Lịch âm ngày 13 tháng 4 năm 2024
HAI
BA
TƯ
NĂM
SÁU
BẢY
NHẬT
|
Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59) |
|
|
Tí (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Dậu (17:00-18:59) |
|
|
Những ngày cần tránh thực hiện công việc quan trọng: - Nguyệt Kỵ: Theo thành ngữ "Mùng năm, mười bốn, hai ba - Đi chơi còn thiệt, nữa là đi buôn", những ngày này không lợi cho việc đi chơi hay kinh doanh buôn bán. - Sát Chủ Âm: Là ngày kỵ những công việc liên quan đến an táng, tu sửa mộ phần hay các vấn đề liên quan tới tang lễ. - Kim Thần Thất Sát: Nên tránh khởi động những công việc trọng đại, chuyến đi xa, ký kết các hợp đồng quan trọng hoặc bắt đầu những dự án quy mô lớn. |
|
|
Ngày Đinh Mùi - thể hiện sự tương sinh của Can Đinh (Hỏa) với Chi Mùi (Thổ), là ngày cát tính (ngày tốt lành). - Nạp âm: Ngày này mang dòng năng lượng Thiên Hà Thủy, không lợi cho những người tuổi Tân Sửu. - Tương khắc ngũ hành: Hành Thủy có xu hướng khắc hành Hỏa trong ngày này, tuy nhiên những tuổi Kỷ Sửu, Đinh Dậu và Kỷ Mùi thuộc hành Hỏa sẽ không chịu tác động tiêu cực này. - Lục hợp và tam hợp: Ngày Mùi tạo nên lục hợp với ngày Ngọ, còn tam hợp với Mão và Hợi hình thành cục Mộc. Đồng thời xung khắc với Sửu, hình hài với Sửu, hại Tý, phá Tuất, tuyệt với Sửu. - Tam Sát kỵ mệnh: Những người tuổi Thân, Tý, Thìn nên thận trọng vào ngày này. |
|
|
- Đinh: Theo nguyên tắc "Bất thế đầu đầu chủ sanh sang" - Nên tránh cắt tóc để phòng tránh các bệnh nhân hoặc tổn thương vùng đầu. - Mùi: Theo nguyên tắc "Bất phục dược độc khí nhập tràng" - Nên tránh uống thuốc để tránh những tác dụng phụ có hại hay khí độc xâm nhập vào cơ thể. |
|
|
Ngày Lưu Liên - được xem là ngày hung (xấu). Ngày này các công việc dễ gặp trở ngại, thường xảy ra tình trạng chậm trễ, phức tạp, dây dưa nên rất khó hoàn thành đúng hạn. Ngoài ra, dễ dẫn đến các tranh chấp hay mâu thuẫn giữa mọi người. Đặc biệt với những vấn đề liên quan đến hành chính, pháp lý, giấy tờ chứng thực hay ký kết các hợp đồng pháp lý, cũng như nộp đơn từ cầu cấp nên cân nhắc kỹ lưỡng trước khi hành động. "Lưu Liên là chuyện bất tường |
|
|
Tên sao: Sao Nữ Tên ngày: Nữ Thổ Bức - Cảnh Đan: Xấu (Hung Tú). Hình tượng: Con dơi, chủ trị ngày thứ bảy. Nên làm: Hợp kết màn hay may áo mặc. Kiêng cữ: Khởi công tạo tác hầu hết các công việc đều có hại. Trong đó, hung hại nhất là khơi đường nước, trổ cửa, đầu đơn kiện cáo, chôn cất. Vì lý do này, để tránh điềm xấu, bạn nên lựa chọn một ngày tốt lành khác để tiến hành lễ an táng. Ngoại lệ: - Đường cùng: Sao Nữ Thổ Bức tại các ngày Mùi, Hợi, Mão được gọi chung là "đường cùng". Ngày Quý Hợi cùng cực đúng mực vì là ngày cuối cùng của chu kỳ 60 Hoa Giáp. Mặc dù ngày Hợi có Sao Nữ Đăng Viên, nhưng tốt nhất vẫn không nên sử dụng. - Ngày Mão - Phục Đoạn Sát: Rất kỵ việc chôn cất, thừa kế sự nghiệp, xuất hành, khởi công làm lò nhuộm lò gốm, chia lãnh gia tài. Tuy nhiên, nên làm: dứt vú trẻ em, lấp hang lỗ, làm cầu tiêu, kết thúc những điều hung hại, xây tường bao. - Nữ Thổ Bức (sao con dơi): Là sao Thổ tinh, mang tính chất xấu. Khắc kỵ với việc chôn cất cũng như các hôn sự cưới gả. Sao này bất lợi đối với công việc sinh đẻ. "Nữ tinh tạo tác tổn bà nương, |
|
|
Trực Bình Nên làm: Nhập vào kho, đặt táng, gắn cửa, kê gác, đặt yên vị máy móc, sửa chữa tàu thuyền, khai trương tàu bè, các công việc bồi đắp (bồi bùn, đắp đất, lót đá, xây bờ kè). Lót giường, đóng giường, thừa kế tước phong hay sự nghiệp, các vụ chặn khuyết thủng (đào mương, móc giếng, xả nước). |
|
|
Sao tốt:
Sao xấu:
|
|
|
Xuất hành hướng Chính Nam để đón 'Hỷ Thần' mang lại may mắn. Xuất hành hướng Chính Đông để đón 'Tài Thần' giúp sinh lợi tài chính. Tránh xuất hành hướng Lên Trời (hướng Bắc cao) vì dễ gặp Hạc Thần (sao xấu). |
|
|
Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý) Những giờ này mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ ảm. Kiện cáo tốt nhất nên hoãn lại. Người xuất hành chưa có tin tức. Nếu mất tiền mất của, đi theo hướng Nam thì khả năng tìm được cao hơn. Cần đề phòng tranh chấp, mâu thuẫn hay những lời nói lăng mạ. Mọi công việc tiến hành chậm chạp, lâu la nhưng kết quả lại tốt nên cần chắc chắn trong từng bước. Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01h-03h (Sửu) Tin vui sắp tới, nếu cầu lộc cầu tài thì nên đi theo hướng Nam. Đi công việc sẽ gặp nhiều may mắn và thuận lợi. Người xuất hành sẽ có tin về nhà. Nếu chăn nuôi sẽ gặp mùa tốt, mọi việc suôn sẻ. Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần) Dễ xảy ra tranh luận, cãi cọ, gây nên những rắc rối khó chịu, phải cẩn thận đề phòng. Người xuất hành tốt nhất nên hoãn lại. Phòng chống người nguyền rủa, tránh lây bệnh. Nhìn chung những việc như hội họp, tranh luận, công vụ nên tránh vào giờ này. Nếu bắt buộc phải đi thì nên kiềm chế miệng để hạn chế tranh cãi hay đánh nhau. Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão) Là giờ tốt lành, xuất hành thường gặp may mắn. Buôn bán kinh doanh có lãi. Người xuất hành sắp trở về. Phụ nữ sẽ có tin mừng. Mọi công việc trong gia đình hòa hợp. Nếu có bệnh cầu thì sẽ nhanh khỏi, gia đình đều khỏe mạnh. Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn) Cầu tài không có lợi hoặc dễ gặp trái ý. Xuất hành dễ bị thiệt hại, gặp nạn; những việc quan trọng phải trải qua sóng gió. Gặp ma quỷ nên cúng tế thì mới được an toàn. Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tỵ) Mọi công việc đều được tốt lành, đặc biệt cầu tài nên đi theo hướng Tây Nam sẽ mang lại lợi lộc. Nhà cửa được yên bình. Người xuất hành đều bình yên vô sự. |
Câu hỏi thường gặp về ngày 13 tháng 4 năm 2024
Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày
HỏiNgày 13 tháng 4 năm 2024 là ngày mấy âm lịch?
Ngày 13 tháng 4 năm 2024 là ngày 5 tháng 3 năm 2024 theo Âm lịch Việt Nam.
HỏiNgày 13/4/2024 là ngày bao nhiêu âm?
Ngày 13/4/2024 là ngày 5/3/2024 âm.
HỏiNgày 13 tháng 4 năm 2024 là ngày tốt hay xấu?
Ngày 13 tháng 4 năm 2024 là ngày Huyền Vũ: xuất hành thường gặp cãi cọ, gặp việc xấu, không nên đi.
HỏiGiờ hoàng đạo ngày 13 tháng 4 năm 2024 rơi vào những giờ nào?
Những giờ hoàng đạo ngày 13 tháng 4 năm 2024 là: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h).
HỏiKhung giờ đẹp ngày 13/4/2024 là những khung giờ nào?
Khung giờ đẹp ngày 13/4/2024 là: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h).
HỏiNgày 13 tháng 4 năm 2024 là thứ mấy?
Ngày 13 tháng 4 năm 2024 là Thứ bảy.
