Lịch âm ngày 26 tháng 5 năm 2027

Ngày Dương Lịch:26-5-2027
Ngày Âm Lịch:21-4-2027
Ngày trong tuần: Thứ tư
Ngày Ất Tỵ tháng Ất Tỵ năm Đinh Mùi
Ngày Kim Dương: xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt, thưa kiện có nhiều lý phải
Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 26
DƯƠNG LỊCH
ÂM LỊCH
Tháng 5 Năm 2027
Tháng 4 Năm 2027 (Đinh Mùi)
26
21
Ngày: Ất Tỵ, Tháng: Ất Tỵ
Tiết khí: Tiểu mãn
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
XEM TỐT XẤU NGÀY 26 THÁNG 5

Sửu (1:00-2:59); Thìn (7:00-8:59); Ngọ (11:00-12:59); Mùi (13:00-14:59); Tuất (19:00-20:59); Hợi (21:00-22:59)

Tí (23:00-0:59); Dần (3:00-4:59); Mão (5:00-6:59); Tỵ (9:00-10:59); Thân (15:00-16:59); Dậu (17:00-18:59)

Phạm phải ngày Thụ Tử:

Đây là ngày tối kỵ, trăm sự không lợi. Không nên khởi công bất cứ công việc nào, cũng không nên thực hiện những hành động quan trọng trong ngày này.

Ngày Ất Tỵ - Ngày cát tích (bảo nhật):

Can Ất sinh Chi Tỵ, tức Mộc sinh Hỏa, là sự hòa hợp tự nhiên giữa các ngũ hành, làm cho ngày này trở thành ngày cát lành.

Nạn âm: Ngày Phúc Đăng Hỏa, không thích hợp cho các tuổi Kỷ Hợi và Tân Hợi.

Tương tác ngũ hành: Hỏa khắc Kim trong ngày này, tuy nhiên những người sinh tuổi Quý Dậu và Ất Mùi (hành Kim) sẽ không bị ảnh hưởng.

Quan hệ nhị thập bốn sao: Tỵ lục hợp Thân, tam hợp cùng Sửu và Dậu thành cục Kim. Xung Hợi, hình Thân, hại Dần, phá Thân, tuyệt Tý.

Ất: "Bất tải thực thiên chu bất trưởng" – Ngày này không nên tiến hành gieo trồng và canh tác, nếu làm sẽ dẫn đến mất mùa, hàng ngàn cây trồng không thể phát triển tốt.

Tỵ: "Bất viễn hành tài vật phục tàng" – Không nên du hành xa nơi vì dễ bị mất mát tài sản, tiền bạc và các vật dụng sẽ gặp nguy hiểm.

Ngày Đại An – Ngày Cát lành tối thượng

Đây là ngày tốt đẹp, mọi công việc đều được bảo trợ tốt lành, hành động thực hiện sẽ đạt được thành công và may mắn.

"Đại An gặp được quý nhân
Có cơm có rượu tiền tiễn đưa
Chẳng thời cũng được Đại An
Bình an vô sự tấm thân thanh nhàn."

Tên sao: Sao Chẩn

Tên ngày: Chẩn Thủy Dẫn – Lưu Trực Kiết Tú (Tốt)

Tướng tinh có hình dáng như con giun, chủ trị ngày thứ tư trong tuần.

Nên làm:

  • Mọi việc khởi công xây dựng đều rất tốt lành
  • Đặc biệt thích hợp cho cưới gả, xây cất nhà cửa lầu gác, an táng
  • Các việc khác như xuất hành, dựng phòng, chặt cỏ phá đất, cất trại cũng tốt

Kiêng kỵ: Việc đi thuyền và các hoạt động liên quan đến đường thủy.

Ngoại lệ và lợi ích đặc biệt:

  • Tại Tỵ, Dậu, Sửu sao Chẩn Thủy Dẫn đều rất tốt lành
  • Tại Sửu: Vượng Địa, tạo tác sẽ được thịnh vượng rực rỡ
  • Tại Tỵ: Đăng Viên là ngôi tôn đại, trăm mưu động thì chắc chắn thành danh

"Chẩn tinh lâm thủy tạo long cung,
Đại đại vi quan thụ sắc phong,
Phú quý vinh hoa tăng phúc thọ,
Khố mãn thương doanh tự xương long.
Mai táng văn tinh lai chiếu trợ,
Trạch xá an ninh, bất kiến hung.
Cánh hữu vi quan, tiên đế sủng,
Hôn nhân long tử xuất long cung."

Trực Kiến

Nên làm:

  • Khai trương, mở cửa hàng kinh doanh
  • Nhậm chức, bắt đầu công việc mới
  • Cưới hỏi, làm lễ hôn nhân
  • Trồng cây, canh tác nông nghiệp
  • Đền ơn đáp nghĩa, làm các công việc từ thiện
  • Xuất hành sẽ đạt lợi ích
  • Sinh con rất tốt lành

Không nên:

  • Động thổ, khám chỉ đất
  • Chôn cất người thân
  • Đào giếng, xây dựng công trình ngầm
  • Lợp nhà, sửa chữa mái

Sao tốt – Mang lại may mắn:

  • Nguyệt Đức Hợp: Tốt cho mọi công việc, tuy nhiên kỵ các vụ kiện tụng và tranh chấp pháp lý
  • Phúc Hậu: Tốt cho việc khai trương buôn bán hoặc cầu tài lộc, cầu phúc lộc
  • Đại Hồng Sa: Tốt cho mọi công việc, mang lại may mắn toàn diện
  • Hoàng Ân: Tốt cho mọi công việc, là sao tốt và hỷ thần

Sao xấu – Mang lại bất lợi:

  • Tiểu Hồng Sa: Xấu cho mọi công việc, mang lại điềm xui
  • Thổ Phủ: Kỵ việc xây dựng, động thổ, khám chỉ đất
  • Thụ Tử: Xấu cho mọi công việc (ngoại trừ hoạt động săn bắn sẽ tốt lành)
  • Lục Bất Thành: Xấu đối với việc xây cất, động thổ, sửa chữa nhà cửa

Hướng tốt lành:

  • Xuất hành hướng Tây Bắc để đón Hỷ Thần, mang lại hỷ sự, may mắn
  • Xuất hành hướng Đông Nam để đón Tài Thần, mang lại tài lộc phát đạt

Hướng cần tránh: Không nên xuất hành hướng Lên Trời (hướng Bắc cao) vì sẽ gặp Hạc Thần, một sao xui xẻo và không tốt lành.

Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý):

Mọi công việc đều được tốt lành, thành công thuận lợi. Đặc biệt tốt nhất nên cầu tài đi theo hướng Tây Nam – nhà cửa sẽ yên bình an lạc. Người xuất hành được hộ trợ, bình an vô sự trong mọi hành động.

Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01h-03h (Sửu):

Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt, không rõ ràng. Kiện cáo và các vụ tranh chấp pháp lý nên hoãn lại. Người đi xa chưa có tin tức về nhà. Nếu mất tiền mất của, đi hướng Nam sẽ tìm nhanh mới thấy. Cần đề phòng tranh cãi, mâu thuẫn, miệng tiếng tầm thường xảy ra. Công việc tiến triển chậm chạp, lâu la, nhưng dù thế vẫn nên làm bất cứ việc gì cũng phải chắc chắn, cẩn trọng.

Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần):

Tin vui sắp tới, được bảo trợ. Nếu cầu lộc cầu tài thì đi hướng Nam sẽ đạt được. Đi công việc, gặp gỡ sẽ có nhiều may mắn, cơ duyên tốt. Người đi có tin về nhà sớm. Nếu chăn nuôi gia súc đều gặp thuận lợi, phát triển tốt.

Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão):

Hay tranh luận, cãi cọ, gây chuyện gây rối, dễ bị đói kém, phải đề phòng cẩn thận. Người ra đi tốt nhất nên hoãn lại, chờ giờ tốt. Cần phòng ngừa người nguyền rủa, tránh lây bệnh tật. Các việc như hội họp, tranh luận, công chuyện quan trọng nên tránh đi vào giờ này. Nếu bắt buộc phải đi, nên giữ lưỡi để hạn chế xảy ra ẩu đả hay cãi nhau.

Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn):

Là giờ rất tốt lành, xuất hành thường gặp được may mắn, cơ duyên tốt. Buôn bán, kinh doanh có lời lãi. Người đi sắp quay về nhà. Phụ nữ sẽ có tin mừng, hạnh phúc. Mọi việc trong nhà đều hòa hợp yên ấm. Nếu có bệnh cầu thì sẽ chữa khỏi, gia đình đều mạnh khỏe, sức khỏe dồi dào.

Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tị):

Cầu tài thì không có lợi, hay bị trái ý, mất lợi. Nếu ra đi hay gặp thiệt hại, nạn khó, việc quan trọng thì phải chịu tổn thất, gặp ma quỷ nên cúng tế, làm lễ thì mới an lạc được.

Câu hỏi thường gặp về ngày 26 tháng 5 năm 2027

Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày

HỏiNgày 26 tháng 5 năm 2027 là ngày mấy âm lịch?

Ngày 26 tháng 5 năm 2027 là ngày 21 tháng 4 năm 2027 theo Âm lịch Việt Nam.

HỏiNgày 26/5/2027 là ngày bao nhiêu âm?

Ngày 26/5/2027 là ngày 21/4/2027 âm.

HỏiNgày 26 tháng 5 năm 2027 là ngày tốt hay xấu?

Ngày 26 tháng 5 năm 2027 là ngày Kim Dương: xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt, thưa kiện có nhiều lý phải.

HỏiGiờ hoàng đạo ngày 26 tháng 5 năm 2027 rơi vào những giờ nào?

Những giờ hoàng đạo ngày 26 tháng 5 năm 2027 là: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h).

HỏiKhung giờ đẹp ngày 26/5/2027 là những khung giờ nào?

Khung giờ đẹp ngày 26/5/2027 là: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h).

HỏiNgày 26 tháng 5 năm 2027 là thứ mấy?

Ngày 26 tháng 5 năm 2027Thứ tư.