Lịch âm ngày 11 tháng 7 năm 2029
HAI
BA
TƯ
NĂM
SÁU
BẢY
NHẬT
Tí (23:00-0:59) • Sửu (1:00-2:59) • Thìn (7:00-8:59) • Tỵ (9:00-10:59) • Mùi (13:00-14:59) • Tuất (19:00-20:59) |
|
Dần (3:00-4:59) • Mão (5:00-6:59) • Ngọ (11:00-12:59) • Thân (15:00-16:59) • Dậu (17:00-18:59) • Hợi (21:00-22:59) |
|
Cần tránh các ngày Nguyệt kỵ, Nguyệt tận, Tam Nương và Dương Công Kỵ Nhật để đảm bảo việc làm được suôn sẻ. |
|
|
Ngày Nhâm Dần - Ngũ hành Can Chi (Thủy sinh Mộc), được xem là ngày cát tường, một ngày may mắn (bảo nhật). Nạp âm: Ngày này là Kim Bạc Kim, không thích hợp cho tuổi Bính Thân và Canh Thân. Tương khắc: Hành Kim của ngày này khắc hành Mộc, ngoại trừ tuổi Mậu Tuất vì Kim khắc lại mang lại lợi ích. Tương tác Chi: Dần lục hợp với Hợi, tam hợp với Ngọ và Tuất tạo nên cục Hỏa. Xung động Thân, hình Tỵ, hại Tỵ, phá Hợi, tuyệt Dậu. |
|
|
Nhâm: "Bất ương thủy nan canh đê phòng" - Không nên tiến hành các công việc liên quan đến tháo nước để tránh gặp khó khăn trong canh tác và bảo vệ đê điều. Dần: "Bất tế tự quỷ thần bất thường" - Không nên thực hiện các công việc tế tự hay cúng bái vì vào ngày này quỷ thần không bình thường, dễ gây sự cố không may. |
|
|
Đại An - Một ngày cát tường, xứng đáng được coi là ngày tốt lành. Đây là ngày thuận lợi cho mọi công việc, mang lại sự yên tâm, thành công và bình an cho các kế hoạch của bạn. "Đại An gặp được quý nhân |
|
|
Tên sao: Sao Sâm Tên ngày: Sâm Thủy Viên - Đỗ Mậu: Tốt (Bình Tú). Tướng tinh mang hình dáng con vượn, chủ trị vào thứ tư Âm lịch. Nên làm: Ngày này thích hợp khởi công nhiều công việc tạo tác như dựng cửa trổ cửa, xây dựng nhà ở, nhập học, thực hiện công trình thủy lợi, tháo nước đào mương hoặc đi thuyền du lịch. Kiêng cữ: Không nên tiến hành cưới hỏi, đóng giường lót giường, an táng hay kết bạn bốn phương vì những việc này sẽ gặp bất lợi. Nếu muốn hôn lễ được tốt đẹp và đầy đủ lành lặm, hãy chọn một ngày khác để thực hiện. Ngoại lệ: Vào ngày Tuất Sao Sâm Đăng Viên, rất thích hợp để cầu công danh, kinh tế, danh vọng và địa vị. Ý nghĩa sao Sâm: Sâm Thủy Viên (con vượn) là một vị sao thuộc ngũ hành Thủy, được xem là sao cát tường. Rất có lợi cho kinh doanh, buôn bán, xây cất và thi cử đỗ đạt. Tuy nhiên cần tránh để sử dụng cho an táng và cưới hỏi. "Sâm tinh tạo tác vượng nhân gia, |
|
|
Trực Nguy Trực Nguy tượng trưng cho nguy hiểm, suy thoái và những điều bất lợi. Vì vậy, ngày có trực Nguy là ngày xấu, bất kỳ việc gì được khởi sự vào ngày này đều dễ gặp phải điều hung khó. |
|
|
Những sao cát tường:
Những sao hung ác:
|
|
|
Xuất hành theo hướng Chính Nam để đón Hỷ Thần mang lại may mắn. Xuất hành theo hướng Chính Tây để đón Tài Thần mang lại tài lộc. Tránh xuất hành theo hướng Lên Trời gặp Hạc Thần vì đây là hướng xấu. |
|
|
Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý): Mọi công việc đều được tốt lành và thuận lợi. Đặc biệt cầu tài lộc theo hướng Tây Nam sẽ mang lại hiệu quả tuyệt vời - nhà cửa được yên lành, người xuất hành đều bình an vô sự. Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01h-03h (Sửu): Mưu sự khó thành, cầu tài lộc mờ mịt không rõ ràng. Các việc kiện cáo nên hoãn lại. Người đi xa chưa có tin tức về. Phòng mất tiền mất của, nếu sự cố xảy ra hãy đi hướng Nam để tìm nhanh. Cần cảnh báo tranh cãi, mâu thuẫn và lời lẽ tầm thường. Công việc sẽ kéo dài nhưng cần làm cẩn thận, chắc chắn. Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần): Tin vui sắp tới, có tín hiệu lạc quan. Nếu cầu lộc hay cầu tài hãy đi hướng Nam. Đi công tác gặp gỡ sẽ có nhiều may mắn. Người đi sắp có tin tức vui về nhà. Chăn nuôi đều gặp thuận lợi. Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão): Dễ xảy ra tranh luận, cãi cọ, gây chuyện gây bất hòa. Người ra đi tốt nhất nên hoãn lại. Phòng người khác nguyền rủa, tránh lây bệnh tật. Nói chung những việc như hội họp, tranh luận, công việc quan trọng nên tránh vào giờ này. Nếu bắt buộc phải đi thì hãy giữ miệng để tránh ẩu đả hay cãi vã. Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn): Là giờ cát tường tuyệt vời, nếu đi thường gặp được may mắn. Buôn bán kinh doanh có lời, người đi sắp về nhà. Phụ nữ có tin mừng. Mọi việc trong gia đình đều hòa hợp. Nếu có bệnh cầu thì sẽ khỏi, gia đình mạnh khỏe. Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tị): Cầu tài lộc không có lợi, dễ bị trái ý. Nếu ra đi dễ gặp thiệt hại, nạn nhân, công việc quan trọng bị trì trệ. Gặp ma quỷ nên cúng tế thì mới an toàn. |
Câu hỏi thường gặp về ngày 11 tháng 7 năm 2029
Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày
HỏiNgày 11 tháng 7 năm 2029 là ngày mấy âm lịch?
Ngày 11 tháng 7 năm 2029 là ngày 1 tháng 6 năm 2029 theo Âm lịch Việt Nam.
HỏiNgày 11/7/2029 là ngày bao nhiêu âm?
Ngày 11/7/2029 là ngày 1/6/2029 âm.
HỏiNgày 11 tháng 7 năm 2029 là ngày tốt hay xấu?
Ngày 11 tháng 7 năm 2029 là ngày Chu Tước: xuất hành, cầu tài đều xấu, hay mất của, kiện cáo thua vì đuối lý.
HỏiGiờ hoàng đạo ngày 11 tháng 7 năm 2029 rơi vào những giờ nào?
Những giờ hoàng đạo ngày 11 tháng 7 năm 2029 là: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h).
HỏiKhung giờ đẹp ngày 11/7/2029 là những khung giờ nào?
Khung giờ đẹp ngày 11/7/2029 là: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h).
HỏiNgày 11 tháng 7 năm 2029 là thứ mấy?
Ngày 11 tháng 7 năm 2029 là Thứ tư.
