Lịch âm ngày 3 tháng 4 năm 2024

Ngày Dương Lịch:3-4-2024
Ngày Âm Lịch:25-2-2024
Ngày trong tuần: Thứ tư
Ngày Đinh Dậu tháng Đinh Mão năm Giáp Thìn
Ngày Thiên Đạo: xuất hành cầu tài nên tránh, dù được cũng rất tốn kém, thất lý mà thua
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 3
DƯƠNG LỊCH
ÂM LỊCH
Tháng 4 Năm 2024
Tháng 2 Năm 2024 (Giáp Thìn)
3
25
Ngày: Đinh Dậu, Tháng: Đinh Mão
Tiết khí: Xuân phân
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
XEM TỐT XẤU NGÀY 3 THÁNG 4

Tí (23:00-0:59) | Dần (3:00-4:59) | Mão (5:00-6:59) | Ngọ (11:00-12:59) | Mùi (13:00-14:59) | Dậu (17:00-18:59)

Sửu (1:00-2:59) | Thìn (7:00-8:59) | Tỵ (9:00-10:59) | Thân (15:00-16:59) | Tuất (19:00-20:59) | Hợi (21:00-22:59)

Cần tránh tất cả các ngày Nguyệt kỵ, Nguyệt tận, Tam Nương và Dương Công Kỵ Nhật để đảm bảo công việc không gặp trắc trở.

Ngày Đinh Dậu - Can khắc Chi (Hỏa khắc Kim), đây là ngày cát trung bình có khả năng điều chế (chế nhật).

Nạp âm: Ngày thuộc Sơn Hạ Hỏa, không phù hợp cho các tuổi Tân Mão và Quý Mão.

Tương tác hành: Hỏa khắc Kim là đặc điểm của ngày này, tuy nhiên những người sinh tuổi Quý Dậu và Ất Mùi (thuộc hành Kim) sẽ không bị ảnh hưởng tiêu cực vì Kim vốn có sức chống chỉ.

Quan hệ Thập Nhị Chi:

  • Lục hợp: Dậu kết hợp tốt với Thìn
  • Tam hợp: Dậu, Sửu, Tỵ thành Kim cục
  • Xung chiếu: Xung Mão, hình Dậu, hại Tuất, phá Tý, tuyệt Dần

Đinh: "Bất thế đầu đầu chủ sanh sang" - Nên tránh cắt tóc để không mắc bệnh viêm nhiễm vùng đầu.

Dậu: "Bất hội khách tân chủ hữu thương" - Không nên tổ chức tiếp khách để tránh những điều bất lợi xảy ra cho gia chủ.

Ngày Tốc Hỷ - tức ngày Tốt vừa, mang tính chất lợi tức thời.

Buổi sáng có khí cát khí mạnh, chiều tối khí cát suy yếu, nên cần khởi công và hoàn tất công việc càng sớm càng tốt. Đây là ngày vui tươi nhanh chóng, rất thích hợp để thực hiện những kế hoạch lớn và muốn đạt kết quả nhanh chóng. Lý tưởng nhất là bắt đầu các công việc quan trọng vào buổi sáng sớm.

"Tốc Hỷ là bạn trùng phòng
Gặp trùng gặp bạn vợ chồng sánh đôi
Có tài có lộc hẳn hoi
Cầu gì cũng được mừng vui thỏa lòng"

Tên sao: Sao Chẩn

Tên ngày: Chẩn Thủy Dẫn - Lưu Trực: Tốt (Kiết Tú) - Tướng tinh hình con trùng, quản lý ngày thứ tư.

Nên làm: Mọi công việc khởi tạo và động tác xây dựng đều rất tốt lành. Đặc biệt hữu ích cho việc cưới gả, xây dựng nhà cửa lầu gác, an táng chôn cất. Những việc khác như xuất hành, dựng nhà, chặt cỏ phá đất, cất trại cũng đều thuận lợi.

Kiêng cữ: Tránh các hoạt động liên quan đến đi thuyền hoặc hoạt động trên nước.

Tình huống đặc biệt:

  • Sao Chẩn Thủy Dẫn ở các vị trí Tỵ, Dậu, Sửu đều rất tốt lành. Tại Sửu đạt Vượng Địa, công việc sẽ thịnh vượng. Tại Tỵ là Đăng Viên - vị trí tôn quý, hàng trăm kế hoạch đều sẽ thành công.
  • Chẩn Thủy Dẫn (biểu tượng con trùng): Thuộc Thủy tinh, là sao tốt lành, lợi cho cưới hỏi, xây dựng và an táng.

"Chẩn tinh lâm thủy tạo long cung,
Đại đại vi quan thụ sắc phong,
Phú quý vinh hoa tăng phúc thọ,
Khố mãn thương doanh tự xương long.
Mai táng văn tinh lai chiếu trợ,
Trạch xá an ninh, bất kiến hung.
Cánh hữu vi quan, tiên đế sủng,
Hôn nhân long tử xuất long cung."

Trực Phá

Là ngày Nhật Nguyệt tương xung, mang tính chất phá huỷ. Muôn việc làm vào ngày này đều bất lợi và gặp trở ngại, chỉ duy nhất phá dỡ, tháo dỡ nhà cửa mới phù hợp.

Sao tốt lành:

  • Thiên Thành: Cát quý cho tất cả công việc.
  • Nguyệt Ân: Cát quý cho tất cả công việc.
  • Ngọc Đường Hoàng Đạo: Cát quý cho tất cả công việc.

Sao xấu:

  • Tiểu Hồng Sa: Hiểm nguy cho toàn bộ công việc.
  • Nguyệt Phá: Hiểm nguy đối với xây dựng, tu sửa nhà cửa.
  • Hoang Vu: Hiểm nguy cho toàn bộ công việc.
  • Thiên Tặc: Hiểm nguy cho khởi công, động thổ, nhập trạch, khai trương.
  • Nguyệt Yếm Đại Hoạ: Hiểm nguy đối với xuất hành, hôn sự (cưới hỏi).
  • Phi Ma Sát (Tai Sát): Kiêng kỵ hôn sự (cưới hỏi) và nhập trạch.
  • Ngũ Hư: Kiêng kỵ khởi tạo, hôn sự (cưới hỏi), an táng.
  • Ly Sàng: Kiêng kỵ hôn sự (cưới hỏi).

Xuất hành theo hướng Chính Nam để đón Hỷ Thần mang lại may mắn. Xuất hành theo hướng Chính Đông để đón Tài Thần mang lại tài lộc.

Cần tránh xuất hành theo hướng Lên Trời vì sẽ gặp Hạc Thần (sao xấu).

Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam sẽ gặp may. Công việc gặp gỡ có nhiều thuận lợi. Người đi có tin tức tốt lành. Chăn nuôi gia súc sẽ phát triển thuận lợi.

Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01-03h (Sửu): Dễ xảy ra tranh chấp, cãi cọ, gây chuyện, nên phòng chừng tình trạng thiếu ăn thiếu mặc. Những người xuất hành vào giờ này tốt nhất nên hoãn lại. Phòng chống lời nguyền rủa của người khác và tránh lây bệnh. Nên tránh các hoạt động như hội họp, tranh luận, việc quan trọng vào giờ này. Nếu bắt buộc phải đi, hãy ăn nói cẩn trọng để tránh xung đột.

Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần): Giờ lành lạnh, xuất hành rất dễ gặp may mắn. Kinh doanh buôn bán có lời lãi. Người đi sắp trở về nhà. Phụ nữ sẽ có tin vui. Mọi công việc gia đình đều hòa hợp. Người có bệnh cầu an khỏi sẽ ứng và gia đình mạnh khỏe.

Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão): Cầu tài không có lợi, dễ gặp trái ý. Ra đi hay bị thiệt hại, gặp nạn, những việc quan trọng thì khó khăn, dễ gặp tà ma nên nên cúng tế mới an toàn.

Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn): Toàn bộ công việc đều thuận lợi, cầu tài theo hướng Tây Nam sẽ có lợi nhất. Nhà cửa được yên bình. Người xuất hành đều bình yên vô sự.

Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tỵ): Kế hoạch khó thành công, cầu lộc cầu tài mờ ảo. Kiện cáo tốt nhất nên hoãn lại. Người đi xa chưa có tin tức. Mất tiền mất của nên nhanh chóng đi theo hướng Nam thì mới tìm được. Cần phòng chống tranh cãi, mâu thuẫn, lời tiếng tầm tục. Mọi công việc tiến triển chậm nhưng cần cẩn trọng, chắc chắn mới tốt.

Câu hỏi thường gặp về ngày 3 tháng 4 năm 2024

Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày

HỏiNgày 3 tháng 4 năm 2024 là ngày mấy âm lịch?

Ngày 3 tháng 4 năm 2024 là ngày 25 tháng 2 năm 2024 theo Âm lịch Việt Nam.

HỏiNgày 3/4/2024 là ngày bao nhiêu âm?

Ngày 3/4/2024 là ngày 25/2/2024 âm.

HỏiNgày 3 tháng 4 năm 2024 là ngày tốt hay xấu?

Ngày 3 tháng 4 năm 2024 là ngày Thiên Đạo: xuất hành cầu tài nên tránh, dù được cũng rất tốn kém, thất lý mà thua.

HỏiGiờ hoàng đạo ngày 3 tháng 4 năm 2024 rơi vào những giờ nào?

Những giờ hoàng đạo ngày 3 tháng 4 năm 2024 là: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h).

HỏiKhung giờ đẹp ngày 3/4/2024 là những khung giờ nào?

Khung giờ đẹp ngày 3/4/2024 là: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h).

HỏiNgày 3 tháng 4 năm 2024 là thứ mấy?

Ngày 3 tháng 4 năm 2024Thứ tư.

Lịch âm ngày 3 tháng 4 năm 2024 - Lịch vạn niên 3/4/2024