Lịch âm ngày 17 tháng 11 năm 2029
HAI
BA
TƯ
NĂM
SÁU
BẢY
NHẬT
Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59) |
|
Tí (23:00-0:59) ; Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59) |
|
Cần tránh triệt để tất cả các ngày bị cấm kỵ như: Nguyệt kỵ, Nguyệt tận, Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật để đảm bảo công việc thuận lợi. |
|
Ngày: Tân Hợi - tức Can sinh Chi (Kim sinh Thủy), ngày này là ngày cát, mang đặc tính bảo nhật. - Nạp âm: Ngày Thoa Xuyến Kim, kỵ các tuổi: Ất Tỵ và Kỷ Tỵ. - Hành Kim có tác dụng khắc hành Mộc trong ngày, tuy nhiên riêng tuổi Kỷ Hợi lại được lợi vì sự khắc chế này. - Ngày Hợi lục hợp với Dần, tam hợp với Mão và Mùi thành Mộc cục. Xung Tỵ, hình Hợi, hại Thân, phá Dần, tuyệt Ngọ. |
|
- Tân: "Bất hợp tương chủ nhân bất thường" - Không thích hợp tiến hành các công việc trộn tương, chủ nhân không nên nếm thử để tránh điều bất thường xảy ra - Hợi: "Bất giá thú tất chủ phân trương" - Không nên tiến hành các công việc liên quan đến cưới hỏi, để hạn chế nguy cơ ly biệt trong tương lai |
|
Ngày: Xích Khẩu - tức ngày hung ương. Cần phòng ngừa những vấn đề liên quan đến miệng lưỡi, tranh cãi và mâu thuẫn. Ngày này là ngày xấu, các mưu sự khó thành công, dễ kéo theo những xung đột nội bộ, thị phi, mâu thuẫn, hoặc tình huống làm ơn nên oán, khẩu thiệt nảy sinh. "Xích Khẩu là quả bần cùng |
|
Tên sao: Sao Nữ Tên ngày: Nữ Thổ Bức - Cảnh Đan: Xấu (Hung Tú). Hình ảnh tướng tinh là con dơi, chủ trị vào thứ bảy. Nên làm: Hợp kết màn hay may áo vá. Kiêng kỵ: Khởi công tạo tác đa phần đều có hại. Trong đó, hung hại nhất là khơi đường tháo nước, trổ cửa, đầu đơn kiện cáo, chôn cất. Vì thế, để tránh điềm xui xẻo, bạn nên lựa chọn một ngày tốt khác để tiến hành chôn cất. Ngoại lệ: - Sao Nữ Thổ Bức tại Mùi, Hợi, Mão đều được gọi chung là đường cùng. Ngày Quý Hợi cùng cực vừa mức, vì là ngày chót của 60 Hoa giáp. Dù ngày Hợi có Sao Nữ Đăng Viên, song vẫn tốt nhất không nên sử dụng. - Ngày Mão là Phục Đoạn Sát, rất kỵ trong việc chôn cất, thừa kế sự nghiệp, xuất hành, khởi công làm lò nhuộm lò gốm, chia lãnh gia tài. Thích hợp cho: dứt vú trẻ em, lấp hang lỗ, làm cầu tiêu, kết thúc những điều hung hại, xây tường. Nữ: Thổ Bức (con dơi): Thổ tinh, sao xấu. Khắc kỵ chôn cất cũng như cưới gả. Sao này bất lợi khi sinh đẻ. "Nữ tinh tạo tác tổn bà nương, |
|
Trực Kiến Nên làm: Khai trương, nhậm chức, cưới hỏi, trồng cây, đền ơn đáp nghĩa. Xuất hành được lợi, sinh con rất tốt. Không nên: Động thổ, chôn cất, đào giếng, lợp nhà. |
|
Sao tốt:
Sao xấu:
|
|
Xuất hành theo hướng Tây Nam để đón 'Hỷ Thần' và 'Tài Thần'. Nên tránh xuất hành theo hướng Đông Bắc nơi có Hạc Thần (xấu). |
|
Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý) Dễ xảy ra tranh luận, cãi cọ, gây chuyện đói kém, cần đề phòng. Người xuất hành tốt nhất nên hoãn lại. Phòng người khác nguyền rủa, tránh lây bệnh. Nói chung các việc như hội họp, tranh cãi, việc quan,… nên tránh tiến hành vào giờ này. Nếu bắt buộc phải đi, hãy giữ miệng để hạn chế tranh cãi hay ẩu đả. Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01-03h (Sửu) Là giờ rất tốt lành, xuất hành thường gặp may mắn. Buôn bán, kinh doanh có lợi. Người đi sắp có tin về nhà. Phụ nữ có khả năng nhận tin vui. Mọi việc trong gia đình đều hòa hợp. Nếu có người bệnh cầu thì sẽ khỏi, gia đình đều mạnh khỏe. Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần) Cầu tài không có lợi, hoặc dễ bị trái ý. Nếu xuất hành hay thiệt hại, gặp nạn, việc quan trọng thì phải đòi, gặp ma quỷ nên cúng tế mới an toàn. Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão) Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài theo hướng Tây Nam – Nhà cửa được yên lành. Người xuất hành thì đều bình yên. Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn) Mưu sự khó thành, cầu lộc, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo tốt nhất nên hoãn lại. Người đi xa chưa có tin về. Mất tiền, mất của, nếu đi hướng Nam thì tìm nhanh mới thấy. Đề phòng tranh cãi, mâu thuẫn hay những lời tầm thường. Việc làm chậm, lâu la, song tốt nhất làm việc gì đều cần chắc chắn. Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tị) Tin vui sắp tới, nếu cầu lộc, cầu tài thì đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn. Người đi có tin về. Nếu chăn nuôi đều gặp thuận lợi. |
Câu hỏi thường gặp về ngày 17 tháng 11 năm 2029
Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày
HỏiNgày 17 tháng 11 năm 2029 là ngày mấy âm lịch?
Ngày 17 tháng 11 năm 2029 là ngày 12 tháng 10 năm 2029 theo Âm lịch Việt Nam.
HỏiNgày 17/11/2029 là ngày bao nhiêu âm?
Ngày 17/11/2029 là ngày 12/10/2029 âm.
HỏiNgày 17 tháng 11 năm 2029 là ngày tốt hay xấu?
Ngày 17 tháng 11 năm 2029 là ngày Hảo Thương: xuất hành thuận lợi, gặp qúy nhân phù trợ, làm mọi việc vừa lòng, như ý muốn, áo phẩm vinh quy..
HỏiGiờ hoàng đạo ngày 17 tháng 11 năm 2029 rơi vào những giờ nào?
Những giờ hoàng đạo ngày 17 tháng 11 năm 2029 là: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h).
HỏiKhung giờ đẹp ngày 17/11/2029 là những khung giờ nào?
Khung giờ đẹp ngày 17/11/2029 là: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h).
HỏiNgày 17 tháng 11 năm 2029 là thứ mấy?
Ngày 17 tháng 11 năm 2029 là Thứ bảy.
