Lịch âm ngày 10 tháng 5 năm 2027

Ngày Dương Lịch:10-5-2027
Ngày Âm Lịch:5-4-2027
Ngày trong tuần: Thứ hai
Ngày Kỷ Sửu tháng Ất Tỵ năm Đinh Mùi
Ngày Đạo Tặc: rất xấu, xuất hành bị hại, mất của
Giờ Hoàng Đạo: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 10
DƯƠNG LỊCH
ÂM LỊCH
Tháng 5 Năm 2027
Tháng 4 Năm 2027 (Đinh Mùi)
10
5
Ngày: Kỷ Sửu, Tháng: Ất Tỵ
Tiết khí: Lập hạ
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
XEM TỐT XẤU NGÀY 10 THÁNG 5

Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59)

Tí (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Dậu (17:00-18:59)

Những ngày nên tránh:

- Nguyệt Kỵ: Theo lời châm ngôn "Mùng năm, mười bốn, hai ba - Đi chơi còn thiệt, nữa là đi buôn", những ngày này không thuận lợi cho việc đi lại hay kinh doanh.

Phân tích ngũ hành ngày Kỷ Sửu:

- Ngày Kỷ Sửu thuộc Can Chi cùng hành Thổ, được xem là ngày cát lành.

- Nạp âm: Ngày này mang nạp âm Phích Lịch Hỏa, kỵ các tuổi Quý Mùi và Ất Mùi.

- Tương quan hành vận: Hành Hỏa trong ngày này khắc hành Kim, ngoại trừ tuổi Quý Dậu (hành Kim) không bị ảnh hưởng tiêu cực.

- Tương quan chi: Sửu lục hợp với Tý, tam hợp với Tỵ và Dậu thành Kim cục. Xung khắc Mùi, hình Tuất, hại Ngọ, phá Thìn, tuyệt Mùi.

- Tam Sát: Kỵ mệnh các tuổi Dần, Ngọ, Tuất.

- Kỷ: "Bất phá khoán nhị chủ tịnh vong" - Hạn chế tiến hành việc phá khoán để tránh tình cảnh cả hai bên đều chịu tổn thất.

- Sửu: "Bất quan đới chủ bất hoàn hương" - Không nên tiến hành các công việc liên quan đến chức vụ, địa vị để tránh gia chủ gặp khó khăn trong việc trở về.

Ngày Tốc Hỷ - Ngày cát lành vừa phải:

- Buổi sáng mang lại tốt lành, nhưng chiều tài thế chuyển xấu, do đó cần hoàn thành công việc nhanh chóng. Sự tốt lành đến từ tốc độ, nên thích hợp cho những công việc cần quyết đoán, kết quả sẽ đạt được nhanh chóng hơn. Tối ưu nhất là thực hiện mọi việc vào buổi sáng sớm.

"Tốc Hỷ là bạn trùng phùng
Gặp trùng gặp bạn vợ chồng sánh đôi
Có tài có lộc hẳn hoi
Cầu gì cũng được mừng vui thỏa lòng"

Sao Nguy - Nguy Nguyệt Yến

Tên gọi khác: Kiên Đàm (xấu - Bình Tú). Tướng tinh con chim én, chủ trị ngày thứ hai trong tuần.

Công việc thích hợp: Lót giường cho an bình tâm thần, việc an táng cất bốc rất thuận lợi.

Kiêng kỵ: Tránh thực hiện các công việc như gánh, yên, cải tạo cơ sở hạ tầng (dựng nhà, tháo nước, đào mương rạch), đi thuyền hay trổ cửa. Nếu có kế hoạch xây dựng nhà cửa, nên lựa chọn ngày khác phù hợp hơn.

Ngoại lệ - Những trường hợp thuận lợi:

- Sao Nguy Nguyệt Yến xuất hiện tại Tỵ, Dậu và Sửu: Mọi công việc đều tốt lành, đặc biệt tại Dậu là tốt nhất. Ngày Sửu khi Sao Nguy Đăng Viên xuất hiện: mọi việc xây dựng, tạo tác đều được phát triển tốt đẹp.

Cảnh báo chung: Sao Nguy là sao xấu. Hạn chế khai trương, an táng và xây dựng các công trình.

"Nguy tinh bất khả tạo cao đường,
Tự điếu, tao hình kiến huyết quang
Tam tuế hài nhi tao thủy ách,
Hậu sinh xuất ngoại bất hoàn lương.
Mai táng nhược hoàn phùng thử nhật,
Chu niên bách nhật ngọa cao sàng,
Khai môn, phóng thủy tạo hình trượng,
Tam niên ngũ tái diệc bi thương."

Trực Thành - Ngày cát lành toàn diện

Công việc thích hợp thực hiện:

  • Giao dịch tài chính: Lập khế ước, ký hợp đồng, cho vay, thu nợ, mua bán hàng hóa
  • Vận chuyển: Xuất hành, đi tàu thuyền, khởi hành
  • Xây dựng và bất động sản: Khởi động công trình, động thổ, san nền đắp nền, gắn cửa, đặt táng, kê gác, dựng xây kho vựa, tu sửa phòng bếp
  • Tâm linh: Thờ phụng Táo Thần
  • Cơ khí và công nghệ: Lắp đặt máy móc và các loại thiết bị
  • Nông nghiệp: Gặt lúa, đào ao giếng, tháo nước, chăn nuôi, mua gia súc
  • Giáo dục và sức khỏe: Nhập học, cầu thầy chữa bệnh, cầu thân
  • Hôn nhân: Cưới gả, kết hôn
  • Quản lý: Thuê người, nộp đơn dâng sớ
  • Kỹ năng: Học kỹ nghệ, vẽ tranh
  • Hàng hải: Làm, sửa chữa, khai trương tàu thuyền
  • Nông lâm: Tu sửa cây cối

Không nên thực hiện: Kiện tụng, tranh chấp pháp lý.

Sao may mắn - Tốt cho công việc:

  • Thiên Hỷ: Cát lành cho tất cả việc, đặc biệt là hôn nhân và cưới hỏi.
  • Thiên Thành: Cát lành toàn diện cho mọi hoạt động.
  • Nguyệt Ân: Cát lành toàn diện cho mọi hoạt động.
  • Tam Hợp: Cát lành toàn diện cho mọi hoạt động.
  • Ngọc Đường Hoàng Đạo: Cát lành toàn diện cho mọi hoạt động.

Sao xấu - Cần lưu ý:

  • Câu Trận Hắc Đạo: Kiêng việc an táng và mai táng.
  • Cô Thần: Xấu với các công việc hôn nhân, giá thú (cưới hỏi).
  • Tội Chỉ: Xấu với tế tự (cúng bái) và kiện cáo (tranh tụng).

Hướng thuận lợi:

  • Xuất hành hướng Đông Bắc để đón Hỷ Thần - Mang lại may mắn trong hôn nhân và cảm xúc.
  • Xuất hành hướng Chính Nam để đón Tài Thần - Mang lại lợi tức tài chính.

Hướng cần tránh: Chính Bắc gặp Hạc Thần (xấu, mang phiền toái).

Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý) - Thời khắc may mắn:

Tin tức tốt lành sắp tới. Nếu cầu lộc và tài vận, hãy đi hướng Nam. Công việc giao dịch gặp nhiều thuận lợi. Người xuất hành sắp có tin vui. Chăn nuôi gia súc đều phát triển tốt.

Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01h-03h (Sửu) - Thời khắc cần cẩn trọng:

Dễ xảy ra tranh luận, cãi cọ, gây chuyện. Phải đề phòng tình trạng đói kém và khốn khó. Nên hoãn lại chuyến đi nếu có thể. Tránh bị người khác nguyền rủa hay lây nhiễm bệnh tật. Các việc như họp hành, tranh luận, công việc hành chính nên tránh giờ này. Nếu bắt buộc phải đi, hãy kiềm chế miệng miệng để hạn chế mâu thuẫn hay ẩu đả.

Từ 15h-17h (Thần) và từ 03h-05h (Dần) - Thời khắc cát lành:

Giờ rất thuận lợi, xuất hành thường gặp may mắn. Kinh doanh buôn bán có lợi nhuận. Người đi xa sắp trở về. Phụ nữ nhận được tin mừng. Mọi việc gia đình đều hòa hợp. Bệnh nhân cầu thọ sẽ khỏi, gia đình mạnh khỏe.

Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão) - Thời khắc cần hạn chế:

Cầu tài không mang lại lợi ích, hay gặp trái ý. Xuất hành dễ thiệt hại, gặp nạn. Công việc quan trọng cần chuẩn bị kỹ, có thể gặp khó khăn. Phòng chữa tà ma nên thực hiện tế lễ cầu mong mới an toàn.

Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn) - Thời khắc cát lành:

Mọi công việc đều được tốt lành, đặc biệt cầu tài nên đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa được yên ổn. Người xuất hành đều an toàn bình yên.

Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tỵ) - Thời khắc khó thành công:

Mưu sự khó thành tựu, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo tốt nhất hoãn lại. Người đi xa chưa có tin tức. Mất tiền mất của - nếu đi hướng Nam mới tìm thấy nhanh. Đề phòng tranh cãi, mâu thuẫn hay nói xấu đại loại. Công việc nào cũng chậm, lâu la, nhưng bất kỳ việc gì cũng cần làm chắc chắn, kỹ lưỡng.

Câu hỏi thường gặp về ngày 10 tháng 5 năm 2027

Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày

HỏiNgày 10 tháng 5 năm 2027 là ngày mấy âm lịch?

Ngày 10 tháng 5 năm 2027 là ngày 5 tháng 4 năm 2027 theo Âm lịch Việt Nam.

HỏiNgày 10/5/2027 là ngày bao nhiêu âm?

Ngày 10/5/2027 là ngày 5/4/2027 âm.

HỏiNgày 10 tháng 5 năm 2027 là ngày tốt hay xấu?

Ngày 10 tháng 5 năm 2027 là ngày Đạo Tặc: rất xấu, xuất hành bị hại, mất của.

HỏiGiờ hoàng đạo ngày 10 tháng 5 năm 2027 rơi vào những giờ nào?

Những giờ hoàng đạo ngày 10 tháng 5 năm 2027 là: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h).

HỏiKhung giờ đẹp ngày 10/5/2027 là những khung giờ nào?

Khung giờ đẹp ngày 10/5/2027 là: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h).

HỏiNgày 10 tháng 5 năm 2027 là thứ mấy?

Ngày 10 tháng 5 năm 2027Thứ hai.