Lịch âm ngày 16 tháng 7 năm 2029

Ngày Dương Lịch:16-7-2029
Ngày Âm Lịch:6-6-2029
Ngày trong tuần: Thứ hai
Ngày Đinh Mùi tháng Tân Mùi năm Kỷ Dậu
Ngày Thanh Long Đầu: xuất hành nên đi vào sáng sớm, cầu tài thắng lợi. mọi việc như ý
Giờ Hoàng Đạo: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 16
DƯƠNG LỊCH
ÂM LỊCH
Tháng 7 Năm 2029
Tháng 6 Năm 2029 (Kỷ Dậu)
16
6
Ngày: Đinh Mùi, Tháng: Tân Mùi
Tiết khí: Tiểu thử
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
XEM TỐT XẤU NGÀY 16 THÁNG 7

Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59)

Tí (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Dậu (17:00-18:59)

Những ngày cần tránh:

- Kim Thần Thất Sát: Đây là ngày xấu, nên hạn chế thực hiện các công việc trọng đại như đi xa, ký kết hợp đồng quan trọng, hoặc khởi động các dự án lớn để tránh gặp trắc trở.

Ngày Đinh Mùi - Can sinh Chi (Hỏa sinh Thổ), đây là ngày cát tường, xứng đáng được chọn để thực hiện công việc quan trọng.

- Nạp âm: Ngày Thiên Hà Thủy, những tuổi Tân Sửu nên lưu ý.

- Tương sinh tương khắc: Ngày này hành Thủy khắc hành Hỏa, riêng những tuổi Kỷ Sửu, Đinh Dậu và Kỷ Mùi thuộc hành Hỏa không bị ảnh hưởng xấu.

- Quan hệ Thập Địa Chi: Ngày Mùi lục hợp với Ngọ, tam hợp với Mão và Hợi thành Mộc cục. Xung với Sửu, hình với Sửu, hại Tý, phá Tuất, tuyệt Sửu.

- Tam Sát: Cách tuổi Thân, Tý, Thìn cần phải cẩn trọng.

- Đinh: "Bất thế đầu đầu chủ sanh sang" - Không nên cắt tóc để tránh đầu bị mọc mụn nhọt

- Mùi: "Bất phục dược độc khí nhập tràng" - Không nên uống thuốc để tránh chất độc xâm nhập vào hệ tiêu hóa

Ngày Không Vong - tức ngày hung, đen tối.

Mọi công việc đều khó thành công, các việc làm dễ sa vào bế tắc, tiến độ bị chậm trễ và gặp nhiều trở ngại. Tài sản có nguy cơ thất thoát, danh vọng uy tín cũng suy giảm. Đây là ngày xui xẻo toàn diện, nên hạn chế các hoạt động quan trọng để tránh những kết quả bất lợi.

"Không Vong gặp quẻ khẩn cần
Bệnh tật khẩn thiết chẳng làm được chi
Không thì ôn tiểu thê nhi
Không thì trộm cắp phân ly bất tường."

Tên sao: Sao Trương

Tên ngày: Trương Nguyệt Lộc - Vạn Tu: Tốt (Kiết Tú). Vị tinh tướng như con nai, chủ trị ngày thứ hai trong tuần.

Nên làm: Khởi công xây dựng, mọi việc đều thắng lợi. Đặc biệt tối ưu cho che mái dựng hiên, xây cất nhà, mở cửa lắp cửa, hôn lễ, mai táng, canh tác ruộng, nuôi tằm, xây dựng hệ thống thủy lợi, đặt kê gác, chặt cỏ khai hoang, cắt may quần áo đều cực kỳ tốt lành.

Kiêng cữ: Không nên sửa chữa hoặc đóng tàu thuyền, và không nên hạ thủy tàu thuyền mới.

Ngoại lệ:

  • Tại những tuổi Mùi, Hợi, Mão đều cát tường. Riêng tại Mùi: việc đăng viên rất tốt nhưng phải tránh các kỵ như sửa thuyền (Phục Đoạn).
  • Trương tinh (con nai): Nguyệt tinh, sao cát. Việc mai táng và hôn nhân đều thuận lợi.

"Trương tinh nhật hảo tạo long hiên,
Niên niên tiện kiến tiến trang điền,
Mai táng bất cửu thăng quan chức,
Đại đại vi quan cận Đế tiền,
Khai môn phóng thủy chiêu tài bạch,
Hôn nhân hòa hợp, phúc miên miên.
Điền tàm đại lợi, thương khố mãn,
Bách ban lợi ý, tự an nhiên."

Trực Kiến

Nên làm: Khai trương kinh doanh, nhận chức vụ, tổ chức hôn lễ, trồng cây trồng rau, tạ ơn đền nghĩa. Xuất hành mang lại may mắn, sinh con rất tốt lành.

Không nên: Động thổ đất, thực hiện mai táng, đào giếng, lợp mái nhà.

Sao tốt:

  • Thiên Quý: Tốt cho mọi công việc.
  • Thánh Tâm: Tốt cho mọi công việc, nhất là cầu phúc, tế tự cúng bái các thần linh.

Sao xấu:

  • Thổ Phủ: Kỵ xây dựng nhà cửa, động thổ đất.
  • Thần Cách: Kỵ tế tự, cúng bái.
  • Huyền Vũ Hắc Đạo: Kỵ mai táng.
  • Phủ Đầu Dát: Kỵ khởi tạo công việc.
  • Tam Tang: Kỵ khởi công, giá thú (cưới hỏi), an táng.
  • Không Phòng: Kỵ giá thú (hôn lễ, cưới gả).
  • Dương Thác: Kỵ xuất hành, giá thú (cưới hỏi), an táng.

Xuất hành theo hướng Chính Nam để đón 'Hỷ Thần' mang may mắn. Xuất hành theo hướng Chính Đông để đón 'Tài Thần' mang tài lộc.

Tránh xuất hành hướng Lên Trời vì gặp Hạc Thần (sao xấu).

Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý): Cầu cạo tài lợi khó mỏi. Nếu đi công việc hay bị trái ý, thiệt hạ, gặp nạn, việc trọng đại phải gặp trục trặc, nên cúng tế để cầu an.

Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01h-03h (Sửu): Mọi công việc đều thuận lợi, đặc biệt tối ưu cho cầu tài đi theo hướng Tây Nam – Gia đình được yên ổn. Người xuất hành đều bình yên vô sự.

Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần): Công việc khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện tụng tốt nhất hoãn lại. Người đi xa chưa có tin tức. Nếu mất tiền mất của mà đi hướng Nam thì tìm nhanh mới thấy. Phòng chứng cãi tranh luận hay đồn đại tầm thường. Việc làm chậm chễ nhưng nên chắc chắn cẩn thận khi làm bất kỳ việc gì.

Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão): Tin tức vui lành sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Công việc gặp gỡ đầy may mắn. Người đi sắp có tin về. Chăn nuôi gia súc đều gặp thuận lợi.

Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn): Dễ xảy ra tranh luận, cãi cọ, gây chuyện bất hòa, phải cẩn trọng. Người ra đi tốt nhất hoãn lại. Đề phòng người gian tà nguyền rủa, tránh lây bệnh. Nhìn chung việc họp mặt, tranh luận, công vụ nên tránh vào giờ này. Nếu bắt buộc phải đi thì nên kiểm soát lời nói để hạn chế ẩu đả hay cãi vã.

Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tị): Là giờ cát lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán kinh doanh có lời lộc. Người đi sắp quay về nhà. Phụ nữ có tin mừng. Mọi việc trong gia đình đều hòa thuận. Nếu cầu khỏi bệnh sẽ nhanh bình phục, gia nhân đều khỏe mạnh.

Câu hỏi thường gặp về ngày 16 tháng 7 năm 2029

Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày

HỏiNgày 16 tháng 7 năm 2029 là ngày mấy âm lịch?

Ngày 16 tháng 7 năm 2029 là ngày 6 tháng 6 năm 2029 theo Âm lịch Việt Nam.

HỏiNgày 16/7/2029 là ngày bao nhiêu âm?

Ngày 16/7/2029 là ngày 6/6/2029 âm.

HỏiNgày 16 tháng 7 năm 2029 là ngày tốt hay xấu?

Ngày 16 tháng 7 năm 2029 là ngày Thanh Long Đầu: xuất hành nên đi vào sáng sớm, cầu tài thắng lợi. mọi việc như ý.

HỏiGiờ hoàng đạo ngày 16 tháng 7 năm 2029 rơi vào những giờ nào?

Những giờ hoàng đạo ngày 16 tháng 7 năm 2029 là: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h).

HỏiKhung giờ đẹp ngày 16/7/2029 là những khung giờ nào?

Khung giờ đẹp ngày 16/7/2029 là: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h).

HỏiNgày 16 tháng 7 năm 2029 là thứ mấy?

Ngày 16 tháng 7 năm 2029Thứ hai.

Lịch âm ngày 16 tháng 7 năm 2029 - Lịch vạn niên 16/7/2029