Lịch âm Tháng 5 Năm 2026 - Lịch vạn niên Tháng 5 Năm 2026

Tháng Năm âm lịch năm 2026 là mốc thời gian quan trọng trong lịch vạn niên, đánh dấu sự giao thời giữa mùa xuân và mùa hè với năng lượng Hỏa mạnh mẽ. Những người sinh tháng này thường mang khí chất nóng nảy, cố chấp nhưng tỉ mỉ, hoàn mỹ trong từng công việc. Hoa Lan Chuông – biểu tượng của tháng – tượng trưng cho sự dịu dàng, tinh tế và thanh cao. Tháng Năm năm 2026 là thời kỳ thuận lợi để lập kế hoạch, khởi sự công danh và chú ý đến cân bằng tâm trạng khi năng lượng thay đổi nhanh chóng.

Ngày lễ dương lịch tháng 5

  • 1/5: Ngày Quốc tế Lao động
  • 7/5: Ngày chiến thắng Điện Biên Phủ
  • 13/5: Ngày của Mẹ
  • 19/5: Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh

Sự kiện lịch sử tháng 5

  • 01/05/1886: Kỷ niệm Ngày Quốc tế Lao động, một mốc son trong lịch sử đấu tranh vì quyền lợi của giai cấp lao động toàn thế giới
  • 07/05/1954: Chiến thắng Điện Biên Phủ, một chiến công vĩ đại của nhân dân Việt Nam
  • 09/05/1945: Chiến thắng chủ nghĩa Phát xít, đánh dấu sự giải phóng của nhân loại
  • 13/05: Ngày của Mẹ, tôn vinh tình yêu thương và công lao của các bà mẹ
  • 15/05/1941: Thành lập Đội Thanh niên Tiền phong Tổ quốc Hồ Chí Minh
  • 19/05/1890: Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh, lãnh tụ vĩ đại của dân tộc Việt Nam
  • 19/05/1941: Thành lập Mặt trận Việt Minh, tổ chức lãnh đạo cuộc kháng chiến chống Pháp

Ngày xuất hành âm lịch tháng 5

  • 15/3 - Ngày Thanh Long Kiếp: xuất hành khởi sắc, phương vị bốn phương tám hướng đều mang sắc thái tốt lành, trăm sự được như ý muốn, tài lộc dồi dào
  • 16/3 - Ngày Thanh Long Túc: đi xa không nên, xuất hành bất lợi, tài lộc khó có, kiện cáo cũng đuối lý do
  • 17/3 - Ngày Chu Tước: xuất hành gặp bất lợi, cầu tài đều xấu, hay mất của, kiện cáo thua vì đuối lý
  • 18/3 - Ngày Bạch Hổ Đầu: xuất hành thuận lợi, cầu tài đều được, đi đâu đều thông đạt
  • 19/3 - Ngày Bạch Hổ Kiếp: xuất hành cát tuyến, cầu tài được như ý muốn, đi hướng Nam và Bắc rất thuận lợi
  • 20/3 - Ngày Bạch Hổ Túc: cấm đi xa, làm việc gì cũng không thành công, bất lợi trong mọi công việc
  • 21/3 - Ngày Huyền Vũ: xuất hành thường gặp cãi cọ, gặp việc xấu, không nên đi
  • 22/3 - Ngày Thanh Long Đầu: xuất hành nên đi vào sáng sớm, cầu tài thắng lợi, mọi việc như ý
  • 23/3 - Ngày Thanh Long Kiếp: xuất hành khởi sắc, phương vị bốn phương tám hướng đều mang sắc thái tốt lành, trăm sự được như ý muốn
  • 24/3 - Ngày Thanh Long Túc: đi xa không nên, xuất hành bất lợi, tài lộc khó có, kiện cáo cũng đuối lý do
  • 25/3 - Ngày Thanh Long Kiếp: xuất hành khởi sắc, phương vị bốn phương tám hướng đều mang sắc thái tốt lành, trăm sự được như ý muốn
  • 26/3 - Ngày Bạch Hổ Đầu: xuất hành thuận lợi, cầu tài đều được, đi đâu đều thông đạt
  • 27/3 - Ngày Bạch Hổ Kiếp: xuất hành cát tuyến, cầu tài được như ý muốn, đi hướng Nam và Bắc rất thuận lợi
  • 28/3 - Ngày Bạch Hổ Túc: cấm đi xa, làm việc gì cũng không thành công, bất lợi trong mọi công việc
  • 29/3 - Ngày Huyền Vũ: xuất hành thường gặp cãi cọ, gặp việc xấu, không nên đi
  • 30/3 - Ngày Thanh Long Túc: đi xa không nên, xuất hành bất lợi, tài lộc khó có, kiện cáo cũng đuối lý do
  • 1/4 - Ngày Đường Phong: rất tốt, xuất hành thuận lợi, cầu tài được như ý muốn, gặp quý nhân phù trợ
  • 2/4 - Ngày Kim Thổ: ra đi nhỡ tàu, nhỡ xe, cầu tài không được, trên đường đi dễ mất của, bất lợi
  • 3/4 - Ngày Kim Dương: xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt, thưa kiện có nhiều lý phải
  • 4/4 - Ngày Thuần Dương: xuất hành tốt, lúc về cũng tốt, nhiều thuận lợi, được người tốt giúp đỡ, cầu tài được như ý muốn, tranh luận thường thắng lợi
  • 5/4 - Ngày Đạo Tặc: rất xấu, xuất hành bị hại, dễ mất của
  • 6/4 - Ngày Hảo Thương: xuất hành thuận lợi, gặp quý nhân phù trợ, làm mọi việc vừa lòng như ý muốn, áo phẩm vinh quy
  • 7/4 - Ngày Đường Phong: rất tốt, xuất hành thuận lợi, cầu tài được như ý muốn, gặp quý nhân phù trợ
  • 8/4 - Ngày Kim Thổ: ra đi nhỡ tàu, nhỡ xe, cầu tài không được, trên đường đi dễ mất của, bất lợi
  • 9/4 - Ngày Kim Dương: xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt, thưa kiện có nhiều lý phải
  • 10/4 - Ngày Thuần Dương: xuất hành tốt, lúc về cũng tốt, nhiều thuận lợi, được người tốt giúp đỡ, cầu tài được như ý muốn, tranh luận thường thắng lợi
  • 11/4 - Ngày Đạo Tặc: rất xấu, xuất hành bị hại, dễ mất của
  • 12/4 - Ngày Hảo Thương: xuất hành thuận lợi, gặp quý nhân phù trợ, làm mọi việc vừa lòng như ý muốn, áo phẩm vinh quy
  • 13/4 - Ngày Đường Phong: rất tốt, xuất hành thuận lợi, cầu tài được như ý muốn, gặp quý nhân phù trợ
  • 14/4 - Ngày Kim Thổ: ra đi nhỡ tàu, nhỡ xe, cầu tài không được, trên đường đi dễ mất của, bất lợi
  • 15/4 - Ngày Kim Dương: xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt, thưa kiện có nhiều lý phải