Lịch âm ngày 25 tháng 4 năm 2024

Ngày Dương Lịch:25-4-2024
Ngày Âm Lịch:17-3-2024
Ngày trong tuần: Thứ năm
Ngày Kỷ Mùi tháng Mậu Thìn năm Giáp Thìn
Ngày Chu Tước: xuất hành, cầu tài đều xấu, hay mất của, kiện cáo thua vì đuối lý
Giờ Hoàng Đạo: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 25
DƯƠNG LỊCH
ÂM LỊCH
Tháng 4 Năm 2024
Tháng 3 Năm 2024 (Giáp Thìn)
25
17
Ngày: Kỷ Mùi, Tháng: Mậu Thìn
Tiết khí: Cốc vũ
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
XEM TỐT XẤU NGÀY 25 THÁNG 4

Dần (3:00-4:59); Mão (5:00-6:59); Tỵ (9:00-10:59); Thân (15:00-16:59); Tuất (19:00-20:59); Hợi (21:00-22:59)

Tí (23:00-0:59); Sửu (1:00-2:59); Thìn (7:00-8:59); Ngọ (11:00-12:59); Mùi (13:00-14:59); Dậu (17:00-18:59)

Những ngày không nên khởi động công việc quan trọng:

  • Sát Chủ Âm: Ngày này kỵ các công việc liên quan đến mai táng, tu sửa và chăm sóc mộ phần.
  • Trùng Tang: Nên tránh các việc chôn cất, cưới hỏi, vợ chồng ra ngoài, xây dựng nhà ở và lập mộ.
  • Trùng Phục: Kiêng kỵ chôn cất, cưới xin, vợ chồng xuất hành, xây nhà và xây mồ mả.
  • Kim Thần Thất Sát: Cần tránh các công việc lớn lao, đi xa, ký kết hợp đồng quan trọng hay khởi động dự án quy mô lớn.

Ngày Kỷ Mùi – Can Chi cùng hành Thổ, đây là ngày cát lành.

Nạn Âm: Ngày Thiên Thượng Hỏa, kỵ các tuổi Quý Sửu và Ất Sửu.

Tương Khắc: Hành Hỏa khắc hành Kim trong ngày này, tuy nhiên các tuổi Quý Dậu và Ất Mùi (thuộc hành Kim) lại không sợ Hỏa.

Quan Hệ Mạnh: Ngày Mùi lục hợp với Ngọ, tam hợp với Mão và Hợi tạo Mộc cục. Xung Sửu, hình Sửu, hại Tý, phá Tuất, tuyệt Sửu.

Tam Sát: Kỵ mệnh các tuổi Thân, Tý, Thìn.

  • Kỷ: "Bất phá khoán nhị chủ tịnh vong" – Không nên phá khoán vào ngày này vì dễ gây tổn thất cho cả hai bên liên quan.
  • Mùi: "Bất phục dược độc khí nhập tràng" – Tránh dùng thuốc vào ngày này để đề phòng khí độc ngấm vào dạ dày ruột.

Ngày Lưu Liên – Ngày Hung Tạm:

Ngày này mọi việc tiến triển chậm chạp, dễ gặp trì hoãn, rắc rối dây dưa khiến công việc khó hoàn thành. Hơn nữa, dễ phát sinh thị phi, tranh cãi lời nói. Về các vấn đề hành chính, pháp lý, giấy tờ tờ, ký hợp đồng hay nộp đơn xin cần tránh vội vàng.

"Lưu Liên là chuyện bất tường
Tìm bạn chẳng thấy nửa đường phân ly
Không thì lưu lạc một khi
Nhiều đường trắc trở nhiều khi nhọc nhằn."

Tên sao: Sao Tỉnh

Tên ngày: Tỉnh Mộc Hãn – Diêu Kỳ: Tốt (Bình Tú). Tướng tinh hình dê, chủ trị thứ năm.

Nên khởi động: Trổ cửa dựng cửa, mở thông đường nước, đào mương móc giếng, đi thuyền, xây cất, nhậm chức hay nhập học đều rất tốt lành.

Nên tránh: Làm sanh phần, đóng thọ đường, chôn cất hay tu sửa mộ phần.

Ngoại lệ và Tính Chất Riêng:

  • Sao Tỉnh Mộc Hãn tại Mùi, Hợi, Mão: mọi việc đều tốt lành. Tại Mùi là Nhập Miếu nên khởi động sẽ vinh quang.
  • Tỉnh – Mộc Can (con chim cú): Sao tốt thuộc hành Mộc. Sự nghiệp công danh thành đạt thăng tiến, chăn nuôi và xây cất vô cùng thuận lợi.

"Tỉnh tinh tạo tác vượng tàm điền,
Kim bảng đề danh đệ nhất tiên,
Mai táng, tu phòng kinh tốt tử,
Hốt phong tật nhập hoàng điên tuyền
Khai môn, phóng thủy chiêu tài bạch,
Ngưu mã trư dương vượng mạc cát,
Quả phụ điền đường lai nhập trạch,
Nhi tôn hưng vượng hữu dư tiền."

Trực Bình

Nên khởi động: Nhập vào kho, đặt táng, gắn cửa, kê gác, đặt yên máy móc, sửa chữa và xây tàu thuyền, khai thương tàu bè, các công việc bồi đắp thêm (bồi bùn, đắp đất, lót đá, xây bờ kè). Lót giường đóng giường, thừa kế tước phong hay thừa kế sự nghiệp, các công việc xử lý khuyết thủng (đào mương, móc giếng, xả nước).

Sao Tốt Lành:

  • Hoạt Điệu: Tốt, nhưng khi gặp Thụ Tử sẽ xấu.

Sao Xấu Không Nên Khởi Động:

  • Thiên Cương (Diệt Môn): Xấu cho mọi công việc.
  • Tiểu Hao: Kỵ khai trương, kinh doanh, cầu tài lộc.
  • Nguyệt Hư (Nguyệt Sát): Xấu cho giá thú (cưới hỏi), mở cửa hoặc khai hàng.
  • Trùng Tang: Tránh cưới hỏi, an táng, khởi công xây nhà.
  • Trùng Phục: Kỵ cưới hỏi, an táng.
  • Chu Tước Hắc Đạo: Kỵ nhập trạch và khai trương.
  • Sát Chủ: Xấu cho mọi công việc.
  • Tội Chỉ: Xấu với tế tự (cúng bái) và kiện cáo.

Hướng Tốt Lành: Xuất hành hướng Đông Bắc để đón Hỷ Thần, hoặc hướng Chính Nam để đón Tài Thần.

Hướng Tránh: Tránh xuất hành hướng Chính Đông vì gặp Hạc Thần (xấu).

11h-13h (Ngọ) và 23h-01h (Tý): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại để có kết quả tốt hơn. Người đi xa chưa có tin tức. Dễ mất tiền mất của, nếu đi hướng Nam thì tìm kiếm sẽ nhanh. Cần đề phòng tranh cãi, mâu thuẫn hay miệng nói tầm phào. Việc làm chậm nhưng cần cẩn thận, chắc chắn mới tốt.

13h-15h (Mùi) và 01h-03h (Sửu): Tin vui sắp đến, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn. Người đi sắp có tin về nhà. Nếu chăn nuôi đều gặp thuận lợi.

15h-17h (Thân) và 03h-05h (Dần): Dễ tranh luận cãi cọ, gây chuyện khó khăn, phải đề phòng. Người ra đi tốt nhất nên hoãn lại. Phòng bị người nguyền rủa, tránh lây bệnh. Các việc như hội họp, tranh luận, việc quan nên tránh. Nếu bắt buộc phải đi thì nên giữ miệng để hạn chế ẩu đả hay cãi vã.

17h-19h (Dậu) và 05h-07h (Mão): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán kinh doanh có lời. Người đi sắp về nhà. Phụ nữ có tin mừng. Mọi việc nhà đều hòa hợp. Có bệnh cầu thì sẽ khỏi, gia đình đều khỏe mạnh.

19h-21h (Tuất) và 07h-09h (Thìn): Cầu tài không có lợi hoặc hay bị trái ý. Ra đi hay gặp thiệt, nạn nạn, việc quan trọng phải đòn, gặp ma quỷ nên cúng tế mới an toàn.

21h-23h (Hợi) và 09h-11h (Tỵ): Mọi công việc đều tốt lành, cầu tài tốt nhất đi theo hướng Tây Nam – nhà cửa được yên lành. Người xuất hành đều bình yên.

Câu hỏi thường gặp về ngày 25 tháng 4 năm 2024

Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày

HỏiNgày 25 tháng 4 năm 2024 là ngày mấy âm lịch?

Ngày 25 tháng 4 năm 2024 là ngày 17 tháng 3 năm 2024 theo Âm lịch Việt Nam.

HỏiNgày 25/4/2024 là ngày bao nhiêu âm?

Ngày 25/4/2024 là ngày 17/3/2024 âm.

HỏiNgày 25 tháng 4 năm 2024 là ngày tốt hay xấu?

Ngày 25 tháng 4 năm 2024 là ngày Chu Tước: xuất hành, cầu tài đều xấu, hay mất của, kiện cáo thua vì đuối lý.

HỏiGiờ hoàng đạo ngày 25 tháng 4 năm 2024 rơi vào những giờ nào?

Những giờ hoàng đạo ngày 25 tháng 4 năm 2024 là: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h).

HỏiKhung giờ đẹp ngày 25/4/2024 là những khung giờ nào?

Khung giờ đẹp ngày 25/4/2024 là: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h).

HỏiNgày 25 tháng 4 năm 2024 là thứ mấy?

Ngày 25 tháng 4 năm 2024Thứ năm.