Lịch âm ngày 8 tháng 8 năm 2026

Ngày Dương Lịch:8-8-2026
Ngày Âm Lịch:26-6-2026
Ngày trong tuần: Thứ bảy
Ngày Giáp Dần tháng Bính Thân năm Bính Ngọ
Ngày Bạch Hổ Đầu: xuất hành, cầu tài đều được, đi đâu đều thông đạt cả
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 8
DƯƠNG LỊCH
ÂM LỊCH
Tháng 8 Năm 2026
Tháng 6 Năm 2026 (Bính Ngọ)
8
26
Ngày: Giáp Dần, Tháng: Bính Thân
Tiết khí: Lập thu
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
XEM TỐT XẤU NGÀY 8 THÁNG 8

Tí (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Tuất (19:00-20:59)

Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59) ; Hợi (21:00-22:59)

Phạm các ngày không tốt:

- Kim Thần Thất Sát: Nên tránh xa những hoạt động quan trọng như đi xa, ký kết hợp đồng, khởi động dự án lớn, để hạn chế những rủi ro bất ngờ.

Ngày Giáp Dần - Can Chi cùng hành Mộc, là ngày cát tính.

- Nạp âm: Ngày Đại Khê Thủy, kỵ những tuổi: Mậu Thân và Bính Thân.

- Tương tác ngũ hành: Hành Thủy trên ngày này khắc với hành Hỏa. Tuy nhiên, các tuổi Mậu Tý, Bính Thân và Mậu Ngọ (thuộc hành Hỏa) không bị ảnh hưởng bởi sự khắc này.

- Quan hệ Can Chi: Dần lục hợp Hợi, tam hợp Ngọ và Tuất thành Hỏa cục. Xung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ, phá Hợi, tuyệt Dậu.

- Giáp: "Bất khai thương tài vật hao vong" - Không nên tiến hành mở kho hay quản lý tài sản để tránh tiền bạc hao tán, mất mát không đáng có.

- Dần: "Bất tế tự quỷ thần bất thường" - Không nên thực hiện các công việc tế tự hay cúng bái vì trên ngày này quỷ thần bất thường, dễ gây phiền toái.

Ngày Lưu Liên - tức ngày Hung, không thuận lợi cho mọi việc.

Trên ngày này, các công việc khó thành tựu, dễ gặp phiền phức, trì hoãn hay những vấn đề rắc rối dẫn đến khó hoàn thành. Ngoài ra, dễ bị cuốn vào thị phi, tranh cãi miệng tiếng. Đặc biệt, các vấn đề liên quan đến hành chính, pháp lý, giấy tờ tờ rơi, ký kết hợp đồng hay đơn tờ kiến nghị cần thận trọng, không nên vội vàng.

"Lưu Liên là chuyện bất tường
Tìm bạn chẳng thấy nửa đường phân ly
Không thì lưu lạc một khi
Nhiều đường trắc trở nhiều khi nhọc nhằn."

Tên sao: Sao Vị

Tên ngày: Vị Thổ Trĩ (Kiết Tú) - tượng trưng con chim trĩ tươi tính, chủ trị ngày thứ bảy.

Nên làm: Mọi công việc khởi sự đều tốt lành. Đặc biệt, cưới gả, xây cất nhà cửa, dọn sạch khu vực, gieo trồng cây trồng, thu thập giống nông sản đều rất thích hợp.

Kiêng cữ: Tránh đi thuyền hoặc hoạt động liên quan đến nước.

Ngoại lệ:

  • Sao Vị mất sức lực vào ngày Dần, nhất là Mậu Dần - ngày hung, không thích hợp cho cưới gả hay xây cất nhà cửa.
  • Khi gặp ngày Tuất, Sao Vị đăng viên mang năng lượng tốt cho việc mưu cầu công danh. Tuy nhiên, do phạm Phục Đoạn nên ngày này cần kỵ chôn cất, xuất hành, cưới gả, xây cất và các công việc lớn khác.

"Vị tinh tạo tác sự như hà,
Phú quý, vinh hoa, hỷ khí đa,
Mai táng tiến lâm quan lộc vị,
Tam tai, cửu họa bất phùng tha.
Hôn nhân ngộ thử gia phú quý,
Phu phụ tề mi, vĩnh bảo hòa,
Tòng thử môn đình sinh cát khánh,
Nhi tôn đại đại bảo kim pha."

Trực Phá

Đây là ngày Nhật Nguyệt tương xung - hai thiên thể đối xung nhau. Mọi việc làm vào ngày này đều bất lợi, chỉ duy nhất công việc phá dỡ, tháo dỡ nhà cửa mới phù hợp.

Sao Quý - Tốt Lành:

  • Thiên Đức: Mang lại tốt lành cho mọi công việc, là sao bảo vệ toàn diện.
  • Nguyệt Đức: Tốt cho tất cả mọi việc, đem lại sự an yên và thành công.
  • Thiên Xá: Tốt cho tế tự, cúng bái, giải oan trừ tà. Ngoài ra còn có khả năng trừ đi ảnh hưởng của các sao xấu, nhưng cần kiêng động thổ. Nếu gặp Trực Khai, ngày Thiên Xá sẽ mang sinh khí tích cực, cực kỳ tốt lành.
  • Thiên Tài: Tốt cho kinh doanh, cầu tài lộc, khai trương cửa hàng, mở dự án kinh tế.
  • Ngũ Phú: Tốt cho mọi công việc, mang lại may mắn và phú quý.
  • Hoạt Điệu: Tốt lành, nhưng nếu gặp Thụ Tử sẽ xấu, cần chú ý.
  • Mẫu Thương: Tốt cho khai trương kinh doanh hoặc cầu tài lộc thịnh vượng.
  • Kim Quỹ Hoàng Đạo: Tốt cho kinh doanh, cầu tài lộc, khai trương cửa hàng, đem lại lợi tức.

Sao Hung - Không Tốt:

  • Tội Chỉ: Xấu cho việc tế tự, cúng bái, kiện cáo, tranh chấp pháp lý.
  • Thổ Cẩm: Kỵ xây dựng, an táng, chôn cất để tránh rắc rối phát sinh.
  • Ly Sàng: Kỵ giá thú (cưới hỏi, kết hôn) vì dễ gây xáo trộn, bất hòa trong quan hệ.

Hướng tốt: Xuất hành hướng Đông Bắc để đón "Hỷ Thần" - Thần Hỷ Khí mang lại vui vẻ, hanh thông. Xuất hành hướng Đông Nam để đón "Tài Thần" - Thần Tài mang lại tài lộc, thịnh vượng.

Hướng cần tránh: Không nên xuất hành hướng Đông Bắc nếu gặp Hạc Thần (sao xấu) vì sẽ gây trở ngại.

11h-13h (Ngọ) và 23h-01h (Tý)

Thời điểm này mưu sự khó thành công, cầu lộc và cầu tài mờ mịt, kém rõ ràng. Kiện cáo pháp lý thì nên hoãn lại. Người đi xa chưa có tin tức về gia đình. Dễ bị mất tiền, mất của, nhưng nếu đi hướng Nam có thể tìm nhanh và lấy lại. Phải đề phòng tranh cãi, mâu thuẫn, tranh chuyện miệng tiếng. Công việc diễn ra chậm rãi, lâu dài nhưng cần làm chắc chắn, cẩn thận.

13h-15h (Mùi) và 01h-03h (Sửu)

Tin vui sắp tới, nếu cầu lộc và tài lộc thì nên đi hướng Nam để tăng may mắn. Đi công việc, đi gặp gỡ sẽ gặp nhiều thuận lợi, may mắn. Người đi ra có tin tức tốt về gia đình. Nếu chăn nuôi, cây trồng đều gặp thuận lợi, sinh sôi nảy nở.

15h-17h (Thân) và 03h-05h (Dần)

Thời gian này hay tranh luận, cãi cọ, gây chuyện khó khăn, thiếu thốn, phải đề phòng cao độ. Người ra đi tốt nhất nên hoãn lại để tránh rủi ro. Cẩn thận với những lời lẽ không hay, tránh bị nhiễu bệnh hay những lời nguyền rủa. Nhất là những công việc như hội họp, tranh luận, việc liên quan đến quan chức, pháp lý nên tránh vào giờ này. Nếu bắt buộc phải đi, cần kiểm soát lời nói, hạn chế gây ẩu đả hay cãi nhau.

17h-19h (Dậu) và 05h-07h (Mão)

Giờ tốt lành, nếu đi thường gặp may mắn, hanh thông. Buôn bán, kinh doanh có lời lãi. Người đi sắp trở về nhà với tin vui. Phụ nữ sẽ có tin mừng. Mọi việc trong nhà đều hòa hợp, êm ấm. Nếu có bệnh cầu thì sẽ bình phục, gia đình mạnh khỏe, vui vẻ.

19h-21h (Tuất) và 07h-09h (Thìn)

Cầu tài lộc vào giờ này không có lợi ích, hay bị trái ý, bất toại nguyện. Nếu ra đi hay gặp thiệt hại, nạn, hoặc việc quan trọng khó thành công. Gặp ma quỷ, tà khí nên cúng tế thì mới an tâm, khỏi họa.

21h-23h (Hợi) và 09h-11h (Tị)

Mọi công việc đều tốt lành, thuận lợi. Tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam sẽ có hiệu quả cao. Nhà cửa được yên lành, bình an. Người xuất hành đều bình yên vô sự, trở về an toàn.

Câu hỏi thường gặp về ngày 8 tháng 8 năm 2026

Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày

HỏiNgày 8 tháng 8 năm 2026 là ngày mấy âm lịch?

Ngày 8 tháng 8 năm 2026 là ngày 26 tháng 6 năm 2026 theo Âm lịch Việt Nam.

HỏiNgày 8/8/2026 là ngày bao nhiêu âm?

Ngày 8/8/2026 là ngày 26/6/2026 âm.

HỏiNgày 8 tháng 8 năm 2026 là ngày tốt hay xấu?

Ngày 8 tháng 8 năm 2026 là ngày Bạch Hổ Đầu: xuất hành, cầu tài đều được, đi đâu đều thông đạt cả.

HỏiGiờ hoàng đạo ngày 8 tháng 8 năm 2026 rơi vào những giờ nào?

Những giờ hoàng đạo ngày 8 tháng 8 năm 2026 là: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h).

HỏiKhung giờ đẹp ngày 8/8/2026 là những khung giờ nào?

Khung giờ đẹp ngày 8/8/2026 là: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h).

HỏiNgày 8 tháng 8 năm 2026 là thứ mấy?

Ngày 8 tháng 8 năm 2026Thứ bảy.

Lịch âm ngày 8 tháng 8 năm 2026 - Lịch vạn niên 8/8/2026