Lịch âm ngày 19 tháng 11 năm 2029
HAI
BA
TƯ
NĂM
SÁU
BẢY
NHẬT
Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59) |
|
Tí (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Dậu (17:00-18:59) |
|
Nguyệt Kỵ: Những ngày cần tránh thực hiện các công việc quan trọng được ghi nhớ qua câu: "Mùng năm, mười bốn, hai ba - Đi chơi còn thiệt, nữa là đi buôn". Những ngày này có khả năng bất lợi cho các hoạt động giao dịch, thương mại và giải trí. |
|
Phân tích ngũ hành ngày Quý Sửu: - Bản chất ngày: Chi khắc Can (Thổ khắc Thủy), thuộc loại ngày hung không thuận lợi cho các công việc lớn. - Nạp âm: Ngày Tang Chá Mộc, kỵ với các tuổi Đinh Mùi và Tân Mùi do xung khắc ngũ hành. - Tương quan hành: Hành Mộc khắc với hành Thổ. Tuy nhiên, các tuổi Tân Mùi, Kỷ Dậu và Đinh Tỵ thuộc hành Thổ không chịu ảnh hưởng bị khắc do có yếu tố bảo vệ đặc biệt. - Quan hệ với các chi: Sửu lục hợp với Tý, tam hợp với Tỵ và Dậu thành Kim cục. Đồng thời xung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ, phá Thìn, tuyệt Mùi. - Ảnh hưởng đặc biệt: Tam Sát kỵ với mệnh các tuổi Dần, Ngọ, Tuất. |
|
Quý: "Bất từ tụng lí nhược địch cường" - Không nên khởi động hoặc tham gia bất kỳ tranh chấp pháp lý hay kiện tụng nào trong ngày này, vì ích lợi của bạn có thể sẽ bị suy yếu so với bên đối phương. Sửu: "Bất quan đới chủ bất hoàn hương" - Không nên nhận chức vụ hoặc tiến cử trong ngày này, để tránh trường hợp gia chủ lâm cảnh xa quê hương hoặc không thể trở về nhà. |
|
Ngày Không Vong - Ngày Hung: Đây là một ngày rất xấu khi dự định thực hiện bất kỳ công việc nào. Mọi sự khởi động đều dễ gặp chướng ngại, kế hoạch bị trì trệ hoặc thất bại. Tài lộc có nguy cơ thất thoát, danh vọng và uy tín bị suy giảm đáng kể. Vì vậy, các công việc quan trọng nên được hoãn lại sang ngày tốt hơn để tăng cơ hội thành công. "Không Vong gặp quẻ khẩn cần |
|
Tên sao: Sao Nguy Tên ngày: Nguy Nguyệt Yến - Kiên Đàm: Xấu (Bình Tú). Tượng trưng cho con chim én, chủ trị ngày thứ hai của tuần. Công việc nên làm: Lót giường để yên tĩnh an lạc, tiến hành mai táng và an táng có kết quả tốt lành. Công việc cần tránh: Gác đòn, xây dựng nhà cửa, tháo nước từ giếng, đào mương rạch, đi thuyền hoặc tháo nước. Những công việc liên quan đến xây dựng nên được chuyển sang ngày khác để đảm bảo suôn sẻ. Ngoại lệ và đặc biệt:
"Nguy tinh bât khả tạo cao đường, |
|
Trực Mãn Công việc nên làm: Xuất hành, đi đường thủy, cho vay tiền, thu hồi nợ, mua sắm hàng hóa, bán hàng, nhập kho lưu trữ, đặt táng mai, kê gác nơi ở, sửa chữa nhà cửa, lắp đặt máy móc, tuyển dụng thêm nhân sự, cho con em vào học kỹ nghệ, xây dựng chuồng trại cho gia súc gia cầm. Công việc không nên làm: Tham dự phong thua để nâng chức vị, uống thuốc chữa bệnh, tiếp nhận vị trí công chức hành chính, nộp đơn xin thăng chức. |
|
Sao tốt mang lại may mắn:
Sao xấu cần phải tránh:
|
|
Hướng may mắn: Xuất hành theo hướng Đông Nam sẽ thu hút Hỷ Thần mang lại niềm vui và thành công. Xuất hành hướng Chính Tây để kế tục Tài Thần mang lại tài lộc và phát đạt. Hướng cần tránh: Hướng Đông Bắc là nơi Hạc Thần (thần xấu) cư trú, nên tránh xuất hành theo hướng này. |
|
11h-13h (Ngọ) và 23h-01h (Tý): Cầu tài lộc không có lợi ích hay dễ bị trái ý. Nếu xuất hành có nguy cơ gặp thiệt hại, nạn nhân, những công việc lớn cần đề phòng. Khi gặp chuyện bất thường nên tế lễ cầu phúc để mong cảm phục Ma Quỷ. 13h-15h (Mùi) và 01h-03h (Sửu): Thời gian tốt nhất cho mọi công việc, đặc biệt cầu tài lộc khi xuất hành theo hướng Tây Nam sẽ đem lại nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên vô sự. 15h-17h (Thân) và 03h-05h (Dần): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt nhạt nhoà. Việc kiện cáo nên hoãn lại để tránh bất lợi. Người đi xa chưa có tin tức. Nếu mất tiền mất của thì đi hướng Nam sẽ tìm thấy nhanh chóng. Cần đề phòng tranh cãi mâu thuẫn hay những lời nói tầm tữa. Công việc sẽ kéo dài nhưng nên làm chắc chắn từng bước. 17h-19h (Dậu) và 05h-07h (Mão): Thời kỳ tin vui sắp đến. Cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam sẽ có nhiều thuận lợi. Công việc gặp gỡ bạn bè có nhiều may mắn. Người đi sẽ có tin vui từ nhà. Nếu chăn nuôi gia súc đều gặp thuận lợi phát triển. 19h-21h (Tuất) và 07h-09h (Thìn): Thời kỳ dễ xảy ra tranh luận cãi cọ, gây gỗ, khó khăn đói kém, phải cẩn thận. Người xuất hành tốt nhất hoãn lại. Phòng tránh bị nguyền rủa của người khác hay lây bệnh. Những công việc như họp mặt tranh luận, công vụ chính trị nên tránh. Nếu bắt buộc phải đi thì nên giữ gìn lời nói để hạn chế ẩu đả cãi vã. 21h-23h (Hợi) và 09h-11h (Tị): Thời gian rất tốt lành, xuất hành dễ gặp may mắn. Buôn bán kinh doanh có lời. Người đi sắp có tin về nhà. Phụ nữ sẽ nhận được tin mừng. Mọi sự trong gia đình hòa hợp yên ấm. Nếu có bệnh cầu thì sẽ bình phục, gia đình đều khỏe mạnh. |
Câu hỏi thường gặp về ngày 19 tháng 11 năm 2029
Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày
HỏiNgày 19 tháng 11 năm 2029 là ngày mấy âm lịch?
Ngày 19 tháng 11 năm 2029 là ngày 14 tháng 10 năm 2029 theo Âm lịch Việt Nam.
HỏiNgày 19/11/2029 là ngày bao nhiêu âm?
Ngày 19/11/2029 là ngày 14/10/2029 âm.
HỏiNgày 19 tháng 11 năm 2029 là ngày tốt hay xấu?
Ngày 19 tháng 11 năm 2029 là ngày Kim Thổ: ra đi nhỡ tàu, nhỡ xe, cầu tài không được, trên đường đi mất của, bất lợi.
HỏiGiờ hoàng đạo ngày 19 tháng 11 năm 2029 rơi vào những giờ nào?
Những giờ hoàng đạo ngày 19 tháng 11 năm 2029 là: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h).
HỏiKhung giờ đẹp ngày 19/11/2029 là những khung giờ nào?
Khung giờ đẹp ngày 19/11/2029 là: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h).
HỏiNgày 19 tháng 11 năm 2029 là thứ mấy?
Ngày 19 tháng 11 năm 2029 là Thứ hai.
