Lịch âm ngày 25 tháng 5 năm 2027

Ngày Dương Lịch:25-5-2027
Ngày Âm Lịch:20-4-2027
Ngày trong tuần: Thứ ba
Ngày Giáp Thìn tháng Ất Tỵ năm Đinh Mùi
Ngày Kim Thổ: ra đi nhỡ tàu, nhỡ xe, cầu tài không được, trên đường đi mất của, bất lợi
Giờ Hoàng Đạo: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 25
DƯƠNG LỊCH
ÂM LỊCH
Tháng 5 Năm 2027
Tháng 4 Năm 2027 (Đinh Mùi)
25
20
Ngày: Giáp Thìn, Tháng: Ất Tỵ
Tiết khí: Tiểu mãn
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
XEM TỐT XẤU NGÀY 25 THÁNG 5

Dần (3:00-4:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59) ; Hợi (21:00-22:59)

Tí (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Tuất (19:00-20:59)

Tuyệt đối tránh các ngày Nguyệt kỵ, Nguyệt tận, Tam Nương và Dương Công Kỵ Nhật để hạn chế những ảnh hưởng xấu.

Ngày Giáp Thìn - Can khắc Chi (Mộc khắc Thổ), là ngày cát trung bình với đặc tính chế nhật.

Nạp âm: Phúc Đăng Hỏa, kỵ các tuổi Mậu Tuất và Canh Tuất do xung khắc mạnh.

Hành Hỏa: Ngày này khắc hành Kim, tuy nhiên các tuổi Nhâm Thân và Giáp Ngọ thuộc hành Kim đặc biệt không sợ Hỏa.

Quan hệ Chi Hành: Thìn lục hợp với Dậu, tam hợp với Tý và Thân tạo thành Thủy cục. Xung Tuất, hình Thìn, hình Mùi, hại Mão, phá Sửu, tuyệt Tuất.

Tam Sát: Kỵ mệnh các tuổi Tỵ, Dậu, Sửu.

Giáp: "Bất khai thương tài vật hao vong" - Không nên mở kho chứa, tránh để tài sản bị thất thoát và hao hụt.

Thìn: "Bất khóc khấp tất chủ trọng tang" - Không nên khóc lóc để tránh gia chủ gặp phải những mất mát nghiêm trọng.

Không Vang - Ngày Hung, tứ phương bất lợi.

Mọi công việc khó thành công, sự vận hành bị trì trệ, công việc dễ rơi vào bế tắc và gặp trở ngại. Tài sản dễ bị thất thoát, danh vọng và uy tín cũng giảm sút đáng kể. Đây là ngày xấu về mọi phương diện, nên tốt nhất nên tránh để hạn chế những bất cập và khó khăn trong thực hiện kế hoạch.

"Không Vang gặp quẻ khẩn cần

Bệnh tật khẩn thiết chẳng làm được chi

Không thì ôn tiểu thê nhi

Không thì trộm cắp phân ly bất tường."

Tên sao: Sao Dực

Tên ngày: Dực Hỏa Xà - Bi Đồng: Xấu (Hung Tú). Tướng tinh hình con rắn, chủ trị ngày thứ ba.

Nên làm: Cắt may quần áo sẽ mang lại may mắn tài lộc.

Kiêng cữ: Tuyệt đối tránh các công việc như chôn cất, xây dựng nhà cửa, đặt táng kê gác, gác đòn đông, hôn sự cưới hỏi, trổ cửa gắn cửa và các công việc thủy lợi. Nếu có nhu cầu thực hiện những việc này, hãy chọn ngày đại cát khác trong tháng để tiến hành.

Ngoại lệ tốt: Sao Dực Hỏa Xà tại Thân, Tý, Thìn đều rất tốt. Tại Thìn: Vượng Địa là cực tốt. Tại Tý: Đăng Viên rất thuận lợi cho thừa kế sự nghiệp hoặc thăng tiến, lên quan lãnh chức.

Bản chất sao: Dực - Hỏa Xà (con rắn): Thuộc hành Hỏa tinh, là sao hung. Đặc biệt kỵ hôn sự cưới gả, dựng nhà hay chôn cất.

"Dực tinh bất lợi giá cao đường,

Tam niên nhị tái kiến ôn hoàng,

Mai táng nhược hoàn phùng thử nhật,

Tử tôn bất định tẩu tha hương.

Hôn nhân thử nhật nghi bất lợi,

Quy gia định thị bất tương đương.

Khai môn phóng thủy gia tu phá,

Thiếu nữ tham hoa luyến ngoại lang."

Trực Bế

Nên làm: Xây đắp tường thành, đặt táng gác, gắn cửa chính, kê gác ngủ, làm cầu. Khởi công lò nhuộm và lò gốm, uống thuốc điều lý, trị bệnh (ngoại trừ bệnh mắt), tu sửa và chăm sóc cây cối.

Không nên: Lên chức làm quan, thừa kế địa vị hoặc sự nghiệp, nhập học đầu năm, chữa trị bệnh mắt.

Sao Cát - Tốt lành:

Thiên Xá: Tốt cho tế tự và giải oan, có khả năng trừ được các sao xấu, chỉ kiêng kỵ động thổ. Nếu gặp Trực Khai thì cực tốt, tức ngày Thiên Xá gặp sinh khí.

Thiên Quan: Tốt cho tất cả công việc.

Nguyệt Không: Tốt cho việc làm nhà, sửa chữa nhà ở, làm giường, đặt giường ngủ.

Phúc Sinh: Tốt cho mọi việc làm.

Cát Khánh: Tốt cho tất cả công việc.

Đại Hồng Sa: Tốt cho tất cả công việc.

Tư Mệnh Hoàng Đạo: Tốt cho mọi việc.

Sao Hung - Xấu:

Hoang Vu: Xấu cho mọi công việc.

Nguyệt Hư (Nguyệt Sát): Xấu khi thực hiện giá thú (hôn sự), mở cửa chính hoặc mở hàng kinh doanh.

Tứ Thời Cô Quả: Kỵ việc giá thú và hôn sự.

Xuất hành hướng Đông Bắc để đón 'Hỷ Thần' mang lại may mắn. Xuất hành hướng Đông Nam để đón 'Tài Thần' mang lại tài lộc.

Tránh xuất hành hướng Lên Trời gặp Hạc Thần (sao xấu).

Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý): Cầu tài bất lợi, dễ bị trái ý. Nếu ra đi hay thiệt hại, gặp nạn, công việc quan trọng bị đắn đo, gặp ma quỷ nên cúng tế mới an toàn.

Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01h-03h (Sửu): Mọi công việc đều tốt lành, đặc biệt tốt nhất cho việc cầu tài đi theo hướng Tây Nam – Nhà cửa yên bình. Người xuất hành đều bình an vô sự.

Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi xa chưa có tin tức. Nếu mất tiền mất của mà đi hướng Nam thì tìm nhanh sẽ thấy. Đề phòng tranh cãi mâu thuẫn hay lời lẽ tầm thường. Công việc chậm chạp lâu la nhưng nên làm chắc chắn.

Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn. Người đi sắp có tin về. Chăn nuôi đều gặp thuận lợi.

Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn): Dễ xảy ra tranh luận cãi cọ, gây chuyện gây dở, phải đề phòng. Người ra đi tốt nhất hoãn lại. Phòng người nguyền rủa, tránh lây bệnh. Nên tránh các việc hội họp, tranh luận, công việc quan. Nếu bắt buộc phải đi thì giữ miệng để tránh ẩu đả hay cãi vã.

Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tị): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán kinh doanh có lời. Người đi sắp về nhà. Phụ nữ có tin mừng. Mọi việc trong nhà hòa hợp. Có bệnh cầu thì sẽ khỏi, gia đình đều mạnh khỏe.

Câu hỏi thường gặp về ngày 25 tháng 5 năm 2027

Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày

HỏiNgày 25 tháng 5 năm 2027 là ngày mấy âm lịch?

Ngày 25 tháng 5 năm 2027 là ngày 20 tháng 4 năm 2027 theo Âm lịch Việt Nam.

HỏiNgày 25/5/2027 là ngày bao nhiêu âm?

Ngày 25/5/2027 là ngày 20/4/2027 âm.

HỏiNgày 25 tháng 5 năm 2027 là ngày tốt hay xấu?

Ngày 25 tháng 5 năm 2027 là ngày Kim Thổ: ra đi nhỡ tàu, nhỡ xe, cầu tài không được, trên đường đi mất của, bất lợi.

HỏiGiờ hoàng đạo ngày 25 tháng 5 năm 2027 rơi vào những giờ nào?

Những giờ hoàng đạo ngày 25 tháng 5 năm 2027 là: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h).

HỏiKhung giờ đẹp ngày 25/5/2027 là những khung giờ nào?

Khung giờ đẹp ngày 25/5/2027 là: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h).

HỏiNgày 25 tháng 5 năm 2027 là thứ mấy?

Ngày 25 tháng 5 năm 2027Thứ ba.