Lịch âm ngày 18 tháng 11 năm 2029
HAI
BA
TƯ
NĂM
SÁU
BẢY
NHẬT
Tí (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59) |
|
Dần (3:00-4:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59) |
|
Những ngày cần tránh tiến hành: - Tam Nương: Ngày xấu, không nên khởi động các công việc trọng đại như khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ, sửa chữa hay cất nhà. - Trùng tang: Tránh thực hiện chôn cất, cưới xin, vợ chồng xuất hành, xây nhà, xây mồ mả. - Trùng Phục: Tránh thực hiện chôn cất, cưới xin, vợ chồng xuất hành, xây nhà, xây mồ mả. |
|
Ngày: Nhâm Tý - Can Chi thuộc cùng một hành (Thủy), là ngày cát lành. - Nạp âm: Ngày Tang Chá Mộc, kỵ các tuổi Bính Ngọ và Canh Ngọ. - Ngày này hành Mộc khắc hành Thổ, tuy nhiên các tuổi Canh Ngọ, Mậu Thân và Bính Thìn (thuộc hành Thổ) không bị ảnh hưởng bởi Mộc. - Ngày Tý lục hợp với Sửu, tam hợp với Thìn và Thân thành Thủy cục. Xung Ngọ, hình Mão, hại Mùi, phá Dậu, tuyệt Tỵ. |
|
- Nhâm: "Bất ương thủy nan canh đê phòng" - Không nên tiến hành tháo nước để tránh khó khăn trong công tác canh phòng đê điều. - Tý: "Bất vấn bốc tự nhạ tai ương" - Không nên tiến hành gieo quẻ hỏi việc để tránh tự gây rủi ro tai ương. |
|
Ngày: Tiểu Cát - Ngày cát lành. Trong ngày Tiểu Cát, mọi công việc đều được thông suốt thuận lợi và ít gặp trở ngại. Các mưu đồ lớn sẽ hanh thông suôn sẻ, đồng thời được âm phúc che chở, quý nhân nâng đỡ hỗ trợ. "Tiểu Cát gặp hội thanh long, |
|
: Sao Hư : Hư Nhật Thử - Đặc điểm: Xấu (Hung Tú), tinh tú liên quan đến con chuột, chủ trị ngày Chủ Nhật. : Sao Hư mang ý chỉ sự hư hoại, nên không có công việc nào thích hợp để tiến hành trong ngày này. : Mọi công việc khởi tạo đều không thuận lợi. Đặc biệt cần tránh xây cất nhà cửa, khai trương, cưới gả, trổ cửa, đào kênh rạch hay tháo nước. Nếu muốn tiến hành các công việc như động thổ, xây cất nhà, cưới hỏi, nên chọn một ngày đại cát khác để thực hiện. :
"Hư tinh tạo tác chủ tai ương, |
|
Trực Trừ Nên làm: Động đất, ban nền đắp nền, thờ cúng Táo Thần, cầu thầy chữa bệnh thông qua mổ xẻ hay châm cứu, bốc thuốc, xả tang, khởi công làm lò nhuộm lò gốm, nữ nhân khởi đầu uống thuốc chữa bệnh. Chú ý: Trẻ em sinh ra trong ngày này khó nuôi, nên làm Âm Đức để bảo vệ con. Nam nhân kỵ khởi đầu uống thuốc trong ngày này. |
|
Sao tốt lành:
Sao xấu:
|
|
Xuất hành hướng Chính Nam để đón 'Hỷ Thần'. Xuất hành hướng Chính Tây để đón 'Tài Thần'. Tránh xuất hành hướng Đông Bắc gặp Hạc Thần (xấu). |
|
Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý) - Giờ rất cát lành, xuất hành thường gặp may mắn. Buôn bán, kinh doanh có lợi nhuận. Người đi sắp có tin về nhà. Phụ nữ sắp nhận tin vui. Mọi việc trong nhà đều hòa hợp. Bệnh nhân cầu thầy sẽ khỏi, gia đình đều mạnh khỏe. Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01-03h (Sửu) - Cầu tài không có lợi hoặc dễ bị trái ý. Xuất hành hay gặp thiệt hại, nạn không, công việc quan trọng gặp trở ngại, có thể gặp ma quỷ nên cần cúng tế mới an lành. Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần) - Mọi công việc đều được thuận lợi, đặc biệt cầu tài nên đi theo hướng Tây Nam để nhà cửa yên bình. Người xuất hành đều an toàn. Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão) - Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi xa chưa có tin về. Dễ mất tiền mất của, nếu để quên ở hướng Nam thì đi tìm sớm mới thấy. Phòng tranh cãi mâu thuẫn hay miệng lưỡi tầm thường. Công việc chậm chạp nhưng cần cẩn thận kỹ lưỡng. Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn) - Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Công việc gặp gỡ nhiều may mắn. Người đi sắp có tin về. Chăn nuôi đều gặp thuận lợi. Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tỵ) - Dễ xảy ra tranh luận cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải đề phòng. Người xuất hành nên hoãn lại. Phòng người người nguyền rủa, tránh lây bệnh. Các công việc như hội họp, tranh luận, việc quan nên tránh. Nếu bắt buộc phải đi thì nên giữ miệng để hạn chế ẩu đả hay cãi nhau. |
Câu hỏi thường gặp về ngày 18 tháng 11 năm 2029
Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày
HỏiNgày 18 tháng 11 năm 2029 là ngày mấy âm lịch?
Ngày 18 tháng 11 năm 2029 là ngày 13 tháng 10 năm 2029 theo Âm lịch Việt Nam.
HỏiNgày 18/11/2029 là ngày bao nhiêu âm?
Ngày 18/11/2029 là ngày 13/10/2029 âm.
HỏiNgày 18 tháng 11 năm 2029 là ngày tốt hay xấu?
Ngày 18 tháng 11 năm 2029 là ngày Đường Phong: rất tốt, xuất hành thuận lợi, cầu tài được như ý muốn, gặp quý nhân phù trợ.
HỏiGiờ hoàng đạo ngày 18 tháng 11 năm 2029 rơi vào những giờ nào?
Những giờ hoàng đạo ngày 18 tháng 11 năm 2029 là: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h).
HỏiKhung giờ đẹp ngày 18/11/2029 là những khung giờ nào?
Khung giờ đẹp ngày 18/11/2029 là: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h).
HỏiNgày 18 tháng 11 năm 2029 là thứ mấy?
Ngày 18 tháng 11 năm 2029 là Chủ nhật.
