Lịch âm năm 2036
Năm Bính Thìn (Âm Lịch)
Con rồng trong huyền thoại của người phương Đông là tính Dương của vũ trụ, biểu tượng uy quyền hoàng gia. Theo đó, rồng hiện diện ở khắp mọi nơi, dưới nước, trên mặt đất và không trung. Rồng là biểu tượng của nước và là dấu hiệu thuận lợi cho nông nghiệp. Người tuổi Rồng rất trung thực, năng nổ nhưng rất nóng tính và bướng bỉnh. Họ là biểu tượng của quyền lực, sự giàu có, thịnh vượng và của hoàng tộc.
Chi tiết 12 tháng âm lịch năm 2036
Tốt (Hoàng đạo)
|Xấu (Hắc đạo)
THỨ
HAI
HAI
THỨ
BA
BA
THỨ
TƯ
TƯ
THỨ
NĂM
NĂM
THỨ
SÁU
SÁU
THỨ
BẢY
BẢY
CHỦ
NHẬT
NHẬT
1
1/1
Đinh Mão
2
2
Mậu Thìn
3
3
Kỷ Tỵ
4
4
Canh Ngọ
5
5
Tân Mùi
6
6
Nhâm Thân
7
7
Quý Dậu
8
8
Giáp Tuất
9
9
Ất Hợi
10
10
Bính Tý
11
11
Đinh Sửu
12
12
Mậu Dần
13
13
Kỷ Mão
14
14
Canh Thìn
15
15
Tân Tỵ
16
16
Nhâm Ngọ
17
17
Quý Mùi
18
18
Giáp Thân
19
19
Ất Dậu
20
20
Bính Tuất
21
21
Đinh Hợi
22
22
Mậu Tý
23
23
Kỷ Sửu
24
24
Canh Dần
25
25
Tân Mão
26
26
Nhâm Thìn
27
27
Quý Tỵ
28
28
Giáp Ngọ
29
29
Ất Mùi
30
30
Bính Thân
31
31
Đinh Dậu
Tốt (Hoàng đạo)
|Xấu (Hắc đạo)
THỨ
HAI
HAI
THỨ
BA
BA
THỨ
TƯ
TƯ
THỨ
NĂM
NĂM
THỨ
SÁU
SÁU
THỨ
BẢY
BẢY
CHỦ
NHẬT
NHẬT
1
1/2
Mậu Tuất
2
2
Kỷ Hợi
3
3
Canh Tý
4
4
Tân Sửu
5
5
Nhâm Dần
6
6
Quý Mão
7
7
Giáp Thìn
8
8
Ất Tỵ
9
9
Bính Ngọ
10
10
Đinh Mùi
11
11
Mậu Thân
12
12
Kỷ Dậu
13
13
Canh Tuất
14
14
Tân Hợi
15
15
Nhâm Tý
16
16
Quý Sửu
17
17
Giáp Dần
18
18
Ất Mão
19
19
Bính Thìn
20
20
Đinh Tỵ
21
21
Mậu Ngọ
22
22
Kỷ Mùi
23
23
Canh Thân
24
24
Tân Dậu
25
25
Nhâm Tuất
26
26
Quý Hợi
27
27
Giáp Tý
28
28
Ất Sửu
29
29
Bính Dần
Tốt (Hoàng đạo)
|Xấu (Hắc đạo)
THỨ
HAI
HAI
THỨ
BA
BA
THỨ
TƯ
TƯ
THỨ
NĂM
NĂM
THỨ
SÁU
SÁU
THỨ
BẢY
BẢY
CHỦ
NHẬT
NHẬT
1
1/3
Đinh Mão
2
2
Mậu Thìn
3
3
Kỷ Tỵ
4
4
Canh Ngọ
5
5
Tân Mùi
6
6
Nhâm Thân
7
7
Quý Dậu
8
8
Giáp Tuất
9
9
Ất Hợi
10
10
Bính Tý
11
11
Đinh Sửu
12
12
Mậu Dần
13
13
Kỷ Mão
14
14
Canh Thìn
15
15
Tân Tỵ
16
16
Nhâm Ngọ
17
17
Quý Mùi
18
18
Giáp Thân
19
19
Ất Dậu
20
20
Bính Tuất
21
21
Đinh Hợi
22
22
Mậu Tý
23
23
Kỷ Sửu
24
24
Canh Dần
25
25
Tân Mão
26
26
Nhâm Thìn
27
27
Quý Tỵ
28
28
Giáp Ngọ
29
29
Ất Mùi
30
30
Bính Thân
31
31
Đinh Dậu
Tốt (Hoàng đạo)
|Xấu (Hắc đạo)
THỨ
HAI
HAI
THỨ
BA
BA
THỨ
TƯ
TƯ
THỨ
NĂM
NĂM
THỨ
SÁU
SÁU
THỨ
BẢY
BẢY
CHỦ
NHẬT
NHẬT
1
1/4
Mậu Tuất
2
2
Kỷ Hợi
3
3
Canh Tý
4
4
Tân Sửu
5
5
Nhâm Dần
6
6
Quý Mão
7
7
Giáp Thìn
8
8
Ất Tỵ
9
9
Bính Ngọ
10
10
Đinh Mùi
11
11
Mậu Thân
12
12
Kỷ Dậu
13
13
Canh Tuất
14
14
Tân Hợi
15
15
Nhâm Tý
16
16
Quý Sửu
17
17
Giáp Dần
18
18
Ất Mão
19
19
Bính Thìn
20
20
Đinh Tỵ
21
21
Mậu Ngọ
22
22
Kỷ Mùi
23
23
Canh Thân
24
24
Tân Dậu
25
25
Nhâm Tuất
26
26
Quý Hợi
27
27
Giáp Tý
28
28
Ất Sửu
29
29
Bính Dần
30
30
Đinh Mão
Tốt (Hoàng đạo)
|Xấu (Hắc đạo)
THỨ
HAI
HAI
THỨ
BA
BA
THỨ
TƯ
TƯ
THỨ
NĂM
NĂM
THỨ
SÁU
SÁU
THỨ
BẢY
BẢY
CHỦ
NHẬT
NHẬT
1
1/5
Mậu Thìn
2
2
Kỷ Tỵ
3
3
Canh Ngọ
4
4
Tân Mùi
5
5
Nhâm Thân
6
6
Quý Dậu
7
7
Giáp Tuất
8
8
Ất Hợi
9
9
Bính Tý
10
10
Đinh Sửu
11
11
Mậu Dần
12
12
Kỷ Mão
13
13
Canh Thìn
14
14
Tân Tỵ
15
15
Nhâm Ngọ
16
16
Quý Mùi
17
17
Giáp Thân
18
18
Ất Dậu
19
19
Bính Tuất
20
20
Đinh Hợi
21
21
Mậu Tý
22
22
Kỷ Sửu
23
23
Canh Dần
24
24
Tân Mão
25
25
Nhâm Thìn
26
26
Quý Tỵ
27
27
Giáp Ngọ
28
28
Ất Mùi
29
29
Bính Thân
30
30
Đinh Dậu
31
31
Mậu Tuất
Tốt (Hoàng đạo)
|Xấu (Hắc đạo)
THỨ
HAI
HAI
THỨ
BA
BA
THỨ
TƯ
TƯ
THỨ
NĂM
NĂM
THỨ
SÁU
SÁU
THỨ
BẢY
BẢY
CHỦ
NHẬT
NHẬT
1
1/6
Kỷ Hợi
2
2
Canh Tý
3
3
Tân Sửu
4
4
Nhâm Dần
5
5
Quý Mão
6
6
Giáp Thìn
7
7
Ất Tỵ
8
8
Bính Ngọ
9
9
Đinh Mùi
10
10
Mậu Thân
11
11
Kỷ Dậu
12
12
Canh Tuất
13
13
Tân Hợi
14
14
Nhâm Tý
15
15
Quý Sửu
16
16
Giáp Dần
17
17
Ất Mão
18
18
Bính Thìn
19
19
Đinh Tỵ
20
20
Mậu Ngọ
21
21
Kỷ Mùi
22
22
Canh Thân
23
23
Tân Dậu
24
24
Nhâm Tuất
25
25
Quý Hợi
26
26
Giáp Tý
27
27
Ất Sửu
28
28
Bính Dần
29
29
Đinh Mão
30
30
Mậu Thìn
Tốt (Hoàng đạo)
|Xấu (Hắc đạo)
THỨ
HAI
HAI
THỨ
BA
BA
THỨ
TƯ
TƯ
THỨ
NĂM
NĂM
THỨ
SÁU
SÁU
THỨ
BẢY
BẢY
CHỦ
NHẬT
NHẬT
1
1/7
Kỷ Tỵ
2
2
Canh Ngọ
3
3
Tân Mùi
4
4
Nhâm Thân
5
5
Quý Dậu
6
6
Giáp Tuất
7
7
Ất Hợi
8
8
Bính Tý
9
9
Đinh Sửu
10
10
Mậu Dần
11
11
Kỷ Mão
12
12
Canh Thìn
13
13
Tân Tỵ
14
14
Nhâm Ngọ
15
15
Quý Mùi
16
16
Giáp Thân
17
17
Ất Dậu
18
18
Bính Tuất
19
19
Đinh Hợi
20
20
Mậu Tý
21
21
Kỷ Sửu
22
22
Canh Dần
23
23
Tân Mão
24
24
Nhâm Thìn
25
25
Quý Tỵ
26
26
Giáp Ngọ
27
27
Ất Mùi
28
28
Bính Thân
29
29
Đinh Dậu
30
30
Mậu Tuất
31
31
Kỷ Hợi
Tốt (Hoàng đạo)
|Xấu (Hắc đạo)
THỨ
HAI
HAI
THỨ
BA
BA
THỨ
TƯ
TƯ
THỨ
NĂM
NĂM
THỨ
SÁU
SÁU
THỨ
BẢY
BẢY
CHỦ
NHẬT
NHẬT
1
1/8
Canh Tý
2
2
Tân Sửu
3
3
Nhâm Dần
4
4
Quý Mão
5
5
Giáp Thìn
6
6
Ất Tỵ
7
7
Bính Ngọ
8
8
Đinh Mùi
9
9
Mậu Thân
10
10
Kỷ Dậu
11
11
Canh Tuất
12
12
Tân Hợi
13
13
Nhâm Tý
14
14
Quý Sửu
15
15
Giáp Dần
16
16
Ất Mão
17
17
Bính Thìn
18
18
Đinh Tỵ
19
19
Mậu Ngọ
20
20
Kỷ Mùi
21
21
Canh Thân
22
22
Tân Dậu
23
23
Nhâm Tuất
24
24
Quý Hợi
25
25
Giáp Tý
26
26
Ất Sửu
27
27
Bính Dần
28
28
Đinh Mão
29
29
Mậu Thìn
30
30
Kỷ Tỵ
31
31
Canh Ngọ
Tốt (Hoàng đạo)
|Xấu (Hắc đạo)
THỨ
HAI
HAI
THỨ
BA
BA
THỨ
TƯ
TƯ
THỨ
NĂM
NĂM
THỨ
SÁU
SÁU
THỨ
BẢY
BẢY
CHỦ
NHẬT
NHẬT
1
1/9
Tân Mùi
2
2
Nhâm Thân
3
3
Quý Dậu
4
4
Giáp Tuất
5
5
Ất Hợi
6
6
Bính Tý
7
7
Đinh Sửu
8
8
Mậu Dần
9
9
Kỷ Mão
10
10
Canh Thìn
11
11
Tân Tỵ
12
12
Nhâm Ngọ
13
13
Quý Mùi
14
14
Giáp Thân
15
15
Ất Dậu
16
16
Bính Tuất
17
17
Đinh Hợi
18
18
Mậu Tý
19
19
Kỷ Sửu
20
20
Canh Dần
21
21
Tân Mão
22
22
Nhâm Thìn
23
23
Quý Tỵ
24
24
Giáp Ngọ
25
25
Ất Mùi
26
26
Bính Thân
27
27
Đinh Dậu
28
28
Mậu Tuất
29
29
Kỷ Hợi
30
30
Canh Tý
Tốt (Hoàng đạo)
|Xấu (Hắc đạo)
THỨ
HAI
HAI
THỨ
BA
BA
THỨ
TƯ
TƯ
THỨ
NĂM
NĂM
THỨ
SÁU
SÁU
THỨ
BẢY
BẢY
CHỦ
NHẬT
NHẬT
1
1/10
Tân Sửu
2
2
Nhâm Dần
3
3
Quý Mão
4
4
Giáp Thìn
5
5
Ất Tỵ
6
6
Bính Ngọ
7
7
Đinh Mùi
8
8
Mậu Thân
9
9
Kỷ Dậu
10
10
Canh Tuất
11
11
Tân Hợi
12
12
Nhâm Tý
13
13
Quý Sửu
14
14
Giáp Dần
15
15
Ất Mão
16
16
Bính Thìn
17
17
Đinh Tỵ
18
18
Mậu Ngọ
19
19
Kỷ Mùi
20
20
Canh Thân
21
21
Tân Dậu
22
22
Nhâm Tuất
23
23
Quý Hợi
24
24
Giáp Tý
25
25
Ất Sửu
26
26
Bính Dần
27
27
Đinh Mão
28
28
Mậu Thìn
29
29
Kỷ Tỵ
30
30
Canh Ngọ
31
31
Tân Mùi
Tốt (Hoàng đạo)
|Xấu (Hắc đạo)
THỨ
HAI
HAI
THỨ
BA
BA
THỨ
TƯ
TƯ
THỨ
NĂM
NĂM
THỨ
SÁU
SÁU
THỨ
BẢY
BẢY
CHỦ
NHẬT
NHẬT
1
1/11
Nhâm Thân
2
2
Quý Dậu
3
3
Giáp Tuất
4
4
Ất Hợi
5
5
Bính Tý
6
6
Đinh Sửu
7
7
Mậu Dần
8
8
Kỷ Mão
9
9
Canh Thìn
10
10
Tân Tỵ
11
11
Nhâm Ngọ
12
12
Quý Mùi
13
13
Giáp Thân
14
14
Ất Dậu
15
15
Bính Tuất
16
16
Đinh Hợi
17
17
Mậu Tý
18
18
Kỷ Sửu
19
19
Canh Dần
20
20
Tân Mão
21
21
Nhâm Thìn
22
22
Quý Tỵ
23
23
Giáp Ngọ
24
24
Ất Mùi
25
25
Bính Thân
26
26
Đinh Dậu
27
27
Mậu Tuất
28
28
Kỷ Hợi
29
29
Canh Tý
30
30
Tân Sửu
Tốt (Hoàng đạo)
|Xấu (Hắc đạo)
THỨ
HAI
HAI
THỨ
BA
BA
THỨ
TƯ
TƯ
THỨ
NĂM
NĂM
THỨ
SÁU
SÁU
THỨ
BẢY
BẢY
CHỦ
NHẬT
NHẬT
1
1/12
Nhâm Dần
2
2
Quý Mão
3
3
Giáp Thìn
4
4
Ất Tỵ
5
5
Bính Ngọ
6
6
Đinh Mùi
7
7
Mậu Thân
8
8
Kỷ Dậu
9
9
Canh Tuất
10
10
Tân Hợi
11
11
Nhâm Tý
12
12
Quý Sửu
13
13
Giáp Dần
14
14
Ất Mão
15
15
Bính Thìn
16
16
Đinh Tỵ
17
17
Mậu Ngọ
18
18
Kỷ Mùi
19
19
Canh Thân
20
20
Tân Dậu
21
21
Nhâm Tuất
22
22
Quý Hợi
23
23
Giáp Tý
24
24
Ất Sửu
25
25
Bính Dần
26
26
Đinh Mão
27
27
Mậu Thìn
28
28
Kỷ Tỵ
29
29
Canh Ngọ
30
30
Tân Mùi
31
31
Nhâm Thân
