Lịch âm ngày 28 tháng 7 năm 2029
HAI
BA
TƯ
NĂM
SÁU
BẢY
NHẬT
Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59) |
|
Tí (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Dậu (17:00-18:59) |
|
Những ngày nên tránh tiến hành: - Tam Nương: Ngày mang tính hung ác, không thích hợp thực hiện các công việc trọng yếu như khai trương kinh doanh, xuất phát đi xa, làm lễ hôn nhân, động thổ xây dựng, sửa chữa cải tạo nhà cửa. - Kim Thần Thất Sát: Cần thận trọng khi thực hiện các công việc quan trọng, không nên khởi hành đi xa, tránh ký kết các hợp đồng đầu tư hay bắt đầu các dự án quy mô lớn. |
|
Ngày Kỷ Mùi - Ngày mang can chi cùng hành Thổ, được xem là ngày tốt lành. - Nạp âm: Ngày Thiên Thượng Hỏa, những người tuổi Quý Sửu và Ất Sửu nên tránh. - Tương tác Ngũ Hành: Hỏa hành trong ngày này tương khắc với Kim hành, tuy nhiên những người tuổi Quý Dậu và Ất Mùi (thuộc Kim hành) không bị ảnh hưởng bởi Hỏa. - Quan hệ Chi chi: Mùi lục hợp với Ngọ, tam hợp cùng Mão và Hợi thành cục Mộc. Xung Sửu, hình Sửu, hại Tý, phá Tuất, tuyệt Sửu. - Tam Sát kỵ: Không thuận lợi cho những người tuổi Thân, Tý, Thìn. |
|
- Kỷ: "Bất phá khoán nhị chủ tịnh vong" - Không nên tiến hành phá khoán để tránh cả hai bên chịu tổn thất. - Mùi: "Bất phục dược độc khí nhập tràng" - Không nên uống bất cứ loại thuốc nào để tránh khí độc lọt vào đường ruột. |
|
Ngày Không Vong - Được gọi là ngày Hung. Mọi công việc thường khó đạt được thành công như ý muốn. Các vụ việc dễ rơi vào tình trạng bế tắc, tiến độ công việc bị chậm trệ và gặp nhiều trở ngại. Tài sản của cải dễ thất thoát, danh vọng và uy tín cũng suy giảm. Đây là một ngày xấu về mọi phương diện, vì vậy nên tránh để giảm thiểu rủi ro và tăng cơ hội thành công trong mọi công việc. "Không Vong gặp quẻ khẩn cần |
|
Tên sao: Sao Nữ Tên ngày: Nữ Thổ Bức - Cảnh Đan: Xấu (Hung Tú). Hình tượng tinh thần được biểu tượng bằng con dơi, chủ trị ngày thứ bảy trong tuần. Công việc tốt: Thích hợp kết màn, may áo quần. Công việc kiêng cữ: Khởi công động thổ hay tiến hành bất cứ công việc xây dựng nào đều có hại. Trong đó hung ác nhất là khơi đào đường tháo nước, mở cửa ra vào, khởi kiện cáo tụng và chôn cất. Do đó, để tránh điềm không tốt, bạn nên lựa chọn một ngày cát tích khác để tiến hành chôn cất. Những ngoại lệ đặc biệt: - Khi Sao Nữ Thổ Bức xuất hiện tại chi Mùi, Hợi, Mẹo (Mão) đều gọi chung là đường cùng. Ngày Quý Hợi là cực hạn của chu kỳ 60 năm Hoa giáp, dù Sao Nữ Đăng Viên nhưng vẫn không nên sử dụng ngày này. - Ngày Mẹo là Phục Đoạn Sát, rất kỵ trong việc an táng, thừa kế sự nghiệp, xuất phát đi xa, khởi công lò nhuộm lò gốm, chia lãnh tài sản gia đình. Nên ưu tiên: dứt vú cho trẻ em, lấp đắp hang lỗ, xây dựng cầu tiêu, dứt khoát hạn chế những điều hung hại, xây tường rào. - Nữ Thổ Bức (con dơi): Sao Thổ tinh thuộc loại xấu. Hạn chế lớn nhất là khắc yếu và kỵ chôn cất cũng như cưới gả. Sao này gây bất lợi trong quá trình sinh đẻ. "Nữ tinh tạo tác tổn bà nương, |
|
Trực Kiến Công việc nên làm: Khai trương kinh doanh, nhậm chức công vụ, làm lễ cưới hỏi, trồng cây trồng lúa, đền ơn đáp nghĩa. Xuất hành có lợi, sinh con rất an toàn. Công việc không nên làm: Động thổ xây dựng, chôn cất người, đào giếng khai quật, lợp mái nhà. |
|
Những sao tốt lành: - Thiên Đức Hợp: Mang lại tốt lành cho mọi công việc. - Nguyệt Đức Hợp: Tốt cho mọi công việc, chỉ nên tránh các vụ kiện cáo tụng. - Thánh Tâm: Tốt cho mọi công việc, đặc biệt thuận lợi cho cầu phúc, cúng bái và tế tự thần thánh. Những sao xấu nhân: - Thổ Phủ: Kiêng xây dựng nhà cửa và động thổ. - Thần Cách: Kiêng cúng bái và tế tự thần thánh. - Trùng Tang: Tránh làm lễ cưới hỏi, chôn cất và khởi công xây nhà. - Huyền Vũ Hắc Đạo: Kiêng việc an táng mai táng. - Phủ Đầu Dát: Tránh khởi công bắt đầu công việc mới. - Tam Tang: Kiêng khởi công, làm lễ cưới hỏi và chôn cất. - Không Phòng: Tránh làm lễ cưới hỏi kết hôn. |
|
Xuất hành hướng Đông Bắc để đón 'Hỷ Thần' mang lợi. Xuất hành hướng Chính Nam để đón 'Tài Thần' mang tài lộc. Tránh xuất hành hướng Chính Đông vì gặp Hạc Thần (xấu). |
|
Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý): Cầu tài mục đích thường không đạt được lợi ích, hoặc hay gặp trái ý. Nếu ra đi dễ thiệt hại, gặp nạn, công việc quan trọng khó thành công, có thể gặp ma quỷ nên cúng tế thêm mới an tâm. Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01-03h (Sửu): Mọi công việc đều thuận lợi tốt lành, đặc biệt cầu tài lợi nhất khi đi theo hướng Tây Nam – Nhà cửa được yên bình. Người xuất hành đều gặp may mắn bình yên. Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần): Mưu sự khó thành công, cầu lộc cầu tài mờ mịt khó rõ ràng. Các vụ kiện cáo tốt nhất nên hoãn lại. Người đi xa chưa có tin tức trở về. Mất tiền mất của nếu đi hướng Nam thì tìm nhanh mới thấy. Cần đề phòng tranh cãi, mâu thuẫn hay xích mích tầm thường. Công việc tiến triển chậm lâu nhưng tốt nhất khi làm gì cũng cần cẩn thận chắc chắn. Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão): Tin vui sắp tới gần, nếu cầu lộc cầu tài thì đi hướng Nam đặc biệt lợi. Đi công việc gặp gỡ mọi người có nhiều may mắn. Người đi xa sắp có tin về nhà. Nếu chăn nuôi sinh sản đều gặp thuận lợi phát triển. Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn): Hay xảy ra tranh luận, cãi vã, gây chuyện đói kém, phải đề phòng cẩn thận. Người ra đi tốt nhất nên hoãn lại chờ ngày khác. Cần phòng chừng người khác nguyền rủa, tránh lây bệnh tật. Những công việc như hội họp, tranh luận, công vụ pháp lý… nên tránh vào giờ này. Nếu bắt buộc phải đi vào giờ này thì nên giữ lời nói để hạn chế ẩu đả hay cãi cọ xảy ra. Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tỵ): Giờ rất tốt lành, nếu đi thường gặp được may mắn. Buôn bán kinh doanh có lợi nhuận. Người đi sắp trở về nhà. Phụ nữ có tin mừng vui. Mọi việc trong gia đình đều hòa hợp yên ổn. Nếu có bệnh cầu chữa thì sẽ khỏi, gia đình đều mạnh khỏe sức. |
Câu hỏi thường gặp về ngày 28 tháng 7 năm 2029
Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày
HỏiNgày 28 tháng 7 năm 2029 là ngày mấy âm lịch?
Ngày 28 tháng 7 năm 2029 là ngày 18 tháng 6 năm 2029 theo Âm lịch Việt Nam.
HỏiNgày 28/7/2029 là ngày bao nhiêu âm?
Ngày 28/7/2029 là ngày 18/6/2029 âm.
HỏiNgày 28 tháng 7 năm 2029 là ngày tốt hay xấu?
Ngày 28 tháng 7 năm 2029 là ngày Bạch Hổ Đầu: xuất hành, cầu tài đều được, đi đâu đều thông đạt cả.
HỏiGiờ hoàng đạo ngày 28 tháng 7 năm 2029 rơi vào những giờ nào?
Những giờ hoàng đạo ngày 28 tháng 7 năm 2029 là: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h).
HỏiKhung giờ đẹp ngày 28/7/2029 là những khung giờ nào?
Khung giờ đẹp ngày 28/7/2029 là: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h).
HỏiNgày 28 tháng 7 năm 2029 là thứ mấy?
Ngày 28 tháng 7 năm 2029 là Thứ bảy.
