Lịch âm ngày 5 tháng 5 năm 2026

Ngày Dương Lịch:5-5-2026
Ngày Âm Lịch:19-3-2026
Ngày trong tuần: Thứ ba
Ngày Kỷ Mão tháng Quý Tỵ năm Bính Ngọ
Ngày Bạch Hổ Kiếp: xuất hành, cầu tài được như ý muốn, đi hướng Nam và Bắc rất thuận lợi
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 5
DƯƠNG LỊCH
ÂM LỊCH
Tháng 5 Năm 2026
Tháng 3 Năm 2026 (Bính Ngọ)
5
19
Ngày: Kỷ Mão, Tháng: Quý Tỵ
Tiết khí: Lập hạ
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
XEM TỐT XẤU NGÀY 5 THÁNG 5

Tí (23:00-0:59); Dần (3:00-4:59); Mão (5:00-6:59); Ngọ (11:00-12:59); Mùi (13:00-14:59); Dậu (17:00-18:59)

Sửu (1:00-2:59); Thìn (7:00-8:59); Tỵ (9:00-10:59); Thân (15:00-16:59); Tuất (19:00-20:59); Hợi (21:00-22:59)

Các ngày cần tránh:

  • Trùng Tang: Kỵ tiến hành chôn cất, cưới hỏi, vợ chồng xuất hành, xây dựng nhà ở, xây dựng mồ mả.
  • Trùng Phục: Kỵ tiến hành chôn cất, cưới hỏi, vợ chồng xuất hành, xây dựng nhà ở, xây dựng mồ mả.
  • Kim Thần Thất Sát: Nên tránh các hoạt động quan trọng, đi xa, ký kết các hợp đồng, hay bắt đầu các dự án lớn.

Ngày Kỷ Mão - Chi khắc Can (Mộc khắc Thổ), được xem là ngày hung (phạt nhật).

Nạp âm: Ngày Thành Đầu Thổ, kỵ các tuổi Quý Dậu và Ất Dậu.

Khắc Hành: Ngày này hành Thổ khắc hành Thủy, trừ các tuổi Đinh Mùi và Quý Hợi (thuộc hành Thủy) không bị ảnh hưởng bởi Thổ.

Quan hệ Năm Chi: Ngày Mão lục hợp với Tuất, tam hợp với Mùi và Hợi tạo thành Mộc cục. Xung Dậu, hình Tý, hại Thìn, phá Ngọ, tuyệt Thân.

  • Kỷ: "Bất phá khoán nhị chủ tịnh vong" - Không nên tiến hành phá khoán để tránh cả hai bên đều bị tổn thất.
  • Mão: "Bất xuyên tỉnh tuyền thủy bất hương" - Không nên tiến hành đào giếng nước vì sợ nước không trong lành.

Ngày Xích Khẩu - ngày hung, cần phòng chế.

Cần đề phòng chuyện miệng lưỡi, mâu thuẫn hay tranh cãi. Đây là ngày xấu, mưu sự khó thành công, dễ dẫn đến xảy ra cãi vã, thị phi, mâu thuẫn nội bộ, làm ơn nên oán hoặc khẩu khiếu.

"Xích Khẩu là quả bần cùng
Sinh ra khẩu thiệt bàn cùng thị phi
Chẳng thời mất của nó khi
Không thì chó cắn phân ly vợ chồng."

Tên sao: Sao Vĩ

Tên ngày: Vĩ Hỏa Hổ - Sầm Bành, tượng tinh con cọp, chủ trị ngày thứ ba, được xếp vào loại Kiết Tú (tốt).

Nên làm: Mọi công việc đều tốt lành. Đặc biệt thích hợp cho các vụ khởi tạo, chôn cất, trổ cửa, đào ao giếng, cưới gả, xây cất, khai mương rạch, các vụ thủy lợi, chặt cỏ phá đất.

Kiêng cữ: Đóng giường, lót giường, đi thuyền, mua sắm. Do đó, ngày này không nên tiến hành mua sắm ô tô, xe máy, nhà đất và các tài sản lớn khác.

Ngoại lệ đặc biệt:

  • Sao Vĩ Hỏa Hổ tại Mùi, Hợi, Mão khắc kỵ chôn cất. Tại vị trí Mùi là Hãm Địa của Sao Vĩ. Ngày Kỷ Mão rất hung, còn các ngày Mão khác có thể tạm dùng được.
  • Sao Vĩ: Hỏa Hổ (con cọp) là Hỏa tinh, sao tốt, mọi sự hưng vượng, thuận lợi trong xuất ngoại, xây cất, và hôn nhân.

"Vĩ tinh tạo tác đắc thiên ân,
Phú quý, vinh hoa, phúc thọ ninh,
Chiêu tài tiến bảo, tiến điền địa,
Hòa hợp hôn nhân, quý tử tôn.
Mai táng nhược năng y thử nhật,
Nam thanh, nữ chính, tử tôn hưng.
Khai môn, phóng thủy, chiêu điền địa,
Đại đại công hầu, viễn bá danh."

Trực Bế

Nên làm: Xây đắp tường, đặt táng, gắn cửa, kê gác, làm cầu. Khởi công lò nhuộm, lò gốm, uống thuốc, trị bệnh (ngoại trừ bệnh mắt), tu sửa cây cối.

Không nên: Lên quan nhậm chức, thừa kế chức tước hay sự nghiệp, nhập học, chữa bệnh mắt.

Sao tốt:

  • Yếu Yên (Thiên Quý): Tốt lành cho mọi việc, nhất là các sự vui vẻ liên quan hôn nhân (cưới xin).

Sao xấu:

  • Thiên Lại: Xấu cho mọi công việc.
  • Nguyệt Hoả (Độc Hỏa): Xấu cho việc lợp nhà, làm bếp.
  • Trùng Tang: Kiêng cưới hỏi, an táng hay khởi công xây nhà.
  • Trùng Phục: Kỵ việc cưới hỏi, an táng.
  • Câu Trận Hắc Đạo: Kỵ việc mai táng.
  • Nguyệt Kiến Chuyển Sát: Kỵ việc động thổ.

Hướng tốt: Xuất hành hướng Đông Bắc để đón Hỷ Thần; xuất hành hướng Chính Nam để đón Tài Thần.

Hướng cần tránh: Tránh xuất hành hướng Chính Tây vì gặp Hạc Thần (xấu).

Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý): Dễ phát sinh tranh luận, cãi cọ, gây chuyện đói kém. Nên đề phòng và hoãn lại nếu có thể. Tránh người nguyền rủa, lây bệnh. Các hoạt động như hội họp, tranh luận, việc quan nên tránh. Nếu bắt buộc phải đi thì giữ lặng im để hạn chế xảy ra ẩu đả hay cãi nhau.

Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01h-03h (Sửu): Là giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán, kinh doanh có lời. Người đi sắp về nhà, phụ nữ có tin mừng, mọi việc trong nhà hòa hợp. Nếu cầu thần khỏi bệnh thì sẽ ứng nghiệm, gia đình đều mạnh khỏe.

Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần): Cầu tài thì không có lợi, hay gặp trái ý. Nếu xuất hành dễ thiệt, gặp nạn, việc quan trọng thì phải chịu cơ cực, gặp ma quỷ nên cúng tế thì mới an toàn.

Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão): Mọi công việc được tốt lành, tốt nhất là cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành thì đều bình yên.

Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn): Mưu sự khó thành, cầu lộc, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo tốt nhất nên hoãn lại. Người đi xa chưa có tin về, dễ mất tiền, mất của, nếu đi hướng Nam thì tìm nhanh mới thấy. Đề phòng tranh cãi, mâu thuẫn hay miệng tiếng tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng tốt nhất làm bất kỳ việc gì đều cần chắc chắn, cẩn thận.

Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tị): Tin vui sắp tới, nếu cầu lộc, cầu tài thì đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn, người đi có tin về. Nếu chăn nuôi đều gặp thuận lợi.

Câu hỏi thường gặp về ngày 5 tháng 5 năm 2026

Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày

HỏiNgày 5 tháng 5 năm 2026 là ngày mấy âm lịch?

Ngày 5 tháng 5 năm 2026 là ngày 19 tháng 3 năm 2026 theo Âm lịch Việt Nam.

HỏiNgày 5/5/2026 là ngày bao nhiêu âm?

Ngày 5/5/2026 là ngày 19/3/2026 âm.

HỏiNgày 5 tháng 5 năm 2026 là ngày tốt hay xấu?

Ngày 5 tháng 5 năm 2026 là ngày Bạch Hổ Kiếp: xuất hành, cầu tài được như ý muốn, đi hướng Nam và Bắc rất thuận lợi.

HỏiGiờ hoàng đạo ngày 5 tháng 5 năm 2026 rơi vào những giờ nào?

Những giờ hoàng đạo ngày 5 tháng 5 năm 2026 là: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h).

HỏiKhung giờ đẹp ngày 5/5/2026 là những khung giờ nào?

Khung giờ đẹp ngày 5/5/2026 là: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h).

HỏiNgày 5 tháng 5 năm 2026 là thứ mấy?

Ngày 5 tháng 5 năm 2026Thứ ba.