Lịch âm ngày 21 tháng 5 năm 2026
HAI
BA
TƯ
NĂM
SÁU
BẢY
NHẬT
Dần (3:00-4:59); Mão (5:00-6:59); Tỵ (9:00-10:59); Thân (15:00-16:59); Tuất (19:00-20:59); Hợi (21:00-22:59) |
|
Tí (23:00-0:59); Sửu (1:00-2:59); Thìn (7:00-8:59); Ngọ (11:00-12:59); Mùi (13:00-14:59); Dậu (17:00-18:59) |
|
Các ngày cần tránh: - Nguyệt Kỵ: "Mùng năm, mười bốn, hai ba - Đi chơi còn thiệt, nữa là đi buôn" - Những ngày này không nên khởi động công việc quan trọng |
|
Phân tích ngũ hành: Ngày Ất Mùi là ngày Can khắc Chi (Mộc khắc Thổ), được xếp hạng là ngày cát trung bình (chế nhật). - Nạp âm: Ngày Sa Trung Kim, kỵ các tuổi Kỷ Sửu và Quý Sửu do bị Kim khắc. - Quan hệ hành vận: Ngày này hành Kim khắc với hành Mộc, tuy nhiên các tuổi Kỷ Hợi được ngoại lệ vì Kim khắc mà được lợi. - Tương ứng thập can thập địa: Ngày Mùi lục hợp với Ngọ, tam hợp với Mão và Hợi thành Mộc cục. Xung Sửu, hình Sửu, hại Tý, phá Tuất, tuyệt Sửu. - Cảnh báo tam sát: Tam Sát kỵ mệnh các tuổi Thân, Tý, Thìn nên cần lưu ý đặc biệt. |
|
- Ất: "Bất tải thực thiên chu bất trưởng" - Không nên thực hiện các công việc liên quan đến gieo trồng, vì sẽ gây ra tình trạng ngàn gốc không thể phát triển - Mùi: "Bất phục dược độc khí nhập tràng" - Không nên uống bất kỳ loại thuốc nào để tránh rủi ro khí độc ngấm vào ruột |
|
Ngày: Tốc Hỷ - tức ngày cát tốt vừa phải. Đặc điểm: Buổi sáng có khí lành, nhưng buổi chiều khí xấu nên cần hoàn thành công việc trong sáng. Niềm vui đến nhanh chóng, vì vậy nên dùng để mưu đại sự lớn lao, sẽ mang lại thành công mau lẹ hơn bình thường. Lý tưởng nhất là khởi động công việc vào buổi sáng sớm nhất có thể. "Tốc Hỷ là bạn trùng phùng |
|
Tên sao: Sao Tỉnh Tên ngày: Tỉnh Mộc Hãn - Diêu Kỳ: Tốt (Bình Tú) - Tướng tinh hình con dê trừu, chủ trị ngày thứ năm Nên làm: Rất thích hợp cho nhiều công việc quan trọng như trổ cửa dựng cửa, mở thông đường nước, đào mương móc giếng, đi thuyền, xây cất, nhậm chức hoặc nhập học. Kiêng cữ: Không nên làm sanh phần, đóng thọ đường, chôn cất hay tu bổ mộ phần. Trường hợp đặc biệt:
"Tỉnh tinh tạo tác vượng tàm điền, |
|
Trực Mãn Nên làm: Xuất hành, đi đường thủy, cho vay, thu nợ, mua hàng, bán hàng, nhập kho, đặt táng, kê gác, sửa chữa, lắp đặt máy, thuê thêm người, vào học kỹ nghệ, làm chuồng gà ngỗng vịt. Không nên: Lên quan lãnh chức, uống thuốc, vào làm hành chính, dâng nộp đơn từ. |
|
Sao cát:
Sao xấu:
|
|
Hướng tốt: Xuất hành hướng Tây Bắc để đón Hỷ Thần mang lại may mắn. Xuất hành hướng Đông Nam để đón Tài Thần hỗ trợ tài vận. Hướng cần tránh: Không nên xuất hành hướng Lên Trời gặp Hạc Thần vì đây là hướng xấu. |
|
Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý): Tin vui sắp tới, nếu cầu lộc hay cầu tài thì đi hướng Nam sẽ được lợi. Công việc gặp gỡ mang lại nhiều may mắn. Người đi có tin mừng về nhà. Nếu chăn nuôi thì đều gặp thuận lợi vô cùng. Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01-03h (Sửu): Dễ xảy ra tranh luận, cãi cọ, gây ra chuyện đói kém nên phải đề phòng. Người ra đi tốt nhất nên hoãn lại hoặc chọn ngày khác. Cần phòng ngừa người khác nguyền rủa, tránh lây bệnh. Các công việc như hội họp, tranh luận, việc quan nên tránh đi vào giờ này. Nếu bắt buộc phải đi thì nên giữ miệng để hạn chế gây ẩu đả hay cãi nhau. Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần): Đây là giờ rất tốt lành, nếu đi thường gặp được may mắn. Buôn bán, kinh doanh có lời. Người đi sắp về nhà. Phụ nữ có tin mừng. Mọi việc trong nhà đều hòa hợp. Nếu có bệnh cầu thì sẽ khỏi, gia đình đều mạnh khỏe. Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão): Cầu tài thì không có lợi, hoặc hay bị trái ý. Nếu ra đi hay thiệt, gặp nạn, việc quan trọng thì phải đòn, gặp ma quỷ nên cúng tế thì mới an toàn. Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam – Nhà cửa được yên lành, bình yên. Người xuất hành thì đều bình yên vô sự. Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tị): Mưu sự khó thành, cầu lộc, cầu tài mờ mịt khó thành. Kiện cáo tốt nhất nên hoãn lại. Người đi xa chưa có tin về. Mất tiền, mất của nếu đi hướng Nam thì tìm nhanh mới thấy. Đề phòng tranh cãi, mâu thuẫn hay miệng tiếng tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng tốt nhất làm việc gì đều cần chắc chắn, cẩn thận. |
Câu hỏi thường gặp về ngày 21 tháng 5 năm 2026
Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày
HỏiNgày 21 tháng 5 năm 2026 là ngày mấy âm lịch?
Ngày 21 tháng 5 năm 2026 là ngày 5 tháng 4 năm 2026 theo Âm lịch Việt Nam.
HỏiNgày 21/5/2026 là ngày bao nhiêu âm?
Ngày 21/5/2026 là ngày 5/4/2026 âm.
HỏiNgày 21 tháng 5 năm 2026 là ngày tốt hay xấu?
Ngày 21 tháng 5 năm 2026 là ngày Đạo Tặc: rất xấu, xuất hành bị hại, mất của.
HỏiGiờ hoàng đạo ngày 21 tháng 5 năm 2026 rơi vào những giờ nào?
Những giờ hoàng đạo ngày 21 tháng 5 năm 2026 là: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h).
HỏiKhung giờ đẹp ngày 21/5/2026 là những khung giờ nào?
Khung giờ đẹp ngày 21/5/2026 là: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h).
HỏiNgày 21 tháng 5 năm 2026 là thứ mấy?
Ngày 21 tháng 5 năm 2026 là Thứ năm.
