Lịch âm ngày 26 tháng 11 năm 2029
HAI
BA
TƯ
NĂM
SÁU
BẢY
NHẬT
Tí (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Tuất (19:00-20:59) |
|
Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59) ; Hợi (21:00-22:59) |
|
Phạm phải ngày: - Thụ Tử: Ngày này là ngày cấm hoàn toàn, mọi công việc đều nên tránh không nên thực hiện bất kỳ hành động gì. |
|
Ngày Canh Thân - tức Can Chi tương đồng cùng Kim, là ngày cát lành. - Nạp âm: Ngày Thạch Lựu Mộc, kỵ các tuổi Giáp Dần và Mậu Dần. - Tương tác Ngũ Hành: Ngày này thuộc hành Mộc khắc hành Thổ, tuy nhiên các tuổi Canh Ngọ, Mậu Thân và Bính Thìn thuộc hành Thổ không bị ảnh hưởng bởi Mộc khắc. - Quan hệ Can Chi: Thân lục hợp với Tỵ, tam hợp với Tý và Thìn tạo thành Thủy cục. Xung Dần, hình Dần, hình Hợi, hại Hợi, phá Tỵ, tuyệt Mão. |
|
- Canh: "Bất kinh lạc chức cơ hư trướng" - Không nên quay tơ dệt vải để tránh khiến cũi dệt bị hư hại. - Thân: "Bất an sàng quỷ túy nhập phòng" - Không nên kê giường để phòng tránh những tác động không tốt từ quỷ ma xâm nhập vào. |
|
Ngày Đại An - tức ngày cát lành tốt nhất. Đây là ngày may mắn, mọi sự việc đều diễn ra thuận lợi và thành công, mang lại bình yên và an tâm cho người thực hiện. "Đại An gặp được quý nhân |
|
Tên sao: Sao Tất Tên ngày: Tất Nguyệt Ô - Biểu tượng là Tướng tinh con quạ, chủ trị ngày thứ hai. Đây là sao tốt (Kiết Tú). Nên làm: Khởi công tạo tác bất kể công việc nào đều tốt lành. Đặc biệt tốt nhất cho các việc: trổ cửa dựng cửa, đào kinh, tháo nước, khai mương, chôn cất, cưới gả, chặt cỏ phá đất hay móc giếng. Những công việc khác như khai trương, xuất hành, nhập học, làm ruộng và nuôi tằm cũng đều được yên tâm. Kiêng cữ: Tránh công việc đi thuyền hoặc liên quan đến nước lớn. Ngoại lệ đặc biệt:
"Tất tinh tạo tác chủ quang tiền, |
|
Trực Thâu Nên làm: Cấy lúa, gặt lúa, mua trâu, nuôi tằm, đi săn thú cá, tu sửa cây cối. Động thổ, san nền đắp nền, phụ nữ khởi ngày uống thuốc phòng bệnh, lên quan lãnh chức, thừa kế chức tước hay sự nghiệp, vào làm hành chính, nộp đơn dâng sớ. Không nên: Bắt đầu công việc mới, tránh đi du lịch, tránh tang lễ. |
|
Sao tốt:
Sao xấu:
|
|
Xuất hành theo hướng Tây Bắc để đón Hỷ Thần. Xuất hành theo hướng Tây Nam để đón Tài Thần. Tránh xuất hành theo hướng Đông Nam vì gặp Hạc Thần (xấu). |
|
Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý) Mọi công việc đều được tốt lành và thuận lợi, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam – Nhà cửa được yên lành. Người xuất hành thì bình yên vô sự. Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01h-03h (Sửu) Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt không rõ ràng. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi xa chưa có tin về. Nếu mất tiền mất của thì đi hướng Nam mới tìm nhanh được. Đề phòng tranh cãi mâu thuẫn hay miệng tiếng tầm thường. Việc làm chậm lâu la nhưng cần thực hiện cẩn thận để đạt kết quả tốt. Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần) Tin vui sắp tới, nếu cầu lộc cầu tài thì đi hướng Nam được lợi. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn. Người đi sắp có tin về nhà. Nếu chăn nuôi đều gặp thuận lợi. Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão) Hay tranh luận cãi cọ gây chuyện đói kém, phải đề phòng. Người ra đi tốt nhất nên hoãn lại. Phòng người người nguyền rủa, tránh lây bệnh. Những việc như hội họp tranh luận việc quan nên tránh vào giờ này. Nếu bắt buộc phải đi thì nên giữ miệng để hạn chế gây ẩu đả hay cãi nhau. Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn) Là giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán kinh doanh có lời. Người đi sắp về nhà. Phụ nữ có tin mừng. Mọi việc trong nhà đều hòa hợp. Nếu có bệnh cầu thì sẽ khỏi, gia đình mạnh khỏe. Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tị) Cầu tài không có lợi, hoặc hay bị trái ý. Ra đi hay thiệt, gặp nạn, việc quan trọng thì phải gặp trắc trở. Gặp ma quỷ nên cúng tế thì mới an. |
Câu hỏi thường gặp về ngày 26 tháng 11 năm 2029
Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày
HỏiNgày 26 tháng 11 năm 2029 là ngày mấy âm lịch?
Ngày 26 tháng 11 năm 2029 là ngày 21 tháng 10 năm 2029 theo Âm lịch Việt Nam.
HỏiNgày 26/11/2029 là ngày bao nhiêu âm?
Ngày 26/11/2029 là ngày 21/10/2029 âm.
HỏiNgày 26 tháng 11 năm 2029 là ngày tốt hay xấu?
Ngày 26 tháng 11 năm 2029 là ngày Kim Dương: xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt, thưa kiện có nhiều lý phải.
HỏiGiờ hoàng đạo ngày 26 tháng 11 năm 2029 rơi vào những giờ nào?
Những giờ hoàng đạo ngày 26 tháng 11 năm 2029 là: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h).
HỏiKhung giờ đẹp ngày 26/11/2029 là những khung giờ nào?
Khung giờ đẹp ngày 26/11/2029 là: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h).
HỏiNgày 26 tháng 11 năm 2029 là thứ mấy?
Ngày 26 tháng 11 năm 2029 là Thứ hai.
