Lịch âm ngày 9 tháng 5 năm 2026
HAI
BA
TƯ
NĂM
SÁU
BẢY
NHẬT
Dần (3:00-4:59); Mão (5:00-6:59); Tỵ (9:00-10:59); Thân (15:00-16:59); Tuất (19:00-20:59); Hợi (21:00-22:59) |
|
Tí (23:00-0:59); Sửu (1:00-2:59); Thìn (7:00-8:59); Ngọ (11:00-12:59); Mùi (13:00-14:59); Dậu (17:00-18:59) |
|
Cần tránh trong những ngày: - Nguyệt Kỵ: Theo lời thành ngữ "Mùng năm, mười bốn, hai ba - Đi chơi còn thiệt, nữa là đi buôn", những ngày này không thích hợp cho du lịch hay buôn bán. - Sát Chủ Âm: Đây là ngày kỵ cho các công việc liên quan đến mai táng và tu sửa mộ phần. |
|
Ngày Quý Mùi - là ngày chi khắc can (Thổ khắc Thủy), được xem là ngày hung (phạt nhật). Chi tiết phân tích:
|
|
- Quý: "Bất từ tụng lí nhược địch cường" - Không nên tiến hành các công việc liên quan đến tranh tụng pháp lý khi ta lý kém hơn bên đối phương. - Mùi: "Bất phục dược độc khí nhập tràng" - Không thích hợp uống thuốc vào ngày này để tránh tác dụng phụ hoặc khí độc xâm nhập cơ thể. |
|
Ngày Lưu Liên - được xem là ngày hung, thường gặp nhiều trở ngại. Trong ngày này, hầu như mọi công việc đều khó đạt được thành công, dễ bị chậm trễ hoặc rơi vào những tình huống rắc rối phức tạp. Đặc biệt, cần cẩn thận với những lời bàn tán, tranh cãi hay sự hiểu lầm. Về các vấn đề hành chính, pháp lý, xử lý giấy tờ hay ký kết các loại hợp đồng, đơn đề nghị cần suy tính thấu kỹ trước khi vội vàng thực hiện. "Lưu Liên là chuyện bất tường, |
|
Tên sao: Sao Nữ Tên ngày: Nữ Thổ Bức - Cảnh Đan: Xấu (Hung Tú). Tượng trưng bởi hình ảnh con dơi, chủ trị ngày thứ bảy. Nên làm: Hợp kết màn hay may quần áo. Kiêng cữ: Khởi công xây dựng bất cứ công việc nào đều tiềm ẩn rủi ro. Đặc biệt hung hại nhất là đào đường tháo nước, mở cửa, nộp đơn kiện cáo, chôn cất. Do đó, để tránh điềm xấu, nên chọn ngày tốt khác cho việc an táng. Ngoại lệ:
"Nữ tinh tạo tác tổn bà nương, |
|
Trực Mãn Nên làm: Xuất hành, đi đường thủy, cho vay, thu nợ, mua bán hàng hóa, nhập kho, đặt táng, kê gác, sửa chữa, lắp đặt máy móc, thuê nhân công, vào học kỹ nghệ, xây dựng chuồng trại cho gà ngỗng vịt. Không nên: Lên quan nhậm chức, uống thuốc, vào làm công tác hành chính, nộp đơn từ chính thức. |
|
Sao may mắn:
Sao bất lợi:
|
|
Hướng Đông Nam: Xuất hành theo hướng này để đón Hỷ Thần, mang lại may mắn và vui vẻ. Hướng Chính Tây: Xuất hành theo hướng này để đón Tài Thần, thu hút tài lộc. Cần tránh: Hướng Tây Bắc sẽ gặp Hạc Thần (xấu), gây bất lợi cho chuyến đi. |
|
Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý): Mưu sự khó thành, cầu lộc, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi xa chưa có tin tức. Dễ mất tiền, mất của; nếu đi hướng Nam có thể tìm lại. Cần đề phòng tranh cãi, mâu thuẫn hay bàn bức. Công việc chậm nhưng cần cẩn thận, chắc chắn mọi bước. Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01h-03h (Sửu): Tin vui sắp tới, cầu lộc, cầu tài thì đi hướng Nam. Công việc gặp gỡ có nhiều may mắn. Người đi có tin về. Nếu chăn nuôi đều gặp thuận lợi. Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần): Dễ xảy ra tranh luận, cãi cọ, gây khó khăn. Người ra đi tốt nhất hoãn lại. Cần phòng bị lời nguyền rủa, tránh lây bệnh. Những việc như hội họp, tranh luận, công vụ nên tránh. Nếu buộc phải đi thì giữ miệng để hạn chế ẩu đả hay tranh cãi. Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão): Là giờ lành lặn, thường gặp may mắn. Buôn bán, kinh doanh có lời. Người đi sắp về nhà. Phụ nữ có tin mừng. Mọi việc nhà đều hòa hợp. Nếu có bệnh sẽ khỏi, gia đình mạnh khỏe. Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn): Cầu tài không có lợi, hay bị trái ý. Nếu ra đi dễ thiệt hại, gặp nạn; việc quan trọng phải cân nhắc, gặp ma quỷ nên cúng tế thì mới an toàn. Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tỵ): Mọi công việc đều được tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam tốt nhất. Nhà cửa được yên bình. Người xuất hành đều bình yên vô sự. |
Câu hỏi thường gặp về ngày 9 tháng 5 năm 2026
Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày
HỏiNgày 9 tháng 5 năm 2026 là ngày mấy âm lịch?
Ngày 9 tháng 5 năm 2026 là ngày 23 tháng 3 năm 2026 theo Âm lịch Việt Nam.
HỏiNgày 9/5/2026 là ngày bao nhiêu âm?
Ngày 9/5/2026 là ngày 23/3/2026 âm.
HỏiNgày 9 tháng 5 năm 2026 là ngày tốt hay xấu?
Ngày 9 tháng 5 năm 2026 là ngày Thanh Long Kiếp: xuất hành 4 phương, 8 hướng đều tốt, trăm sự được như ý.
HỏiGiờ hoàng đạo ngày 9 tháng 5 năm 2026 rơi vào những giờ nào?
Những giờ hoàng đạo ngày 9 tháng 5 năm 2026 là: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h).
HỏiKhung giờ đẹp ngày 9/5/2026 là những khung giờ nào?
Khung giờ đẹp ngày 9/5/2026 là: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h).
HỏiNgày 9 tháng 5 năm 2026 là thứ mấy?
Ngày 9 tháng 5 năm 2026 là Thứ bảy.
