Lịch âm tháng 1 năm 2036
Tháng Kỷ Sửu (Âm Lịch)
Tháng đầu tiên của năm, tháng mở đầu của mùa xuân. Loài hoa tượng trưng cho tháng 1 là hoa Cúc Trường Sinh. Ý nghĩa tháng 1 biểu tượng rằng bạn là người mạnh mẽ, có nghị lực vượt qua mọi khó khăn. Thời điểm của tháng 1 là bước giao mùa giữa mùa Đông và mùa Xuân. Tháng 1 là tháng in dấu với thời tiết mưa phùn, mưa xuân ẩm ướt kéo dài đằng đẵng.
THỨ
HAI
HAI
THỨ
BA
BA
THỨ
TƯ
TƯ
THỨ
NĂM
NĂM
THỨ
SÁU
SÁU
THỨ
BẢY
BẢY
CHỦ
NHẬT
NHẬT
1
1/1
Đinh Mão
2
2
Mậu Thìn
3
3
Kỷ Tỵ
4
4
Canh Ngọ
5
5
Tân Mùi
6
6
Nhâm Thân
7
7
Quý Dậu
8
8
Giáp Tuất
9
9
Ất Hợi
10
10
Bính Tý
11
11
Đinh Sửu
12
12
Mậu Dần
13
13
Kỷ Mão
14
14
Canh Thìn
15
15
Tân Tỵ
16
16
Nhâm Ngọ
17
17
Quý Mùi
18
18
Giáp Thân
19
19
Ất Dậu
20
20
Bính Tuất
21
21
Đinh Hợi
22
22
Mậu Tý
23
23
Kỷ Sửu
24
24
Canh Dần
25
25
Tân Mão
26
26
Nhâm Thìn
27
27
Quý Tỵ
28
28
Giáp Ngọ
29
29
Ất Mùi
30
30
Bính Thân
31
31
Đinh Dậu
Ngày tốt tháng 1 (Hoàng Đạo)
Ngày 1 tháng 1 năm 2036Ngày 3 tháng 1 năm 2036Ngày 6 tháng 1 năm 2036Ngày 8 tháng 1 năm 2036Ngày 9 tháng 1 năm 2036Ngày 12 tháng 1 năm 2036Ngày 13 tháng 1 năm 2036Ngày 15 tháng 1 năm 2036Ngày 18 tháng 1 năm 2036Ngày 20 tháng 1 năm 2036Ngày 21 tháng 1 năm 2036Ngày 24 tháng 1 năm 2036Ngày 25 tháng 1 năm 2036Ngày 27 tháng 1 năm 2036Ngày 29 tháng 1 năm 2036
Ngày xấu tháng 1 (Hắc Đạo)
Ngày 2 tháng 1 năm 2036Ngày 4 tháng 1 năm 2036Ngày 5 tháng 1 năm 2036Ngày 7 tháng 1 năm 2036Ngày 10 tháng 1 năm 2036Ngày 11 tháng 1 năm 2036Ngày 14 tháng 1 năm 2036Ngày 16 tháng 1 năm 2036Ngày 17 tháng 1 năm 2036Ngày 19 tháng 1 năm 2036Ngày 22 tháng 1 năm 2036Ngày 23 tháng 1 năm 2036Ngày 26 tháng 1 năm 2036Ngày 28 tháng 1 năm 2036Ngày 30 tháng 1 năm 2036Ngày 31 tháng 1 năm 2036
