Lịch âm ngày 17 tháng 5 năm 2026

Ngày Dương Lịch:17-5-2026
Ngày Âm Lịch:1-4-2026
Ngày trong tuần: Chủ nhật
Ngày Tân Mão tháng Quý Tỵ năm Bính Ngọ
Ngày Đường Phong: rất tốt, xuất hành thuận lợi, cầu tài được như ý muốn, gặp quý nhân phù trợ
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 17
DƯƠNG LỊCH
ÂM LỊCH
Tháng 5 Năm 2026
Tháng 4 Năm 2026 (Bính Ngọ)
17
1
Ngày: Tân Mão, Tháng: Quý Tỵ
Tiết khí: Lập hạ
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
XEM TỐT XẤU NGÀY 17 THÁNG 5

Tí (23:00-0:59) ; Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Dậu (17:00-18:59)

Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59)

Cần tránh những ngày sau:

- Sát Chủ Âm: Đây là ngày kỵ các công việc liên quan đến an táng, tu sửa mộ phần và các lễ tế liên quan.

- Kim Thần Thất Sát: Nên hạn chế thực hiện những công việc trọng đại, đi xa, ký kết hợp đồng, hoặc khởi động dự án lớn vào những ngày này.

Ngày: Tân Mão - tức Can khắc Chi (Kim khắc Mộc), được xem là ngày cát trung bình (chế nhật).

- Nạp âm: Ngày Tùng Bách Mộc, cần tránh các tuổi Ất Dậu và Kỷ Dậu.

- Hành Mộc của ngày này khắc với hành Thổ, ngoại trừ các tuổi Tân Mùi, Kỷ Dậu, Đinh Tỵ thuộc hành Thổ không chịu ảnh hưởng từ Mộc.

- Ngày Mão lục hợp với Tuất, tam hợp với Mùi và Hợi thành Mộc cục. Xung Dậu, hình Tý, hại Thìn, phá Ngọ, tuyệt Thân.

- Tân: "Bất hợp tương chủ nhân bất thường" - Không nên tiến hành trộn tương, chủ không được nếm qua

- Mão: "Bất xuyên tỉnh tuyền thủy bất hương" - Không nên tiến hành đào giếng nước để tránh nước sẽ không trong lành

Ngày: Tiểu Cát - tức ngày Cát lành.

Trong ngày Tiểu Cát, mọi công việc đều suôn sẻ và ít gặp trở ngại. Những kế hoạch lớn sẽ thuận lợi, hanh thông, cùng với đó nhân dân được âm phúc che chở, được quý nhân nâng đỡ.

"Tiểu Cát gặp hội thanh long
Cầu tài cầu lộc ở trong quẻ này
Cầu tài toại ý vui vầy
Bình an vô sự gặp thầy, gặp quen."

: Sao Mão

: Mão Nhật Kê - Vương Lương: Xấu (Hung Tú). Sao này mang hình ảnh con gà, chủ trị ngày thứ Hai.

: Các công việc xây dựng và tạo tác đều mang lại kết quả tốt lành.

: Chôn cất là ĐẠI KỴ. Cưới gã, khai ngòi phóng thủy, khai trương, xuất hành, đóng giường lót giường, trổ cửa dựng cửa đều nên tránh. Các việc khác cũng không thuận lợi. Vì vậy, ngày này tuyệt đối không nên tiến hành an táng người chết.

:

  • Sao Mão Nhật Kê tại Mùi thì mất chí khí. Tại Ất Mão hay Đinh Mão lại rất tốt. Ngày Mão Đăng Viên nên cưới gả, ngày Quý Mão nếu tạo tác thì mất tiền của.
  • Hợp với 8 ngày là Ất Mùi, Đinh Mùi, Tân Mùi, Ất Mão, Đinh Mão, Tân Mão, Ất Hợi và Tân Hợi.
  • Mão: Nhật Kê (con gà) là nhật tinh xấu. Tốt nhất cho việc xây cất. Khắc kỵ việc cưới gả, an táng, gắn cũng như sửa cửa.

"Mão tinh tạo tác tiến điền ngưu,
Mai táng quan tai bất đắc hưu,
Trùng tang nhị nhật, tam nhân tử,
Mại tận điền viên, bất năng lưu.
Khai môn, phóng thủy chiêu tai họa,
Tam tuế hài nhi bạch liễu đầu,
Hôn nhân bất khả phùng nhật thử,
Tử biệt sinh ly thật khả sầu."

Trực Khai

Nên làm: Xuất hành, đi tàu thuyền, khởi tạo, động thổ, san nền đắp nền, dựng xây kho vựa, làm hay sửa phòng bếp, thờ cúng Táo Thần, đóng giường lót giường, may áo, lắp đặt cỗ máy dệt hay các loại máy khác, cấy lúa gặt lúa, đào ao giếng, tháo nước, các công việc chăn nuôi, mở thông hào rãnh, cầu thầy chữa bệnh, bốc thuốc, uống thuốc, mua trâu, làm rượu, nhập học, học kỹ nghệ, vẽ tranh, tu sửa cây cối.

Không nên: Chôn cất

Sao tốt:

  • Thiên Đức: Thuận lợi cho mọi việc.
  • Sinh Khí (Trực Khai): Thuận lợi cho mọi việc, đặc biệt là xây dựng nhà, sửa nhà, động thổ và gieo trồng cây.
  • Thiên Phúc: Thuận lợi cho mọi việc.
  • Âm Đức: Thuận lợi cho mọi việc.
  • Phổ Hộ (Hội Hộ): Thuận lợi cho mọi việc, làm phúc, giá thú, xuất hành.
  • Mẫu Thương: Thuận lợi cho việc khai trương hoặc cầu tài lộc.

Sao xấu:

  • Nhân Cách: Không tốt cho việc giá thú (cưới hỏi), khởi tạo.
  • Phi Ma Sát (Tai Sát): Nên kiêng cữ giá thú (cưới hỏi), nhập trạch.
  • Huyền Vũ Hắc Đạo: Kỵ việc an táng.
  • Sát Chủ: Xấu cho mọi công việc.
  • Lỗ Ban Sát: Nên tránh khởi tạo.

Xuất hành hướng Tây Nam để đón 'Hỷ Thần'. Xuất hành hướng Tây Nam để đón 'Tài Thần'.

Tránh xuất hành hướng Chính Bắc gặp Hạc Thần (xấu)

Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý)

Là giờ rất tốt lành, nếu xuất hành thường gặp được may mắn. Buôn bán, kinh doanh có lợi nhuận. Người đi sắp sửa về nhà. Phụ nữ nhận được tin mừng. Mọi việc trong gia đình đều hòa hợp. Nếu có bệnh cầu thì sẽ khỏi, gia đình đều mạnh khỏe.

Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01h-03h (Sửu)

Cầu tài không có lợi, hoặc dễ bị trái ý. Nếu ra đi hay có tổn thất, gặp nạn, việc quan trọng cần chuẩn bị tâm lý, gặp tình huống khó khăn nên cúng tế để mong bình yên.

Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần)

Mọi công việc đều được tốt lành, đặc biệt cầu tài nên đi theo hướng Tây Nam – Nhà cửa được yên lành. Người xuất hành thì đều bình yên vô sự.

Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão)

Kế hoạch khó thành công, cầu lộc cầu tài không rõ ràng. Kiện cáo tốt nhất nên hoãn lại. Người đi xa chưa có tin tức. Dễ mất tiền mất của, nếu đi hướng Nam thì nhanh tìm được. Đề phòng tranh cãi, mâu thuẫn hay gây chuyện. Việc làm chậm chạp, lâu dài nhưng cần cẩn thận chuẩn xác với mọi việc.

Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn)

Tin vui sắp tới, nếu cầu lộc cầu tài thì đi hướng Nam. Công việc gặp gỡ có nhiều may mắn. Người đi có tin về nhà. Nếu chăn nuôi đều gặp thuận lợi phát triển.

Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tị)

Dễ xảy ra tranh luận cãi cọ, gây chuyện phiền toái, phải đề phòng. Người ra đi tốt nhất nên hoãn lại. Phòng chừng người nguyền rủa, tránh lây bệnh. Nói chung những việc như hội họp, tranh luận, công việc quan trọng nên tránh vào giờ này. Nếu bắt buộc phải đi vào giờ này thì nên giữ miệng để hạn chế gây ẩu đả hay cãi nhau.

Câu hỏi thường gặp về ngày 17 tháng 5 năm 2026

Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày

HỏiNgày 17 tháng 5 năm 2026 là ngày mấy âm lịch?

Ngày 17 tháng 5 năm 2026 là ngày 1 tháng 4 năm 2026 theo Âm lịch Việt Nam.

HỏiNgày 17/5/2026 là ngày bao nhiêu âm?

Ngày 17/5/2026 là ngày 1/4/2026 âm.

HỏiNgày 17 tháng 5 năm 2026 là ngày tốt hay xấu?

Ngày 17 tháng 5 năm 2026 là ngày Đường Phong: rất tốt, xuất hành thuận lợi, cầu tài được như ý muốn, gặp quý nhân phù trợ.

HỏiGiờ hoàng đạo ngày 17 tháng 5 năm 2026 rơi vào những giờ nào?

Những giờ hoàng đạo ngày 17 tháng 5 năm 2026 là: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h).

HỏiKhung giờ đẹp ngày 17/5/2026 là những khung giờ nào?

Khung giờ đẹp ngày 17/5/2026 là: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h).

HỏiNgày 17 tháng 5 năm 2026 là thứ mấy?

Ngày 17 tháng 5 năm 2026Chủ nhật.