Lịch âm ngày 14 tháng 11 năm 2029
HAI
BA
TƯ
NĂM
SÁU
BẢY
NHẬT
|
Tí (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Tuất (19:00-20:59) |
|
|
Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59) ; Hợi (21:00-22:59) |
|
|
Phạm phải ngày: - Thụ Tử: Ngày này là ngày cấm hoàn toàn, không nên khởi động bất cứ công việc nào để tránh điềm xui. |
|
|
Ngày Mậu Thân - Can sinh Chi (Thổ sinh Kim), đây là ngày cát lành (bảo nhật). - Nạp âm: Ngày Đại Dịch Thổ, cần kiêng các tuổi Nhâm Dần và Giáp Dần. - Tương tác Ngũ Hành: Ngày này thuộc hành Thổ, khắc với hành Thủy. Tuy nhiên, các tuổi Bính Ngọ và Nhâm Tuất (hành Thủy) vẫn không bị ảnh hưởng bởi Thổ. - Quan hệ tác động: Ngày Thân lục hợp với Tỵ, tam hợp với Tý và Thìn thành Thủy cục. Xung Dần, hình Dần, hình Hợi, hại Hợi, phá Tỵ, tuyệt Mão. |
|
|
- Mậu: "Bất thụ điền điền chủ bất tường" - Tránh các công việc liên quan đến nhận đất, để bảo vệ gia chủ khỏi xui xẻo và bất hạnh. - Thân: "Bất an sàng quỷ túy nhập phòng" - Kiêng kê giường trong ngày này, để phòng tránh các yếu quái xâm nhập vào không gian sinh hoạt. |
|
|
Ngày Đại An - tức ngày Cát lành. Đây là ngày tốt đẹp, mọi công việc đều thuận lợi, mang lại thành công và tâm thần yên tĩnh. "Đại An gặp được quý nhân |
|
|
: Sao Cơ : Cơ Thủy Báo - Phùng Dị: Tốt (Kiết Tú). Tượng trưng bởi con Beo, chủ trị ngày thứ tư trong tuần. : Trăm sự khởi tạo đều mang lại may mắn. Đặc biệt tốt cho: chôn cất, khai trương cửa hàng, xuất hành, tu bổ mồ mã, mở cửa nhà, các công việc liên quan đến thủy lợi (tháo nước, khai thông mương rảnh, đào kênh...). : Tránh lót giường, đóng giường, đi thuyền.
"Cơ tinh tạo tác chủ cao cường, |
|
|
Trực Thâu Nên làm: Cấy lúa, gặt lúa, mua trâu, nuôi tằm, đi săn thú cá, tu sửa cây cối. Động thổ, san nền đắp nền, phụ nữ khởi ngày uống thuốc dự phòng bệnh, lên chức quan hành chính, thừa kế chức tước hay sự nghiệp, vào làm cơ quan hành chính, nộp đơn dâng sớ. Không nên: Bắt đầu công việc mới, kỵ du lịch, kỵ tổ chức tang lễ. |
|
|
Sao tốt lành:
Sao xấu:
|
|
|
Xuất hành theo hướng Đông Nam để đón lộc của 'Hỷ Thần'. Xuất hành theo hướng Chính Nam để đón lộc của 'Tài Thần'. Tránh xuất hành theo hướng Lên Trời vì dễ gặp Hạc Thần (điềm xấu). |
|
|
Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý) Mọi công việc đều được tốt lành, đặc biệt cầu tài thì đi theo hướng Tây Nam sẽ mang lại sự an bình cho nhà cửa. Người xuất hành trong giờ này đều được bình yên tâm thần. Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01h-03h (Sửu) Mưu sự khó thành công, cầu lộc cầu tài còn mơ hồ. Kiện cáo tốt nhất nên hoãn lại. Người đi xa chưa có tin về. Nếu mất tiền mất của mà đi hướng Nam sẽ tìm nhanh mới thấy. Đề phòng tranh cãi, mâu thuẫn hay gây chuyện tầm phào. Công việc tiến hành chậm lâu nhưng cần cẩn thận chắc chắn mới được tốt. Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần) Tin vui sắp tới nơi, nếu cầu lộc cầu tài thì đi hướng Nam sẽ gặp may mắn. Đi công việc gặp gỡ sẽ có nhiều thuận lợi. Người đi có tin về nhà. Nếu hoạt động chăn nuôi đều gặp thuận lợi phát triển. Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão) Dễ gây tranh luận, cãi cọ, gây chuyện đói kém nên cần đề phòng. Người ra đi tốt nhất nên hoãn lại. Phòng người nguyền rủa, tránh lây bệnh. Nhất là các việc như hội họp, tranh luận, việc quan...nên tránh vào giờ này. Nếu bắt buộc phải đi thì nên giữ miệng để hạn chế ẩu đả hay cãi nhau. Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn) Là giờ rất cát lành, xuất hành thường gặp được may mắn. Buôn bán kinh doanh có lời lãi. Người đi sắp về nhà. Phụ nữ có tin mừng. Mọi việc trong nhà đều hòa hợp. Nếu cầu bệnh khỏi thì sẽ bình phục, gia đình mạnh khỏe. Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tỵ) Cầu tài không có lợi, hoặc dễ bị trái ý. Nếu xuất hành hay thiệt hại, gặp nạn, công việc quan trọng thì cần hoãn, gặp ma quỷ nên cúng tế thì mới an toàn. |
Câu hỏi thường gặp về ngày 14 tháng 11 năm 2029
Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày
HỏiNgày 14 tháng 11 năm 2029 là ngày mấy âm lịch?
Ngày 14 tháng 11 năm 2029 là ngày 9 tháng 10 năm 2029 theo Âm lịch Việt Nam.
HỏiNgày 14/11/2029 là ngày bao nhiêu âm?
Ngày 14/11/2029 là ngày 9/10/2029 âm.
HỏiNgày 14 tháng 11 năm 2029 là ngày tốt hay xấu?
Ngày 14 tháng 11 năm 2029 là ngày Kim Dương: xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt, thưa kiện có nhiều lý phải.
HỏiGiờ hoàng đạo ngày 14 tháng 11 năm 2029 rơi vào những giờ nào?
Những giờ hoàng đạo ngày 14 tháng 11 năm 2029 là: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h).
HỏiKhung giờ đẹp ngày 14/11/2029 là những khung giờ nào?
Khung giờ đẹp ngày 14/11/2029 là: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h).
HỏiNgày 14 tháng 11 năm 2029 là thứ mấy?
Ngày 14 tháng 11 năm 2029 là Thứ tư.
