vào những giờ nào?

Những giờ hoàng đạo ngày 27 tháng 5 năm 2027 là: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h).

HỏiKhung giờ đẹp ngày 27/5/2027 là những khung giờ nào?

Khung giờ đẹp ngày 27/5/2027 là: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h).

HỏiNgày 27 tháng 5 năm 2027 là thứ mấy?

Ngày 27 tháng 5 năm 2027Thứ năm.