Lịch âm ngày 13 tháng 11 năm 2029

Ngày Dương Lịch:13-11-2029
Ngày Âm Lịch:8-10-2029
Ngày trong tuần: Thứ ba
Ngày Đinh Mùi tháng Ất Hợi năm Kỷ Dậu
Ngày Kim Thổ: ra đi nhỡ tàu, nhỡ xe, cầu tài không được, trên đường đi mất của, bất lợi
Giờ Hoàng Đạo: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 13
DƯƠNG LỊCH
ÂM LỊCH
Tháng 11 Năm 2029
Tháng 10 Năm 2029 (Kỷ Dậu)
13
8
Ngày: Đinh Mùi, Tháng: Ất Hợi
Tiết khí: Lập đông
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
XEM TỐT XẤU NGÀY 13 THÁNG 11

Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59)

Tí (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Dậu (17:00-18:59)

Phạm Kiếp Ngày:

- Kim Thần Thất Sát: Cần tránh thực hiện các công việc trọng yếu, hành trình xa xôi, ký kết các hợp đồng hoặc bắt đầu những dự án quy mô lớn trong ngày này.

Ngày Đinh Mùi - Thể hiện mối quan hệ Can sinh Chi (Hỏa sinh Thổ), được xem là ngày cát lợi, ngày bảo sinh:

  • Nạp âm: Thuộc Thiên Hà Thủy, kỵ với những người tuổi Tân Sửu.
  • Hành tính: Hành Thủy khắc hành Hỏa; tuy nhiên những người tuổi Kỷ Sửu, Đinh Dậu và Kỷ Mùi thuộc hành Hỏa sẽ không bị ảnh hưởng bởi Thủy.
  • Quan hệ Địa chi: Mùi lục hợp với Ngọ, tam hợp với Mão và Hợi tạo thành Mộc cục. Xung khắc Sửu, hình hại Sửu, hại Tý, phá Tuất, tuyệt địa Sửu.
  • Tam Sát kỵ với mệnh tuổi Thân, Tý, Thìn.

  • Đinh: "Bất thế đầu đầu chủ sanh sang" - Nên tránh cắt tóc để không bị viêm mủ ở da đầu.
  • Mùi: "Bất phục dược độc khí nhập tràng" - Nên tránh uống dung dịch y thuốc để phòng tránh chất độc xâm nhập vào đường ruột.

Ngày Không Vong - tức ngày Hung Đạo:

Đây là ngày mệnh khó thành công, các sự việc dễ đắp mặt trở ngại. Công việc sẽ sa vào cảnh bế tắc, tiến độ bị trì trệ, gặp nhiều trở lực. Tài sản, của cải rất dễ thất thoát, danh vọng và uy tín cũng sẽ bị sụt giảm đáng kể. Đây là ngày xấu về toàn diện, nên nên tránh thực hiện các việc quan trọng để giảm thiểu rủi ro không mong muốn.

"Không Vong gặp quẻ khẩn cần
Bệnh tật khẩn thiết chẳng làm được chi
Không thì ôn tiểu thê nhi
Không thì trộm cắp phân ly bất tường."

Tên Sao: Sao Vĩ

Tên Ngày: Vĩ Hỏa Hổ - Sầm Bành: là Kiết Tú (sao tốt), tượng trưng con hổ, chủ trị ngày thứ 3 trong tuần.

Những Việc Nên Làm: Hầu như mọi công việc đều thuận lợi. Đặc biệt tốt cho các hoạt động khởi tạo, mai táng, khai mở cửa, đào ao giếng, hôn nhân, xây dựng, mở mương kênh, công trình thủy lợi, vệ sinh đất đai.

Kiêng Kỵ: Không nên lắp giường, trải giường, đi thuyền, hay mua bán sắm sửa (nhất là những tài sản lớn như ô tô, xe máy, bất động sản).

Ngoại Lệ Đặc Biệt:

  • Sao Vĩ Hỏa Hổ nằm tại Mùi, Hợi, Mão sẽ khắc kỵ việc mai táng. Tại Mùi là vị trí Hãm Địa của Sao Vĩ. Tại Kỷ Mão rất Hung, các ngày Mão khác có thể tạm dùng.
  • Sao Vĩ: Hỏa Hổ (tượng con cọp): Là sao Hỏa tinh, sao tốt lành. Mang lại sự hưng vượng, thuận lợi trong xuất ngoại, xây cất, và hôn nhân.

"Vĩ tinh tạo tác đắc thiên ân,
Phú quý, vinh hoa, phúc thọ ninh,
Chiêu tài tiến bảo, tiến điền địa,
Hòa hợp hôn nhân, quý tử tôn.
Mai táng nhược năng y thử nhật,
Nam thanh, nữ chính, tử tôn hưng.
Khai môn, phóng thủy, chiêu điền địa,
Đại đại công hầu, viễn bá danh."

Trực Thành

Nên Làm: Ký kết hợp đồng, giao dịch thương mại, cho vay tín chấp, thu nợ, mua bán hàng hóa, khởi hành, đi tàu thuyền, khởi công động thổ, san nền đắp nền, lắp cửa ra vào, an táng, kê giác lầu cao, xây dựng kho tàng, sửa chữa phòng bếp, thờ cúng Táo Thần, lắp đặt máy móc thiết bị, gặt nông sản, đào ao giếng, tháo nước, cầu thầy chữa bệnh, mua gia súc, chăn nuôi, nhập học, làm lễ cầu an, cưới hỏi, tuyển dụng lao động, nộp đơn kiến nghị, học kỹ năng nghề, sửa chữa tàu thuyền, khai thác tàu thuyền, vẽ tranh, tu bổ cây cối.

Không Nên: Kiện tụng, tranh chấp, khiếu nại.

Sao May Mắn:

  • Thiên Hỷ: Cát lợi cho mọi việc, đặc biệt tốt cho hôn thú và cưới hỏi.
  • Thiên Phúc: Cát lợi cho toàn bộ các công việc.
  • Nguyệt Tài: Cát lợi nhất cho xuất hành, cầu tài lộc, khai trương, di chuyển và giao dịch.
  • Phúc Sinh: Cát lợi cho mọi việc.
  • Tam Hợp: Cát lợi cho toàn bộ các công việc.
  • Minh Đường Hoàng Đạo: Cát lợi cho mọi việc.

Sao Bất Lợi:

  • Vãng Vong (Thổ Kỵ): Xấu cho xuất hành, hôn sự, cầu tài lộc, động thổ.
  • Cô Thần: Xấu cho hôn sự cưới hỏi.

Để đón Hỷ Thần nên xuất hành hướng Chính Nam. Để đón Tài Thần nên xuất hành hướng Chính Đông.

Cần tránh xuất hành hướng Lên Trời vì gặp Hạc Thần (xấu).

Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý): Cầu tài lộc sẽ không lợi hoặc hay gặp trái ý. Nếu xuất hành hoặc xảy ra thiệt hại, gặp nạn trong công việc trọng yếu cần giải quyết bằng cách cầu cúng tế thí mới có thể bình an.

Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01h-03h (Sửu): Mọi công việc đều được thuận lợi, tốt nhất cho cầu tài lộc nếu xuất hành hướng Tây Nam. Nhà cửa được yên bình, người đi xa đều bình yên vô sự.

Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần): Mưu sự khó được thành đạt, cầu lộc cầu tài mờ mịt không rõ ràng. Nên hoãn lại các vụ kiện tụng. Người đi xa chưa có tin tức về nhà. Nếu mất tiền mất của nên đi hướng Nam để tìm nhanh. Cần đề phòng tranh cãi, mâu thuẫn và tin tức tiêu cực. Công việc sẽ kéo dài nhưng cần làm chắc chắn từng bước.

Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão): Sắp có tin vui, cầu lộc cầu tài nên xuất hành hướng Nam. Công việc gặp gỡ sẽ có nhiều may mắn. Người đi xa sắp có tin về nhà. Các công việc chăn nuôi sẽ gặp thuận lợi.

Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn): Dễ xảy ra tranh luận, cãi cọ, gây gổ, cần đề phòng. Tốt nhất nên hoãn lại các chuyến đi. Phòng bị người nguyền rủa, tránh lây bệnh. Những việc như họp hành, tranh luận, công việc hành chính nên tránh. Nếu bắt buộc phải đi nên giữ miệng để hạn chế ẩu đả cãi vã.

Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tị): Là giờ rất tốt lành, xuất hành thường gặp may mắn. Buôn bán kinh doanh có lãi lớn. Người đi sắp sửa về nhà. Phụ nữ sẽ nhận được tin mừng. Mọi việc trong gia đình đều hòa hợp. Nếu có bệnh cầu thì sẽ khỏi, gia đình đều khỏe mạnh.

Câu hỏi thường gặp về ngày 13 tháng 11 năm 2029

Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày

HỏiNgày 13 tháng 11 năm 2029 là ngày mấy âm lịch?

Ngày 13 tháng 11 năm 2029 là ngày 8 tháng 10 năm 2029 theo Âm lịch Việt Nam.

HỏiNgày 13/11/2029 là ngày bao nhiêu âm?

Ngày 13/11/2029 là ngày 8/10/2029 âm.

HỏiNgày 13 tháng 11 năm 2029 là ngày tốt hay xấu?

Ngày 13 tháng 11 năm 2029 là ngày Kim Thổ: ra đi nhỡ tàu, nhỡ xe, cầu tài không được, trên đường đi mất của, bất lợi.

HỏiGiờ hoàng đạo ngày 13 tháng 11 năm 2029 rơi vào những giờ nào?

Những giờ hoàng đạo ngày 13 tháng 11 năm 2029 là: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h).

HỏiKhung giờ đẹp ngày 13/11/2029 là những khung giờ nào?

Khung giờ đẹp ngày 13/11/2029 là: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h).

HỏiNgày 13 tháng 11 năm 2029 là thứ mấy?

Ngày 13 tháng 11 năm 2029Thứ ba.