Lịch âm ngày 18 tháng 4 năm 2024
HAI
BA
TƯ
NĂM
SÁU
BẢY
NHẬT
Tí (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59) |
|
Dần (3:00-4:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59) |
|
Tuyệt đối không nên thực hiện công việc vào những ngày Nguyệt kỵ, Nguyệt tận, Tam Nương hay Dương Công Kỵ Nhật. |
|
Ngày Nhâm Tý - Can Chi đồng hành với Thủy, là ngày cát lợi. Nạp âm: Ngày này thuộc Tang Chá Mộc, những người tuổi Bính Ngọ và Canh Ngọ nên tránh. Tương tác Ngũ Hành: Hành Mộc của ngày này khắc với hành Thổ, tuy nhiên các tuổi Canh Ngọ, Mậu Thân và Bính Thìn (thuộc hành Thổ) không bị ảnh hưởng bởi sự khắc này. Quan hệ Địa Chi: Tý lục hợp với Sửu, tam hợp với Thìn và Thân tạo thành Thủy cục. Xung khắc với Ngọ, hình với Mão, hại với Mùi, phá với Dậu, tuyệt với Tỵ. |
|
Nhâm: "Bất ương thủy nan canh đê phòng" - Không nên tháo nước để tránh khó khăn trong việc canh phòng đê đê điều. Tý: "Bất vấn bốc tự nhạ tai ương" - Không nên gieo quẻ hỏi việc để tránh tự rước lấy tai họa. |
|
Ngày: Đại An - Ngày cát tốt lành. Là ngày mang lại tốt lành, mọi công việc được yên tâm và thành công. "Đại An gặp được quý nhân |
|
Tên sao: Sao Khuê Tên ngày: Khuê Mộc Lang - Mã Vũ: Xấu (Bình Tú) Tướng tinh con chó sói, chủ trị ngày thứ năm. Nên làm: Nhập học, cắt áo, xây dựng phòng ốc, cầu công danh hay khởi động việc xuất hành. Kiêng cữ: Chôn cất, mở cửa dựng cửa, khai thông đường nước, khai trương kinh doanh, đào ao móc giếng, khởi tố kiện cáo và đóng giường lót giường. Nếu có kế hoạch chôn cất hoặc khai trương lập nghiệp, nên chọn ngày khác thích hợp hơn. Ngoại lệ:
"Khuê tinh tạo tác đắc trinh tường, |
|
Trực Thành Nên làm: Lập khế ước, giao dịch, cho vay, thu nợ, mua bán sắm sửa, xuất hành, đi tàu thuyền, khởi tạo công trình, động thổ đất, san nền đắp nền, gắn cửa cửi sổ, đặt táng, kê gác lầu, dựng xây kho vựa, làm hoặc sửa chữa phòng bếp, thờ phụng Táo Thần, lắp đặt máy móc các loại, gặt lúa hay các công việc canh tác, đào ao giếng, tháo nước, cầu thầy chữa bệnh, mua gia súc, các việc trong vụ chăn nuôi, nhập học, làm lễ cầu thân, cưới gả kết hôn, thuê người làm, nộp đơn dâng sớ, học kỹ nghệ, làm hoặc sửa tàu thuyền, khai trương tàu thuyền, vẽ tranh, tu sửa cây cối. Không nên: Kiện tụng, tranh chấp hay gây hờn gai. |
|
Sao tốt lành:
Sao xấu dữ:
|
|
Xuất hành theo hướng Chính Nam để đón Hỷ Thần. Xuất hành theo hướng Chính Tây để đón Tài Thần. Tránh xuất hành hướng Đông Bắc vì sẽ gặp Hạc Thần (xấu). |
|
Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý): Mọi công việc đều được tốt lành, cầu tài sẽ thuận lợi nếu theo hướng Tây Nam – nhà cửa yên an. Người xuất hành đều bình yên vô sự. Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01h-03h (Sửu): Mưu sự khó thành công, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện tụng tốt nhất nên hoãn lại. Người đi xa chưa có tin tức. Nếu mất tiền mất của mà đi hướng Nam thì tìm nhanh mới thấy. Cần đề phòng tranh cãi, mâu thuẫn hay bàn tán tầm phào. Việc làm chậm, lâu nhưng bất kỳ công việc nào cũng cần chắc chắn kỹ lưỡng. Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam sẽ thuận lợi. Đi công việc gặp gỡ nhiều may mắn. Người đi sẽ có tin về. Nếu chăn nuôi đều gặp thuận lợi may mắn. Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão): Hay tranh luận cãi cọ, gây chuyện đói kém, cần đề phòng. Người ra đi tốt nhất nên hoãn lại. Phòng người nguyền rủa, tránh lây bệnh. Những việc như hội họp, tranh luận, việc quan nên tránh khởi hành vào giờ này. Nếu bắt buộc phải đi thì nên giữ miệng để tránh ẩu đả hay cãi nhau. Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn): Là giờ rất tốt lành, xuất hành thường gặp may mắn. Buôn bán kinh doanh có lời. Người đi sắp về nhà. Phụ nữ có tin mừng. Mọi việc trong nhà đều hòa hợp. Nếu có bệnh cầu chữa thì sẽ khỏi, gia đình mạnh khỏe. Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tị): Cầu tài không có lợi, hay bị trái ý. Nếu ra đi hay thiệt hại, gặp nạn, việc quan trọng phải gặp khó khăn, dễ gặp ma quỷ nên cúng tế thì mới an toàn. |
Câu hỏi thường gặp về ngày 18 tháng 4 năm 2024
Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày
HỏiNgày 18 tháng 4 năm 2024 là ngày mấy âm lịch?
Ngày 18 tháng 4 năm 2024 là ngày 10 tháng 3 năm 2024 theo Âm lịch Việt Nam.
HỏiNgày 18/4/2024 là ngày bao nhiêu âm?
Ngày 18/4/2024 là ngày 10/3/2024 âm.
HỏiNgày 18 tháng 4 năm 2024 là ngày tốt hay xấu?
Ngày 18 tháng 4 năm 2024 là ngày Bạch Hổ Đầu: xuất hành, cầu tài đều được, đi đâu đều thông đạt cả.
HỏiGiờ hoàng đạo ngày 18 tháng 4 năm 2024 rơi vào những giờ nào?
Những giờ hoàng đạo ngày 18 tháng 4 năm 2024 là: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h).
HỏiKhung giờ đẹp ngày 18/4/2024 là những khung giờ nào?
Khung giờ đẹp ngày 18/4/2024 là: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h).
HỏiNgày 18 tháng 4 năm 2024 là thứ mấy?
Ngày 18 tháng 4 năm 2024 là Thứ năm.
