Lịch âm ngày 7 tháng 7 năm 2029

Ngày Dương Lịch:7-7-2029
Ngày Âm Lịch:26-5-2029
Ngày trong tuần: Thứ bảy
Ngày Mậu Tuất tháng Tân Mùi năm Kỷ Dậu
Ngày Thiên Môn: xuất hành làm mọi việc đều vừa ý, cầu được ước thấy mọi việc đều thành đạt
Giờ Hoàng Đạo: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 7
DƯƠNG LỊCH
ÂM LỊCH
Tháng 7 Năm 2029
Tháng 5 Năm 2029 (Kỷ Dậu)
7
26
Ngày: Mậu Tuất, Tháng: Tân Mùi
Tiết khí: Tiểu thử
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
XEM TỐT XẤU NGÀY 7 THÁNG 7

Dần (3:00-4:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59) ; Hợi (21:00-22:59)

Tí (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Tuất (19:00-20:59)

Cần tránh hoàn toàn các ngày Nguyệt kỵ, Nguyệt tận, Tam Nương và Dương Công Kỵ Nhật để đảm bảo công việc thuận lợi.

Ngày Mậu Tuất là ngày cát do Can Chi tương đồng (đều thuộc Thổ hành), được xem là ngày thuận lợi.

Phân tích Nạp âm và khắc phục: Ngày Bình Địa Mộc kỵ với các tuổi Nhâm Thìn và Giáp Ngọ.

Quan hệ Ngũ hành: Ngày này hành Mộc khắc hành Thổ, tuy nhiên các tuổi Canh Ngọ, Mậu Thân và Bính Thìn (thuộc hành Thổ) không bị ảnh hưởng.

Tương hợp và xung khắc: Ngày Tuất lục hợp với Mão, tam hợp với Dần và Ngọ thành Hỏa cục. Xung với Thìn, hình với Mùi, hại Dậu, phá Mùi, tuyệt Thìn.

Tam Sát cấm: Các tuổi Hợi, Mão, Mùi nên tránh trong ngày này.

Mậu: "Bất thụ điền điền chủ bất tường" – Tránh nhận đất hoặc giao dịch liên quan đất đai để gia chủ không gặp rắc rối

Tuât: "Bất cật khuyển tác quái thượng sàng" – Kiêng ăn chó, tránh những việc không lành được quỷ quái can dự

Ngày Đại An – một ngày cát tốt lành.

Đây là ngày may mắn, mọi công việc được yên tâm thực hiện, hành sự thuận lợi thành công.

"Đại An gặp được quý nhân
Có cơm có rượu tiền tiễn đưa
Chẳng thời cũng được Đại An
Bình an vô sự tấm thân thanh nhàn."

Tên sao: Sao Vị

Tên ngày: Vị Thổ Trĩ (Kiết Tú) – vị tinh có tướng con chim trĩ, chủ trị ngày thứ bảy.

Nên thực hiện: Mọi công việc khởi tạo đều tốt lành. Đặc biệt thuận lợi cho cưới gả, xây dựng nhà cửa, dọn vệ sinh, gieo trồng và lấy giống.

Kiêng cữ: Đi thuyền, đi đường thủy.

Lưu ý đặc biệt:

  • Sao Vị mất khí lực vào ngày Dần, nhất là ngày Mậu Dần rất hung, không nên cưới gả hay xây cất nhà cửa.
  • Gặp ngày Tuất sao Vị đăng viên nên tốt cho mưu cầu công danh, nhưng cũng phạm Phục Đoạn, do đó nên kiêng chôn cất, xuất hành, cưới gả, xây cất.

"Vị tinh tạo tác sự như hà,
Phú quý, vinh hoa, hỷ khí đa,
Mai táng tiến lâm quan lộc vị,
Tam tai, cửu họa bất phùng tha.
Hôn nhân ngộ thử gia phú quý,
Phu phụ tề mi, vĩnh bảo hòa,
Tòng thử môn đình sinh cát khánh,
Nhi tôn đại đại bảo kim pha."

Trực Định

Nên thực hiện:

  • Động thổ, san nền, đắp nền
  • Làm mới hoặc sửa phòng bếp
  • Lắp đặt máy móc thiết bị
  • Nhập học, làm lễ cầu thân
  • Nộp đơn, dâng sớ lên cơ quan
  • Sửa hay chế tạo tàu thuyền, khai trương tàu thuyền
  • Khởi công làm lò nướng
  • Mua thêm và nuôi dưỡng gia súc

Không nên: Thưa kiện hay giải quyết tranh chấp, xuất hành đi xa nơi xa xôi.

Những sao lành:

  • Nguyệt Ân: Thuận lợi cho mọi công việc
  • Nguyệt Giải: Thuận lợi cho mọi công việc
  • Phổ Hộ (Hội Hộ): Thuận lợi cho mọi công việc, làm phúc, tích cúc, xuất hành đi xa
  • Tam Hợp: Thuận lợi cho mọi công việc

Những sao xấu:

  • Đại Hao (Tử Khí, Quan Phú): Bất lợi cho mọi công việc, cần tránh
  • Quỷ Khốc: Bất lợi cho tế tự cúng bái và mai táng
  • Thiên Hình Hắc Đạo: Bất lợi cho mọi công việc, cần tránh

Hướng tốt:

  • Xuất hành hướng Đông Nam để đón Hỷ Thần – mang lại vui vẻ may mắn
  • Xuất hành hướng Chính Nam để đón Tài Thần – mang lại tài lộc

Hướng cần tránh: Kiêng xuất hành hướng Lên Trời gặp Hạc Thần vì xấu

Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý): Mọi công việc thuận lợi, đặc biệt tốt khi cầu tài theo hướng Tây Nam – nhà cửa sẽ yên tâm, người xuất hành bình yên vô sự.

Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01h-03h (Sửu): Mưu sự khó thành công, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Nên hoãn kiện cáo. Người đi xa chưa có tin tức. Nếu mất tiền mất của mà đi hướng Nam sẽ tìm được. Phòng tranh cãi mâu thuẫn hay miệng tiếng tầm thường. Các công việc diễn ra chậm nhưng cần làm kỹ lưỡng chắc chắn.

Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần): Tin vui sắp đến, cầu lộc cầu tài thì đi hướng Nam được. Công việc gặp gỡ có nhiều may mắn. Người đi có tin tức từ nhà. Chăn nuôi gặp thuận lợi.

Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão): Dễ xảy ra tranh luận, cãi cọ, gây chuyện, gặp khó khăn thiếu thốn nên phòng chứng. Người ra đi tốt nhất hoãn lại. Phòng kẻ xấu nguyền rủa và lây bệnh. Nên tránh hội họp, tranh luận, công việc quan sự vào giờ này. Nếu bắt buộc phải đi thì giữ miệng để tránh ẩu đả cãi nhau.

Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn): Giờ rất lành tốt, đi thường gặp may mắn, buôn bán kinh doanh có lời. Người đi sắp về nhà. Phụ nữ có tin mừng. Mọi việc trong gia đình hòa hợp. Bệnh tật được chữa khỏi, gia đình mạnh khỏe.

Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tị): Cầu tài không có lợi hay bị trái ý. Ra đi hay bị thiệt hại, gặp nạn, việc quan trọng phải chịu đòn, gặp ma quỷ cần cúng tế để yên tâm.

Câu hỏi thường gặp về ngày 7 tháng 7 năm 2029

Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày

HỏiNgày 7 tháng 7 năm 2029 là ngày mấy âm lịch?

Ngày 7 tháng 7 năm 2029 là ngày 26 tháng 5 năm 2029 theo Âm lịch Việt Nam.

HỏiNgày 7/7/2029 là ngày bao nhiêu âm?

Ngày 7/7/2029 là ngày 26/5/2029 âm.

HỏiNgày 7 tháng 7 năm 2029 là ngày tốt hay xấu?

Ngày 7 tháng 7 năm 2029 là ngày Thiên Môn: xuất hành làm mọi việc đều vừa ý, cầu được ước thấy mọi việc đều thành đạt.

HỏiGiờ hoàng đạo ngày 7 tháng 7 năm 2029 rơi vào những giờ nào?

Những giờ hoàng đạo ngày 7 tháng 7 năm 2029 là: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h).

HỏiKhung giờ đẹp ngày 7/7/2029 là những khung giờ nào?

Khung giờ đẹp ngày 7/7/2029 là: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h).

HỏiNgày 7 tháng 7 năm 2029 là thứ mấy?

Ngày 7 tháng 7 năm 2029Thứ bảy.