Lịch âm ngày 3 tháng 7 năm 2029

Ngày Dương Lịch:3-7-2029
Ngày Âm Lịch:22-5-2029
Ngày trong tuần: Thứ ba
Ngày Giáp Ngọ tháng Canh Ngọ năm Kỷ Dậu
Ngày Thiên Dương: xuất hành tốt, cầu tài được tài, hỏi vợ được vợ mọi việc đều như ý muốn
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 3
DƯƠNG LỊCH
ÂM LỊCH
Tháng 7 Năm 2029
Tháng 5 Năm 2029 (Kỷ Dậu)
3
22
Ngày: Giáp Ngọ, Tháng: Canh Ngọ
Tiết khí: Hạ chí
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
XEM TỐT XẤU NGÀY 3 THÁNG 7

Tí (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59)

Dần (3:00-4:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59)

Những ngày cần tránh:

  • Tam Nương: Ngày xấu không nên thực hiện các công việc trọng đại như khai trương cửa hàng, xuất hành xa, tổ chức cưới hỏi, động thổ xây dựng hay sửa chữa nhà cửa...
  • Kim Thần Thất Sát: Nên tránh tiến hành các công việc quan trọng, đi du lịch, ký kết các hợp đồng hay khởi động các dự án lớn...

Ngày Giáp Ngọ: Tức Can sinh Chi (Mộc sinh Hỏa), là ngày cát lành (bảo nhật).

Nạp âm: Ngày Sa Trung Kim, kỵ cho những người tuổi Mậu Tý và Nhâm Tý.

Tương tác ngũ hành: Ngày này hành Kim khắc hành Mộc, riêng tuổi Mậu Tuất sẽ được lợi bất chấp sự khắc này.

Quan hệ chi chi: Ngọ lục hợp với Mùi, tam hợp với Dần và Tuất tạo thành Hỏa cục. Xung với Tý, hình với Dậu, hại với Sửu, phá với Mão, tuyệt với Hợi.

Ngày Giáp: "Bất khai thương tài vật hao vong" - Tránh mở kho tài sản để phòng chống tiền của bị thất thoát hoặc hao mòn

Ngày Ngọ: "Bất thiêm cái thất chủ canh trương" - Không nên tiến hành lợp mái mộ để tránh gia chủ phải tốn công sửa lại

Ngày Tốc Hỷ: Tức ngày Tốt vừa phải.

Đặc điểm: Buổi sáng mang lại may mắn, tuy nhiên chiều tối lại kém thuận lợi nên cần hành động nhanh chóng. Niềm vui và thành công đến nhanh, vì vậy thích hợp để mưu tính những việc lớn lao, sẽ đạt kết quả xuất sắc. Tối ưu nhất là tiến hành công việc vào buổi sáng, càng sớm càng lợi.

"Tốc Hỷ là bạn trùng phùng
Gặp trùng gặp bạn vợ chồng sánh đôi
Có tài có lộc hẳn hoi
Cầu gì cũng được mừng vui thỏa lòng"

Tên sao: Sao Thất

Tên ngày: Thất Hỏa Trư - Cảnh Thuần: Tốt (Kiết Tú) Tướng tinh con heo, chủ trị ngày thứ 3.

Nên làm: Khởi công những việc kinh doanh đều thuận lợi. Đặc biệt tối ưu cho việc tháo nước, công trình thủy lợi, hành trình sông nước, xây dựng và mở rộng nhà cửa, khai trương cửa đó, tổ chức cưới gả, an táng hay khai phá đất đai.

Kiêng cữ: Sao Thất Đại Kiết là ngày vô cùng tốt lành, không có bất kỳ công việc nào cần phải kiêng kỵ.

Ngoại lệ đặc biệt:

  • Sao Thất Đại Kiết khi rơi vào ngày Ngọ, Tuất và Dần nói chung đều thuận lợi, nhất là ngày Ngọ Đăng viên mang lại sự hiển đạt rực rỡ.
  • Ba ngày đặc biệt là Bính Dần, Nhâm Dần và Giáp Ngọ đều tốt cho xây dựng, chôn cất. Tuy nhiên, ngày Dần khác lại không được lợi vì sao Thất gặp ngày Dần sẽ phạm vào Phục Đoạn Sát (mọi việc đều có kiêng cữ như trên).
  • Thất - Hỏa Trư (con lợn): Là sao hỏa tinh, sao tốt lành. Rất tương thích cho việc kinh doanh buôn bán, hôn nhân và hạnh phúc gia đình, xây dựng nhà cửa cũng như an táng người thân.

"Thất tinh tạo tác tiến điền ngưu,
Nhi tôn đại đại cận quân hầu,
Phú quý vinh hoa thiên thượng chỉ,
Thọ như Bành tổ nhập thiên thu.
Khai môn, phóng thủy chiêu tài bạch,
Hòa hợp hôn nhân sinh quý nhi.
Mai táng nhược năng y thử nhật,
Môn đình hưng vượng, Phúc vô ưu!"

Trực Kiến:

Nên làm: Khai trương cửa hàng, nhận chức vụ mới, tổ chức cưới hỏi, trồng cây trồng cối, tạ ơn và đáp nghĩa. Xuất hành được lợi đặc biệt, sinh con được mong muốn thành hiện thực.

Không nên: Động thổ xây móc, an táng quyên tích, đào giếng khai phá hay lợp mái mộ.

Sao lành - tốt cho mọi việc:

  • Thiên Quan: Mang lại điều tốt lành cho toàn bộ công việc
  • Mãn Đức Tinh: Phù hợp với mọi hoạt động và mục đích
  • Quan Nhật: Thích hợp để thực hiện bất kỳ việc gì
  • Tư Mệnh Hoàng Đạo: Tốt cho tất cả các công việc quan trọng

Sao xấu - cần tránh:

  • Thổ Phủ: Kỵ xây dựng nhà cửa, động thổ khai phá
  • Thiên Ôn: Tránh xây dựng công trình
  • Nguyệt Yếm Đại Hoạ: Xấu cho xuất hành xa, tổ chức cưới hỏi (giá thú)
  • Nguyệt Hình: Không lợi cho toàn bộ công việc bất kỳ
  • Nguyệt Kiến Chuyển Sát: Kỵ động thổ xây cất
  • Ly Sàng: Tránh tổ chức cưới hỏi (giá thú)

Hướng tốt lành: Xuất hành theo hướng Đông Bắc để tiếp đón 'Hỷ Thần' mang lại niềm vui. Xuất hành theo hướng Đông Nam để đón 'Tài Thần' mang lại tài lộc.

Hướng cần tránh: Tránh xuất hành hướng Lên Trời để phòng gặp Hạc Thần (xấu)

Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý) - Giờ vàng: Tin vui sắp tới gõ cửa, nếu cầu lộc tài vận thì nên đi theo hướng Nam. Công việc gặp gỡ mang lại nhiều may mắn. Người xuất hành sẽ nhận được tin tức tốt. Chăn nuôi sẽ gặp thuận lợi.

Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01-03h (Sửu) - Giờ xấu: Dễ xảy ra tranh luận, cãi cọ, gây ra thiệt hại tài chính. Cần phòng chống tất cả. Người xuất hành tốt nhất nên hoãn lại. Phòng bị người khác lạng lách rủa xả, tránh lây nhiễm bệnh tật. Ngoại giao, hội họp, tranh chấp pháp lý nên tránh hành động vào giờ này. Nếu bắt buộc phải đi, hãy giữ miệng để hạn chế cãi vã hay xung đột bạo lực.

Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần) - Giờ cát tường: Là khoảng thời gian cực kỳ thuận lợi, đi sẽ gặp may mắn. Buôn bán kinh doanh có lãi. Người xuất hành sắp trở về nhà. Phụ nữ đón nhận tin mừng. Gia đình hòa hợp, mọi việc suôn sẻ. Nếu có cầu xin chữa bệnh sẽ khỏi hẳn, gia đình khỏe mạnh bình an.

Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão) - Giờ kém lợi: Cầu tài lợi ích không cao hoặc hay gặp trái ý. Nếu xuất hành có nguy cơ bị thiệt, gặp nạn, những việc quan trọng gặp trở ngại. Theo niên học cổ nhân, cần phải cúng tế để mong an toàn.

Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn) - Giờ may: Mọi công việc đều thành tựu tốt lành, đặc biệt cầu tài nên đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa được bình yên an ổn. Người xuất hành sẽ bình yên vô sự.

Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tị) - Giờ khó: Mưu sự khó thành công, cầu lộc cầu tài lờ mờ không rõ ràng. Kiện cáo pháp lý tốt nhất nên dời ngày khác. Người đi xa vẫn chưa có tin tức gì. Mất tiền mất của thì đi theo hướng Nam sẽ tìm lại nhanh. Cần đề phòng tranh chấp, mâu thuẫn hay bàn tán tiếng tầm. Công việc tiến triển chậm và lâu nhưng cần cẩn thận thận trọng để đảm bảo thành công.

Câu hỏi thường gặp về ngày 3 tháng 7 năm 2029

Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày

HỏiNgày 3 tháng 7 năm 2029 là ngày mấy âm lịch?

Ngày 3 tháng 7 năm 2029 là ngày 22 tháng 5 năm 2029 theo Âm lịch Việt Nam.

HỏiNgày 3/7/2029 là ngày bao nhiêu âm?

Ngày 3/7/2029 là ngày 22/5/2029 âm.

HỏiNgày 3 tháng 7 năm 2029 là ngày tốt hay xấu?

Ngày 3 tháng 7 năm 2029 là ngày Thiên Dương: xuất hành tốt, cầu tài được tài, hỏi vợ được vợ mọi việc đều như ý muốn.

HỏiGiờ hoàng đạo ngày 3 tháng 7 năm 2029 rơi vào những giờ nào?

Những giờ hoàng đạo ngày 3 tháng 7 năm 2029 là: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h).

HỏiKhung giờ đẹp ngày 3/7/2029 là những khung giờ nào?

Khung giờ đẹp ngày 3/7/2029 là: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h).

HỏiNgày 3 tháng 7 năm 2029 là thứ mấy?

Ngày 3 tháng 7 năm 2029Thứ ba.