Lịch âm ngày 10 tháng 4 năm 2024

Ngày Dương Lịch:10-4-2024
Ngày Âm Lịch:2-3-2024
Ngày trong tuần: Thứ tư
Ngày Giáp Thìn tháng Mậu Thìn năm Giáp Thìn
Ngày Bạch Hổ Đầu: xuất hành, cầu tài đều được, đi đâu đều thông đạt cả
Giờ Hoàng Đạo: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 10
DƯƠNG LỊCH
ÂM LỊCH
Tháng 4 Năm 2024
Tháng 3 Năm 2024 (Giáp Thìn)
10
2
Ngày: Giáp Thìn, Tháng: Mậu Thìn
Tiết khí: Thanh minh
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
XEM TỐT XẤU NGÀY 10 THÁNG 4

Dần (3:00-4:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59) ; Hợi (21:00-22:59)

Tí (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Tuất (19:00-20:59)

Cần tránh hoàn toàn các ngày Nguyệt kỵ, Nguyệt tận, Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật để đảm bảo thành công của công việc.

Ngày Giáp Thìn - tức Can khắc Chi (Mộc khắc Thổ), thuộc hạng ngày cát trung bình (chế nhật).

Tính chất nạp âm: Ngày Phúc Đăng Hỏa, kỵ với các tuổi Mậu Tuất và Canh Tuất.

Quan hệ ngũ hành: Ngày này hành Hỏa khắc hành Kim, ngoại trừ tuổi Nhâm Thân và Giáp Ngọ (hành Kim) không bị ảnh hưởng bởi hành Hỏa.

Tương quan chi: Ngày Thìn lục hợp với Dậu, tam hợp với Tý và Thân thành Thủy cục. Xung Tuất, hình Thìn, hình Mùi, hại Mão, phá Sửu, tuyệt Tuất.

Tam Sát kỵ mệnh: Các tuổi Tỵ, Dậu, Sửu.

Giáp: "Bất khai thương tài vật hao vong" - Không nên mở kho tránh để tránh tài vật bị hao tổn, mất mát.

Thìn: "Bất khóc khấp tất chủ trọng tang" - Không nên khóc lóc để tránh xảy ra tang chí hay nỗi buồn to lớn trong gia đình.

Ngày Tiểu Cát - tức ngày Cát lợi.

Trong ngày này mọi công việc khởi sự đều thuận lợi, ít gặp trở ngại. Các mưu đồ lớn hanh thông, suôn sẻ, đồng thời nhân sự che chở, phúc lành đến, được quý nhân nâng đỡ hỗ trợ.

"Tiểu Cát gặp hội thanh long
Cầu tài cầu lộc ở trong quẻ này
Cầu tài toại ý vui vầy
Bình an vô sự gặp thầy, gặp quen."

Tên sao: Sao Cơ

Tên ngày: Cơ Thủy Báo - Phùng Dị: Tốt (Kiết Tú). Tướng tinh con Beo, chủ trị ngày thứ 4.

Nên làm: Trăm việc khởi tạo đều tốt lành. Đặc biệt là chôn cất, khai trương, xuất hành, tu bổ mồ mã, trổ cửa, và các công trình thủy lợi (tháo nước, khai thông mương, đào kênh...).

Kiêng cữ: Lót giường, đóng giường, đi thuyền.

Ngoại lệ:

  • Cơ Thủy Báo tại Thân, Tý, Thìn trăm việc kỵ. Riêng tại Tý có thể tạm dùng được.
  • Ngày Thìn Sao Cơ Đăng Viên lẽ ra rất tốt, tuy nhiên lại phạm Phục Đoạn. Do phạm Phục Đoạn nên rất kỵ xuất hành, chôn cất, chia lãnh gia tài, các vụ thừa kế, khởi công làm lò nhuộm lò gốm. Thay vào đó nên: dứt vú trẻ em, kết dứt điều hung hại, xây tường, lấp hang lỗ, làm cầu tiêu.
  • Cơ: Thủy Báo (con beo) là thủy tinh, sao tốt lành. Gia đình an lành, yên vui, vượng điền sản, sự nghiệp thăng tiến.

"Cơ tinh tạo tác chủ cao cường,
Tuế tuế niên niên đại cát xương,
Mai táng, tu phần đại cát lợi,
Điền tàm, ngưu mã biến sơn cương.
Khai môn, phóng thủy chiêu tài cốc,
Khiếp mãn kim ngân, cốc mãn thương.
Phúc ấm cao quan gia lộc vị,
Lục thân phong lộc, phúc an khang."

Trực Kiến

Nên làm: Khai trương, nhậm chức, cưới hỏi, trồng cây, đền ơn đáp nghĩa. Xuất hành được lợi, sinh con rất tốt.

Không nên: Động thổ, chôn cất, đào giếng, lợp nhà.

Sao tốt:

  • Thiên Quý: Tốt cho mọi việc.
  • Mãn Đức Tinh: Tốt cho mọi việc.
  • Thanh Long Hoàng Đạo: Tốt cho mọi việc.

Sao xấu:

  • Thổ Phủ: Kỵ việc xây dựng, động thổ.
  • Thiên Ôn: Kỵ việc xây dựng.
  • Ngũ Quỹ: Kỵ việc xuất hành.
  • Nguyệt Hình: Xấu cho mọi công việc.
  • Phủ Đầu Dát: Kỵ việc khởi tạo.
  • Tam Tang: Kỵ việc khởi tạo, giá thú, an táng.
  • Dương Thác: Kỵ việc xuất hành, giá thú (cưới hỏi), an táng.

Xuất hành hướng Đông Bắc để đón Hỷ Thần mang lại niềm vui. Xuất hành hướng Đông Nam để đón Tài Thần mang lại may mắn về tài lộc.

Tránh xuất hành hướng Lên Trời gặp Hạc Thần (xấu).

Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý): Giờ tốt lành nhất. Đi vào lúc này thường gặp may mắn. Kinh doanh, buôn bán có lời. Người đi sắp trở về. Phụ nữ có tin vui. Gia đình hòa hợp, mọi việc suôn sẻ. Bệnh nhân cầu thì khỏi bệnh, gia đình mạnh khỏe.

Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01-03h (Sửu): Cầu tài thì không có lợi, dễ bị trái ý. Xuất hành dễ thiệt hại, gặp nạn. Việc quan trọng cần cẩn trọng, phòng gặp ma quỷ nên cúng tế để mới an toàn.

Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần): Mọi công việc đều tốt lành. Đặc biệt cầu tài thì đi hướng Tây Nam tốt nhất – nhà cửa được yên lành. Người xuất hành đều bình yên vô sự.

Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão): Mưu sự khó thành công, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo tốt nhất hoãn lại. Người đi xa chưa có tin. Dễ mất tiền, mất của – nếu đi hướng Nam thì tìm nhanh mới thấy. Cẩn thận tranh cãi, mâu thuẫn hay tiếng tầm. Mọi việc chậm chễ nhưng cần làm chắc chắn.

Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn): Tin vui sắp tới. Cầu lộc cầu tài thì đi hướng Nam. Công việc gặp gỡ nhiều may mắn. Người đi có tin về. Chăn nuôi gặp thuận lợi.

Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tị): Dễ xảy ra tranh luận, cãi cọ, gây chuyện, thiếu thốn. Cần đề phòng. Xuất hành tốt nhất hoãn lại. Phòng bị người nguyền rủa, tránh lây bệnh. Nên tránh hội họp, tranh luận, việc quan. Nếu bắt buộc phải đi thì giữ miệng để hạn chế ẩu đả hay cãi nhau.

Câu hỏi thường gặp về ngày 10 tháng 4 năm 2024

Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày

HỏiNgày 10 tháng 4 năm 2024 là ngày mấy âm lịch?

Ngày 10 tháng 4 năm 2024 là ngày 2 tháng 3 năm 2024 theo Âm lịch Việt Nam.

HỏiNgày 10/4/2024 là ngày bao nhiêu âm?

Ngày 10/4/2024 là ngày 2/3/2024 âm.

HỏiNgày 10 tháng 4 năm 2024 là ngày tốt hay xấu?

Ngày 10 tháng 4 năm 2024 là ngày Bạch Hổ Đầu: xuất hành, cầu tài đều được, đi đâu đều thông đạt cả.

HỏiGiờ hoàng đạo ngày 10 tháng 4 năm 2024 rơi vào những giờ nào?

Những giờ hoàng đạo ngày 10 tháng 4 năm 2024 là: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h).

HỏiKhung giờ đẹp ngày 10/4/2024 là những khung giờ nào?

Khung giờ đẹp ngày 10/4/2024 là: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h).

HỏiNgày 10 tháng 4 năm 2024 là thứ mấy?

Ngày 10 tháng 4 năm 2024Thứ tư.