Lịch âm ngày 1 tháng 5 năm 2027

Ngày Dương Lịch:1-5-2027
Ngày Âm Lịch:25-3-2027
Ngày trong tuần: Thứ bảy
Ngày Canh Thìn tháng Giáp Thìn năm Đinh Mùi
Ngày Thanh Long Kiếp: xuất hành 4 phương, 8 hướng đều tốt, trăm sự được như ý
Giờ Hoàng Đạo: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 1
DƯƠNG LỊCH
ÂM LỊCH
Tháng 5 Năm 2027
Tháng 3 Năm 2027 (Đinh Mùi)
1
25
Ngày: Canh Thìn, Tháng: Giáp Thìn
Tiết khí: Cốc vũ
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
XEM TỐT XẤU NGÀY 1 THÁNG 5

Dần (3:00-4:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59) ; Hợi (21:00-22:59)

Tí (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Tuất (19:00-20:59)

Cần tránh xa tất cả các ngày Nguyệt kỵ, Nguyệt tận, Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật để bảo đảm công việc diễn ra thuận lợi.

Ngày Canh Thìn được xem là ngày cát tích vì thuộc quy luật Chi sinh Can (Thổ sinh Kim).

  • Nạp âm: Ngày Bạch Lạp Kim, không phù hợp với những người tuổi Giáp Tuất và Mậu Tuất.
  • Ngày này hành Kim có tương khắc với hành Mộc, riêng tuổi Mậu Tuất được loại trừ vì Kim khắc mà được lợi.
  • Ngày Thìn lục hợp với Dậu, tam hợp với Tý và Thân thành Thủy cục. Xung Tuất, hình Thìn, hình Mùi, hại Mão, phá Sửu, tuyệt Tuất.
  • Tam Sát không hợp với mệnh các tuổi Tỵ, Dậu, Sửu.

Canh: "Bất kinh lạc chức cơ hư trướng" - Nên tránh quay tơ dệt trong ngày này để phòng tránh cũi dệt bị hư hại ngang.

Thìn: "Bất khóc khấp tất chủ trọng tang" - Không nên khóc lóc để tránh gia chủ gặp phải trùng tang hoặc những biến cố đau buồn.

Ngày Xích Khẩu được xem là ngày Hung Tú, cần hạn chế các hoạt động quan trọng.

Cần đề phòng những vấn đề liên quan đến miệng lưỡi, tranh chấp hay mâu thuẫn. Đây là ngày xấu, mưu sự thường gặp khó khăn, dễ dẫn đến xung đột nội bộ, gây tranh cãi, thị phi, mâu thuẫn, hoặc tình huống "làm ơn nên oán" và những tổn thất do miệng lưỡi.

"Xích Khẩu là quả bần cùng
Sinh ra khẩu thiệt bàn cùng thị phi
Chẳng thời mất của nó khi
Không thì chó cắn phân ly vợ chồng."

Tên sao: Sao Đê

Tên ngày: Đê Thổ Lạc - Giả Phục: Xấu (Hung Tú). Tướng tinh con Lạc Đà, chủ trị ngày thứ bảy.

Nên làm: Sao Đê hạng Đại Hung, không phù hợp thực hiện bất kỳ công việc trọng đại nào.

Kiêng cữ: Nên tránh khởi công xây dựng, chôn cất, cưới hỏi và xuất hành. Đặc biệt tránh các hoạt động liên quan đến đường thủy. Sinh con vào ngày này không phải là điềm lành, vì vậy nên thực hiện công đức tích lũy cho con em. Những công việc khác cũng nên cẩn trọng kiêng cữ. Vì thế, nếu có dự định các công việc trên, quý vị nên chọn ngày cát khác để thực hiện.

Ngoại lệ:

  • Đê Thổ Lạc khi quạn tại Thân, Tý và Thìn thì trăm việc đều tốt. Trong đó, Thìn là tốt nhất vì đây là lúc Sao Đê Đăng Viên.
  • Đê Thổ Lạc (con nhím): Thổ tinh, sao xấu, khắc kỵ những việc khai trương, động thổ, chôn cất và xuất hành.

"Đê tinh tạo tác chủ tai hung,
Phí tận điền viên, thương khố không,
Mai táng bất khả dụng thử nhật,
Huyền thằng, điếu khả, họa trùng trùng,
Nhược thị hôn nhân ly biệt tán,
Dạ chiêu lãng tử nhập phòng trung.
Hành thuyền tắc định tạo hướng một,
Cánh sinh lung ách, tử tôn cùng."

Trực Kiến

Nên làm: Khai trương, nhậm chức, cưới hỏi, trồng cây, đền ơn đáp nghĩa. Xuất hành mang lại may mắn, sinh con rất tốt lành.

Không nên: Động thổ, chôn cất, đào giếng, lợp nhà.

Sao tốt lành:

  • Nguyệt Ân: Thuận lợi cho mọi việc làm.
  • Mãn Đức Tinh: Cát tích đối với tất cả mọi công việc.
  • Thanh Long Hoàng Đạo: Tốt lành cho toàn bộ các hoạt động.

Sao xấu, cần tránh:

  • Thổ Phủ: Không hợp công việc xây dựng, động thổ.
  • Thiên Ôn: Kỵ việc xây dựng.
  • Ngũ Quỹ: Không nên xuất hành.
  • Nguyệt Hình: Xấu cho mọi hoạt động.
  • Phủ Đầu Dát: Kỵ khởi tạo công việc mới.
  • Tam Tang: Không nên khởi tạo, giá thú, an táng.
  • Âm Thác: Tránh xuất hành, giá thú (cưới hỏi), an táng.
  • Dương Thác: Kỵ xuất hành, giá thú (cưới hỏi), an táng.

Xuất hành về phía Tây Bắc để đón 'Hỷ Thần' may mắn. Xuất hành về phía Tây Nam để đón 'Tài Thần' tài lộc.

Tránh xuất hành về phía Chính Tây vì sẽ gặp Hạc Thần (xấu).

Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý)

Dễ xảy ra tranh luận, cãi cọ, gây chuyện đối kháng. Người ra đi tốt nhất nên hoãn lại để tránh xung đột. Cần phòng ngừa lời nguyền rủa từ người khác, tránh lây bệnh. Nhất là những việc họp mặt, tranh luận hay công chuyện nên tránh vào giờ này. Nếu bắt buộc phải đi thì nên giữ miệng để hạn chế gây ẩu đả hay cãi nhau.

Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01h-03h (Sửu)

Thời điểm cát tích, nếu xuất hành thường gặp được may mắn. Buôn bán, kinh doanh có lời thêm. Người đi xa sắp có tin về nhà. Phụ nữ sẽ có tin mừng. Mọi việc trong gia đình đều hòa hợp, thuận lợi. Nếu có cầu nguyện bệnh tật thì sẽ khỏi bệnh, gia đình mạnh khỏe.

Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần)

Cầu tài lộc thì không đạt được lợi ích, hoặc hay bị trái ý. Nếu xuất hành có thể gặp thiệt hại, nạn nhân hay những vấn đề đối với công việc quan trọng phải chịu thiệt thòi. Trong trường hợp gặp ma quỷ cần cúng tế để an toàn.

Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão)

Mọi công việc đều diễn ra tốt lành, nhất là cầu tài đi theo hướng Tây Nam thì nhà cửa được yên lành. Người xuất hành sẽ bình yên vô sự.

Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn)

Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo tốt nhất nên hoãn lại. Người đi xa chưa có tin về. Nếu mất tiền mất của mà đi hướng Nam thì tìm nhanh mới thấy. Cần phòng tranh cãi, mâu thuẫn hay những lời tầm thường. Việc làm chậm, kéo dài nhưng nên làm cẩn thận chắc chắn.

Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tị)

Tin vui sắp tới, nếu cầu lộc cầu tài thì đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều điều may mắn. Người đi sẽ có tin về. Nếu chăn nuôi đều gặp được thuận lợi, phát triển tốt.

Câu hỏi thường gặp về ngày 1 tháng 5 năm 2027

Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày

HỏiNgày 1 tháng 5 năm 2027 là ngày mấy âm lịch?

Ngày 1 tháng 5 năm 2027 là ngày 25 tháng 3 năm 2027 theo Âm lịch Việt Nam.

HỏiNgày 1/5/2027 là ngày bao nhiêu âm?

Ngày 1/5/2027 là ngày 25/3/2027 âm.

HỏiNgày 1 tháng 5 năm 2027 là ngày tốt hay xấu?

Ngày 1 tháng 5 năm 2027 là ngày Thanh Long Kiếp: xuất hành 4 phương, 8 hướng đều tốt, trăm sự được như ý.

HỏiGiờ hoàng đạo ngày 1 tháng 5 năm 2027 rơi vào những giờ nào?

Những giờ hoàng đạo ngày 1 tháng 5 năm 2027 là: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h).

HỏiKhung giờ đẹp ngày 1/5/2027 là những khung giờ nào?

Khung giờ đẹp ngày 1/5/2027 là: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h).

HỏiNgày 1 tháng 5 năm 2027 là thứ mấy?

Ngày 1 tháng 5 năm 2027Thứ bảy.

Lịch âm ngày 1 tháng 5 năm 2027 - Lịch vạn niên 1/5/2027