Lịch âm ngày 6 tháng 5 năm 2026
HAI
BA
TƯ
NĂM
SÁU
BẢY
NHẬT
Dần (3:00-4:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59) ; Hợi (21:00-22:59) |
|
Tí (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Tuất (19:00-20:59) |
|
Tránh thực hiện bất kỳ công việc quan trọng vào những ngày Nguyệt Kỵ, Nguyệt Tận, Tam Nương và Dương Công Kỵ Nhật. |
|
|
Ngày Canh Thìn là ngày cát lành, thuộc hành Kim với quy luật Thổ sinh Kim, mang năng lượng tích cực. Nạp âm: Ngày Bạch Lạp Kim, cần lưu ý các tuổi Giáp Tuất và Mậu Tuất nên hạn chế các công việc lớn. Tương tác ngũ hành: Hành Kim của ngày này tương khắc với hành Mộc, tuy nhiên tuổi Mậu Tuất lại được hóa giải nhờ quy luật Kim khắc đặc biệt. Quan hệ thập nhị chi: Thìn lục hợp với Dậu, tam hợp với Tý và Thân thành Thủy cục. Tương xung với Tuất, tương hình với Thìn và Mùi, tương hại với Mão, tương phá với Sửu, tương tuyệt với Tuất. Lưu ý đặc biệt: Ngày này kỵ với mệnh các tuổi Tỵ, Dậu, Sửu nên cần cân nhắc kỹ lưỡng. |
|
|
Canh: "Bất kinh lạc chức cơ hư trướng" – Nên tránh các công việc quay tơ dệt để phòng tránh sợi dệt bị tổn hư, dễ xảy ra tai nạn. Thìn: "Bất khóc khấp tất chủ trọng tang" – Không nên khóc lóc hay thể hiện buồn bã để tránh những điều không may xảy đến cho gia chủ. |
|
|
Ngày Tiểu Cát - một ngày cát lành đầy hứa hẹn. Trong ngày này, mọi sự công việc đều suôn sẻ, ít gặp trở ngại. Những việc làm lớn sẽ thành công tốt đẹp, suôn sẻ thuận lợi, đồng thời nhận được sự che chở từ Thần Linh và được quý nhân hỗ trợ nâng đỡ. "Tiểu Cát gặp hội Thanh Long |
|
|
Tên sao: Sao Cơ Tên ngày: Cơ Thủy Báo - Phùng Dị: Tốt (Kiết Tú) – Sao Cơ có tượng trưng là con beo, chủ trị ngày thứ tư. Nên làm: Tất cả mọi công việc khởi tạo đều mang lại kết quả tốt lành. Đặc biệt thuận lợi cho các việc chôn cất, khai trương cửa hàng, xuất hành du lịch, tu sửa mộ, thông cửa, cũng như các công trình thủy lợi (khai thông mương, làm kênh đào, tháo nước). Kiêng cữ: Các công việc liên quan đến lót giường, đóng giường, hoặc đi bằng thuyền. Ngoại lệ và lưu ý:
"Cơ tinh tạo tác chủ cao cường, |
|
|
Trực Bế Nên làm: Xây dựng tường thành, an táng, lắp đặt cửa, kê gác, xây dựng cầu. Khởi công lò nhuộm hay lò gốm, uống thuốc, chữa trị bệnh (ngoại trừ bệnh mắt), tu sửa cây cối. Không nên: Nhậm chức tại quan, thừa kế chức tước hay sự nghiệp, nhập học, chữa bệnh về mắt. |
|
|
Sao tốt - Thuận lợi cho mọi công việc:
Sao xấu - Cần tránh hoặc hạn chế:
|
|
|
Xuất hành theo hướng Tây Bắc để đón Hỷ Thần mang lại niềm vui và hạnh phúc. Xuất hành theo hướng Tây Nam để đón Tài Thần mang lại tài lộc và phát tài. Tuyệt đối tránh xuất hành theo hướng Chính Tây vì gặp Hạc Thần – dễ gặp những điều bất lợi và xui xẻo. |
|
|
Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý) – Giờ cát lành tuyệt vời: Là giờ vô cùng tốt lành, xuất hành thường gặp may mắn như ý. Buôn bán kinh doanh có lời to, người đi sắp sửa trở về nhà. Phụ nữ sẽ nhận tin vui mừng. Mọi việc trong gia đình hòa hợp, nếu cầu an khỏi bệnh thì sẽ thuyên giảm, gia đình tràn đầy sức khỏe. Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01h-03h (Sửu) – Giờ bất lợi: Cầu tài lợi kém, công việc dễ bị trái ý. Xuất hành hay thiệt hại, gặp nạn, những việc lớn sẽ gặp chướng ngại, có thể đụng phải hữu tình hay vô tình. Nên cúng tế Thần Linh để bình an. Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần) – Giờ thuận lợi: Tất cả công việc đều được tốt lành, đặc biệt cầu tài xuất hành theo hướng Tây Nam sẽ gặt hái thành quả lớn. Nhà cửa được yên lành an toàn, những người xuất hành đều bình an vô sự. Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão) – Giờ khó khăn: Mưu sự khó thành đạt, cầu lộc cầu tài còn mờ ảo. Kiện tụng tranh chấp tốt nhất nên hoãn lại. Người đi xa chưa có tin tức gì về. Dễ mất tiền mất của, nếu mất đi nên chọn hướng Nam để tìm nhanh thấy được. Cần đề phòng tranh cãi mâu thuẫn hay những lời lẽ chê bai. Công việc làm sẽ chậm chập kéo dài nhưng tốt nhất là phải cẩn thận chắc chắn khi làm bất cứ việc gì. Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn) – Giờ tốt lành: Tin vui sắp tới gõ cửa. Nếu cầu lộc cầu tài thì xuất hành theo hướng Nam sẽ gặt hái thành quả. Đi công việc gặp gỡ sẽ có nhiều may mắn. Những người đi xa sẽ có tin về. Nếu chăn nuôi súc vật thì đều gặp thuận lợi phát triển. Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tỵ) – Giờ kỵ hạn chế: Dễ nảy sinh tranh luận cãi cọ, gây gổ, dẫn đến chịu cơ cực khó khăn, phải đề phòng. Người xuất hành tốt nhất nên hoãn lại. Phòng bị người khác lỉnh lỵ hay nguyền rủa, tránh lây nhiễm bệnh tật. Nói chung những việc như hội họp, tranh tụng, công việc quan lại nên tránh vào giờ này. Nếu bắt buộc phải đi thì nên giữ gìn miệng nói để hạn chế gây ẩu đả hay cãi vã với người khác. |
Câu hỏi thường gặp về ngày 6 tháng 5 năm 2026
Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày
HỏiNgày 6 tháng 5 năm 2026 là ngày mấy âm lịch?
Ngày 6 tháng 5 năm 2026 là ngày 20 tháng 3 năm 2026 theo Âm lịch Việt Nam.
HỏiNgày 6/5/2026 là ngày bao nhiêu âm?
Ngày 6/5/2026 là ngày 20/3/2026 âm.
HỏiNgày 6 tháng 5 năm 2026 là ngày tốt hay xấu?
Ngày 6 tháng 5 năm 2026 là ngày Bạch Hổ Túc: cấm đi xa, làm việc gì cũng không thành công, rất xấu trong mọi việc.
HỏiGiờ hoàng đạo ngày 6 tháng 5 năm 2026 rơi vào những giờ nào?
Những giờ hoàng đạo ngày 6 tháng 5 năm 2026 là: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h).
HỏiKhung giờ đẹp ngày 6/5/2026 là những khung giờ nào?
Khung giờ đẹp ngày 6/5/2026 là: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h).
HỏiNgày 6 tháng 5 năm 2026 là thứ mấy?
Ngày 6 tháng 5 năm 2026 là Thứ tư.
