Lịch âm ngày 18 tháng 11 năm 2029

Ngày Dương Lịch:18-11-2029
Ngày Âm Lịch:13-10-2029
Ngày trong tuần: Chủ nhật
Ngày Nhâm Tý tháng Ất Hợi năm Kỷ Dậu
Ngày Đường Phong: rất tốt, xuất hành thuận lợi, cầu tài được như ý muốn, gặp quý nhân phù trợ
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 18
DƯƠNG LỊCH
ÂM LỊCH
Tháng 11 Năm 2029
Tháng 10 Năm 2029 (Kỷ Dậu)
18
13
Ngày: Nhâm Tý, Tháng: Ất Hợi
Tiết khí: Lập đông
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
XEM TỐT XẤU NGÀY 18 THÁNG 11

Tí (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59)

Dần (3:00-4:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59)

Những ngày cần tránh tiến hành:

- Tam Nương: Ngày xấu, không nên khởi động các công việc trọng đại như khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ, sửa chữa hay cất nhà.

- Trùng tang: Tránh thực hiện chôn cất, cưới xin, vợ chồng xuất hành, xây nhà, xây mồ mả.

- Trùng Phục: Tránh thực hiện chôn cất, cưới xin, vợ chồng xuất hành, xây nhà, xây mồ mả.

Ngày: Nhâm Tý - Can Chi thuộc cùng một hành (Thủy), là ngày cát lành.

- Nạp âm: Ngày Tang Chá Mộc, kỵ các tuổi Bính Ngọ và Canh Ngọ.

- Ngày này hành Mộc khắc hành Thổ, tuy nhiên các tuổi Canh Ngọ, Mậu Thân và Bính Thìn (thuộc hành Thổ) không bị ảnh hưởng bởi Mộc.

- Ngày Tý lục hợp với Sửu, tam hợp với Thìn và Thân thành Thủy cục. Xung Ngọ, hình Mão, hại Mùi, phá Dậu, tuyệt Tỵ.

- Nhâm: "Bất ương thủy nan canh đê phòng" - Không nên tiến hành tháo nước để tránh khó khăn trong công tác canh phòng đê điều.

- : "Bất vấn bốc tự nhạ tai ương" - Không nên tiến hành gieo quẻ hỏi việc để tránh tự gây rủi ro tai ương.

Ngày: Tiểu Cát - Ngày cát lành.

Trong ngày Tiểu Cát, mọi công việc đều được thông suốt thuận lợi và ít gặp trở ngại. Các mưu đồ lớn sẽ hanh thông suôn sẻ, đồng thời được âm phúc che chở, quý nhân nâng đỡ hỗ trợ.

"Tiểu Cát gặp hội thanh long,
Cầu tài cầu lộc ở trong quẻ này,
Cầu tài toại ý vui vầy,
Bình an vô sự gặp thầy, gặp quen."

: Sao Hư

: Hư Nhật Thử - Đặc điểm: Xấu (Hung Tú), tinh tú liên quan đến con chuột, chủ trị ngày Chủ Nhật.

: Sao Hư mang ý chỉ sự hư hoại, nên không có công việc nào thích hợp để tiến hành trong ngày này.

: Mọi công việc khởi tạo đều không thuận lợi. Đặc biệt cần tránh xây cất nhà cửa, khai trương, cưới gả, trổ cửa, đào kênh rạch hay tháo nước. Nếu muốn tiến hành các công việc như động thổ, xây cất nhà, cưới hỏi, nên chọn một ngày đại cát khác để thực hiện.

:

  • Sao Hư gặp Thân, Tý hay Thìn đều có thuận lợi. Đặc biệt Thìn Đắc Địa tốt nhất. 6 ngày Giáp Tý, Canh Tý, Mậu Thân, Canh Thân, Bính Thìn, Mậu Thìn rất phù hợp để động sự. Tuy nhiên trừ ngày Mậu Thìn, còn 5 ngày khác kỵ chôn cất.
  • Sao Hư gặp ngày Tý thì Sao Hư Đăng Viên rất tốt, nhưng phạm Phục Đoạn Sát nên kỵ thừa kế, chia lãnh gia tài sự nghiệp, chôn cất, xuất hành, khởi công làm lò nhuộm lò gốm. Nên thực hiện: dứt vú trẻ em, kết thúc điều hung hại, lấp hang lỗ, xây tường, làm cầu tiêu.
  • Gặp Huyền Nhật (những ngày 7, 8, 22, 23 Âm Lịch) thì Sao Hư phạm Diệt Một: khó tránh khỏi rủi ro nếu lập lò gốm lò nhuộm, thừa kế. Kiêng cữ: làm rượu, vào làm hành chánh, đặc biệt là đi thuyền.
  • Hư: Nhật Thử (con chuột) - Nhật tinh, sao xấu, khắc kỵ xây cất. Gia đạo dễ gặp bất hòa.

"Hư tinh tạo tác chủ tai ương,
Nam nữ cô miên bất nhất song,
Nội loạn phong thanh vô lễ tiết,
Nhi tôn, tức phụ bạn nhân sàng,
Khai môn, phóng thủy chiêu tai họa,
Hổ giảo, xà thương cập tốt vong,
Tam tam ngũ ngũ liên niên bệnh,
Gia phá, nhân vong, bất khả đương."

Trực Trừ

Nên làm: Động đất, ban nền đắp nền, thờ cúng Táo Thần, cầu thầy chữa bệnh thông qua mổ xẻ hay châm cứu, bốc thuốc, xả tang, khởi công làm lò nhuộm lò gốm, nữ nhân khởi đầu uống thuốc chữa bệnh.

Chú ý: Trẻ em sinh ra trong ngày này khó nuôi, nên làm Âm Đức để bảo vệ con. Nam nhân kỵ khởi đầu uống thuốc trong ngày này.

Sao tốt lành:

  • Thiên Quý: Thích hợp cho mọi công việc.
  • Thiên Xá: Tốt cho tế tự, giải oan, trừ được các sao xấu, riêng kỵ động thổ. Nếu gặp Trực Khai thì vô cùng tốt (tức ngày Thiên Xá gặp sinh khí).
  • Thiên Mã (Lộc Mã): Thích hợp cho giao dịch, cầu tài lộc, kinh doanh, xuất hành.
  • U Vi Tinh: Thích hợp cho mọi công việc.
  • Yếu Yên (Thiên Quý): Thích hợp cho mọi công việc, đặc biệt là hôn nhân giá thú (cưới xin).

Sao xấu:

  • Trùng Tang: Kỵ cưới hỏi, an táng hay khởi công xây nhà.
  • Trùng Phục: Kỵ cưới hỏi, an táng.
  • Bạch Hổ Hắc Đạo: Kỵ mai táng. Nếu trùng ngày với Thiên Giải thì được hóa lành.
  • Nguyệt Kiến Chuyển Sát: Kỵ động thổ.
  • Thiên Địa Chuyển Sát: Kỵ động thổ.
  • Phủ Đầu Dát: Kỵ khởi tạo.

Xuất hành hướng Chính Nam để đón 'Hỷ Thần'. Xuất hành hướng Chính Tây để đón 'Tài Thần'.

Tránh xuất hành hướng Đông Bắc gặp Hạc Thần (xấu).

Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý) - Giờ rất cát lành, xuất hành thường gặp may mắn. Buôn bán, kinh doanh có lợi nhuận. Người đi sắp có tin về nhà. Phụ nữ sắp nhận tin vui. Mọi việc trong nhà đều hòa hợp. Bệnh nhân cầu thầy sẽ khỏi, gia đình đều mạnh khỏe.

Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01-03h (Sửu) - Cầu tài không có lợi hoặc dễ bị trái ý. Xuất hành hay gặp thiệt hại, nạn không, công việc quan trọng gặp trở ngại, có thể gặp ma quỷ nên cần cúng tế mới an lành.

Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần) - Mọi công việc đều được thuận lợi, đặc biệt cầu tài nên đi theo hướng Tây Nam để nhà cửa yên bình. Người xuất hành đều an toàn.

Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão) - Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi xa chưa có tin về. Dễ mất tiền mất của, nếu để quên ở hướng Nam thì đi tìm sớm mới thấy. Phòng tranh cãi mâu thuẫn hay miệng lưỡi tầm thường. Công việc chậm chạp nhưng cần cẩn thận kỹ lưỡng.

Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn) - Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Công việc gặp gỡ nhiều may mắn. Người đi sắp có tin về. Chăn nuôi đều gặp thuận lợi.

Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tỵ) - Dễ xảy ra tranh luận cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải đề phòng. Người xuất hành nên hoãn lại. Phòng người người nguyền rủa, tránh lây bệnh. Các công việc như hội họp, tranh luận, việc quan nên tránh. Nếu bắt buộc phải đi thì nên giữ miệng để hạn chế ẩu đả hay cãi nhau.

Câu hỏi thường gặp về ngày 18 tháng 11 năm 2029

Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày

HỏiNgày 18 tháng 11 năm 2029 là ngày mấy âm lịch?

Ngày 18 tháng 11 năm 2029 là ngày 13 tháng 10 năm 2029 theo Âm lịch Việt Nam.

HỏiNgày 18/11/2029 là ngày bao nhiêu âm?

Ngày 18/11/2029 là ngày 13/10/2029 âm.

HỏiNgày 18 tháng 11 năm 2029 là ngày tốt hay xấu?

Ngày 18 tháng 11 năm 2029 là ngày Đường Phong: rất tốt, xuất hành thuận lợi, cầu tài được như ý muốn, gặp quý nhân phù trợ.

HỏiGiờ hoàng đạo ngày 18 tháng 11 năm 2029 rơi vào những giờ nào?

Những giờ hoàng đạo ngày 18 tháng 11 năm 2029 là: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h).

HỏiKhung giờ đẹp ngày 18/11/2029 là những khung giờ nào?

Khung giờ đẹp ngày 18/11/2029 là: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h).

HỏiNgày 18 tháng 11 năm 2029 là thứ mấy?

Ngày 18 tháng 11 năm 2029Chủ nhật.

Lịch âm ngày 18 tháng 11 năm 2029 - Lịch vạn niên 18/11/2029