Lịch âm ngày 15 tháng 7 năm 2029
HAI
BA
TƯ
NĂM
SÁU
BẢY
NHẬT
Tí (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59) |
|
Dần (3:00-4:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59) |
|
Những ngày nên tránh thực hiện công việc quan trọng:
|
|
Ngày Bính Ngọ - Can Chi cùng thuộc hành Hỏa, là ngày mang tính chất cát lành.
|
|
|
|
Phân loại: Tiểu Cát - Ngày Cát Lành Ngày Tiểu Cát mang lại tính chất thuận lợi cho mọi công việc, ít gặp trở ngại và khó khăn. Mưu đắc đại sự được hanh thông, mọi việc phát triển tốt, đồng thời được âm phúc che chở, quý nhân nâng đỡ, hỗ trợ. "Tiểu Cát gặp hội thanh long |
|
Tên Sao: Sao Tinh Tên Ngày: Tinh Nhật Mã (Lý Trung: Xấu - Bình Tú) - Biểu tượng Tinh tú con ngựa, thống trị ngày Chủ Nhật Công việc nên thực hiện:
Công việc cần kiêng kỵ:
Lưu ý Đặc Biệt:
"Tinh tú nhật hảo tạo tân phòng, |
|
Trực Bế Công việc phù hợp thực hiện:
Công việc cần tránh:
|
|
Sao Tốt - Nên Khai Thác:
Sao Xấu - Cần Cẩn Thận:
|
|
Hướng Tây Nam: Xuất hành theo hướng này để đón Hỷ Thần, mang lại may mắn, niềm vui Hướng Chính Đông: Xuất hành theo hướng này để đón Tài Thần, thuận lợi cho công việc kinh doanh, tìm kiếm tài lộc Hướng Cần Tránh: Tránh xuất hành hướng Lên Trời vì sẽ gặp Hạc Thần, mang tính xấu |
|
Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý): Giờ vàng cực kỳ tốt lành, xuất hành thường gặp may mắn. Kinh doanh, buôn bán đều có lời. Người đi sắp sớm về nhà. Phụ nữ có khả năng nhận tin vui. Mọi công việc trong gia đình hòa thuận. Nếu cầu cứu bệnh tật sẽ khỏi, gia đình mạnh khỏe. Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01h-03h (Sửu): Thời gian không thuận cho cầu tài, dễ gặp điều trái ý. Ra đi có thể gặp thiệt hại, nạn nhân, công việc quan trọng cần phải chuẩn bị kỹ lưỡng, có thể gặp điều kỳ lạ nên nên cúng tế để an toàn. Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần): Mọi công việc đều được tốt lành, đặc biệt cầu tài theo hướng Tây Nam đem lại may mắn. Nhà cửa được yên lành an toàn. Người xuất hành được bình yên, an toàn. Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão): Thời gian khó thành công với mưu sự, cầu lộc, cầu tài mờ mịt, không rõ ràng. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi xa chưa có tin tức về nhà. Dễ mất tiền, mất của - nếu đi hướng Nam thì nên tìm nhanh mới tìm được. Đề phòng tranh cãi, mâu thuẫn, lời tầm thường. Công việc diễn ra chậm chễ nhưng nên làm việc gì cũng phải chắc chắn, kỹ lưỡng. Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn): Tin vui sắp tới, nếu cầu lộc, cầu tài thì xuất hành hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều thuận lợi, may mắn. Người đi xa có tin về nhà. Chăn nuôi, làm nông gặp thuận lợi tốt lành. Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tị): Thời gian dễ xảy ra tranh luận, cãi cọ, gây chuyện, dẫn đến thiếu thốn khó khăn, phải cảnh báo. Người ra đi tốt nhất nên hoãn lại. Cần phòng ngừa lời nguyền rủa, tránh lây bệnh. Nói chung các việc như hội họp, tranh luận, công việc quan chức nên tránh vào giờ này. Nếu bắt buộc phải đi thì nên kiềm chế cơn nóng tính để tránh ẩu đả, cãi vã. |
Câu hỏi thường gặp về ngày 15 tháng 7 năm 2029
Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày
HỏiNgày 15 tháng 7 năm 2029 là ngày mấy âm lịch?
Ngày 15 tháng 7 năm 2029 là ngày 5 tháng 6 năm 2029 theo Âm lịch Việt Nam.
HỏiNgày 15/7/2029 là ngày bao nhiêu âm?
Ngày 15/7/2029 là ngày 5/6/2029 âm.
HỏiNgày 15 tháng 7 năm 2029 là ngày tốt hay xấu?
Ngày 15 tháng 7 năm 2029 là ngày Huyền Vũ: xuất hành thường gặp cãi cọ, gặp việc xấu, không nên đi.
HỏiGiờ hoàng đạo ngày 15 tháng 7 năm 2029 rơi vào những giờ nào?
Những giờ hoàng đạo ngày 15 tháng 7 năm 2029 là: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h).
HỏiKhung giờ đẹp ngày 15/7/2029 là những khung giờ nào?
Khung giờ đẹp ngày 15/7/2029 là: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h).
HỏiNgày 15 tháng 7 năm 2029 là thứ mấy?
Ngày 15 tháng 7 năm 2029 là Chủ nhật.
