Lịch âm ngày 18 tháng 7 năm 2029
HAI
BA
TƯ
NĂM
SÁU
BẢY
NHẬT
Tí (23:00-0:59); Dần (3:00-4:59); Mão (5:00-6:59); Ngọ (11:00-12:59); Mùi (13:00-14:59); Dậu (17:00-18:59) |
|
Sửu (1:00-2:59); Thìn (7:00-8:59); Tỵ (9:00-10:59); Thân (15:00-16:59); Tuất (19:00-20:59); Hợi (21:00-22:59) |
|
Tuyệt đối tránh các ngày Nguyệt kỵ, Nguyệt tận, Tam Nương và Dương Công Kỵ Nhật để đảm bảo công việc thuận lợi. |
|
|
Ngày Kỷ Dậu - Can sinh Chi (Thổ sinh Kim), là ngày cát tính, mang năng lượng tốt lành (bảo nhật). Nạp âm: Ngày Đại Dịch Thổ, người tuổi Quý Mão và Ất Mão nên tránh. Tương tác ngũ hành: Hành Thổ khắc hành Thủy; tuy nhiên những người tuổi Đinh Mùi và Quý Hợi (hành Thủy) không bị ảnh hưởng bởi khắc của Thổ. Quan hệ chi chi: Dậu lục hợp với Thìn, tam hợp với Sửu và Tỵ thành Kim cục; xung khắc Mão, hình Dậu, hại Tuất, phá Tý, tuyệt Dần. |
|
|
Kỷ: "Bất phá khoán nhị chủ tịnh vong" - Không nên tiến hành phá khoán vì dễ gây thiệt hại cho cả hai bên liên quan. Dậu: "Bất hội khách tân chủ hữu thương" - Không nên tổ chức tiếp khách để tránh tân chủ gặp rắc rối. |
|
|
Ngày Lưu Liên - ngày hung, mọi sự khó thành công. Vào ngày này, các công việc dễ bị chậm trễ, trở ngại hoặc gặp các vấn đề rối ren khiến khó hoàn thành. Ngoài ra, dễ phát sinh những chuyện thị phi, tranh cãi lời nói. Những việc liên quan đến hành chính, pháp luật, thủ tục giấy tờ hay ký kết hợp đồng, nộp đơn từ không nên vội vã thực hiện. "Lưu Liên là chuyện bất tường, |
|
|
Tên sao: Sao Chẩn Tên ngày: Chẩn Thủy Dẫn - Lưu Trực: Tốt (Kiết Tú), hình tượng con giun, chủ trị ngày thứ Tư. Nên làm: Mọi sự khởi công sáng tạo đều rất thuận lợi. Tối ưu nhất là cưới gả, xây dựng nhà cửa lầu gác và an táng. Các công việc khác như xuất hành, dựng phòng, chặt cỏ phá đất, cất trại cũng đều tốt. Kiêng cữ: Các hoạt động liên quan đến đi thuyền. Trường hợp đặc biệt:
"Chẩn tinh lâm thủy tạo long cung, |
|
|
Trực: Mãn Nên làm: Xuất hành, đi đường thủy, cho vay, thu nợ, mua bán hàng hóa, nhập kho, đặt táng, kê gác, sửa chữa, lắp đặt máy móc, tuyển dụng nhân sự, vào học tập kỹ nghệ, xây dựng chuồng nuôi gia súc và gia cầm. Không nên: Thăng chức lên quan, dùng thuốc, vào làm công tác hành chính, nộp đơn từ xin việc. |
|
|
Sao tốt:
Sao xấu:
|
|
|
Xuất hành về phía Đông Bắc để đón Hỷ Thần (thuận lợi). Xuất hành về phía Chính Nam để đón Tài Thần (thuận lợi). Tránh xuất hành phía Đông Bắc gặp Hạc Thần vì dễ gặp xui xẻo. |
|
|
Từ 11h-13h (Ngọ) và 23h-01h (Tý): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài không rõ ràng. Kiện cáo tốt hơn nên hoãn lại. Người đi xa chưa có tin tức. Dễ mất tiền mất của; nếu đi hướng Nam thì tìm nhanh sẽ có. Cần phòng tranh cãi, mâu thuẫn hay chuyện miệng tiếng lưỡi. Việc làm chậm chễ nhưng tốt nhất nên thực hiện cẩn thận từng bước. Từ 13h-15h (Mùi) và 01h-03h (Sửu): Tin tức vui sắp tới. Nếu cầu lộc cầu tài thì đi hướng Nam thuận lợi. Công việc gặp gỡ có nhiều may mắn. Người đi sắp có tin tức trở về. Chăn nuôi gia súc đều gặp thuận lợi. Từ 15h-17h (Thân) và 03h-05h (Dần): Dễ phát sinh tranh luận, cãi cọ, gây chuyện ưu phiền; phải thận trọng. Người xuất hành tốt hơn nên hoãn lại. Phòng bị người nguyền rủa, tránh lây nhiễm bệnh. Nhìn chung những việc như hội họp, tranh luận, công việc quan lại nên tránh. Nếu bắt buộc phải đi thì nên im lặng để hạn chế xảy ra ẩu đả hay cãi vã. Từ 17h-19h (Dậu) và 05h-07h (Mão): Giờ rất tốt lành, xuất hành thường gặp may mắn. Buôn bán kinh doanh có lãi. Người đi sắp trở về. Phụ nữ có tin mừng. Mọi sự trong gia đình hòa hợp. Nếu cầu bình yên sức khỏe sẽ được ứng, gia đình đều mạnh khoẻ. Từ 19h-21h (Tuất) và 07h-09h (Thìn): Cầu tài không có lợi, hoặc dễ bị trái ý. Nếu xuất hành việc quan trọng dễ thiệt, gặp nạn; gặp ma quỷ nên cúng tế thì mới an toàn. Từ 21h-23h (Hợi) và 09h-11h (Tỵ): Mọi công việc đều tốt lành. Tối ưu nhất là cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa được yên lành. Người xuất hành đều bình yên vô sự. |
Câu hỏi thường gặp về ngày 18 tháng 7 năm 2029
Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày
HỏiNgày 18 tháng 7 năm 2029 là ngày mấy âm lịch?
Ngày 18 tháng 7 năm 2029 là ngày 8 tháng 6 năm 2029 theo Âm lịch Việt Nam.
HỏiNgày 18/7/2029 là ngày bao nhiêu âm?
Ngày 18/7/2029 là ngày 8/6/2029 âm.
HỏiNgày 18 tháng 7 năm 2029 là ngày tốt hay xấu?
Ngày 18 tháng 7 năm 2029 là ngày Thanh Long Túc: đi xa không nên, xuất hành xấu, tài lộc không có, kiện cáo cũng đuối lý.
HỏiGiờ hoàng đạo ngày 18 tháng 7 năm 2029 rơi vào những giờ nào?
Những giờ hoàng đạo ngày 18 tháng 7 năm 2029 là: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h).
HỏiKhung giờ đẹp ngày 18/7/2029 là những khung giờ nào?
Khung giờ đẹp ngày 18/7/2029 là: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h).
HỏiNgày 18 tháng 7 năm 2029 là thứ mấy?
Ngày 18 tháng 7 năm 2029 là Thứ tư.
