Lịch âm ngày 6 tháng 8 năm 2026

Ngày Dương Lịch:6-8-2026
Ngày Âm Lịch:24-6-2026
Ngày trong tuần: Thứ năm
Ngày Nhâm Tý tháng Ất Mùi năm Bính Ngọ
Ngày Thanh Long Túc: đi xa không nên, xuất hành xấu, tài lộc không có, kiện cáo cũng đuối lý
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 6
DƯƠNG LỊCH
ÂM LỊCH
Tháng 8 Năm 2026
Tháng 6 Năm 2026 (Bính Ngọ)
6
24
Ngày: Nhâm Tý, Tháng: Ất Mùi
Tiết khí: Đại thử
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
XEM TỐT XẤU NGÀY 6 THÁNG 8

Tí (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59)

Dần (3:00-4:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59)

Những ngày cần tránh:

- Kim Thần Thất Sát: Tuyệt đối không nên tiến hành các công việc quan trọng như đi xa, ký kết hợp đồng, khởi động dự án lớn, v.v. trên những ngày này.

Ngày Nhâm Tý - Can Chi tương ứng (cùng bộ Thủy), là một ngày mang tính cát tường.

  • Nạp âm: Ngày Tang Chá Mộc - kỵ các tuổi Bính Ngọ và Canh Ngọ.
  • Tương tác hành: Mộc khắc Thổ trong ngày này, ngoại trừ các tuổi Canh Ngọ, Mậu Thân và Bính Thìn (thuộc hành Thổ) không chịu tác động của Mộc.
  • Quan hệ cung: Tý lục hợp Sửu, tam hợp Thìn và Thân thành Thủy cục. Xung Ngọ, hình Mão, hại Mùi, phá Dậu, tuyệt Tỵ.

  • Nhâm: "Bất ương thủy nan canh đê phòng" - Ngày này không nên tháo nước hay canh phòng đê điều vì dễ gặp khó khăn.
  • Tý: "Bất vấn bốc tự nhạ tai ương" - Tuyệt đối không nên gieo quẻ, hỏi việc vì dễ tự rước lấy tai ương.

Ngày Không Vong - tức ngày Hung (xấu).

Đây là ngày mọi công việc dễ thất bại, tiến độ công việc bị chậm trệ và gặp trở ngại. Tài vật dễ thất thoát, danh vọng và uy tín bị suy giảm. Nhất là nên tránh khởi sự bất kỳ việc gì trên ngày này để hạn chế những thất bại không mong muốn.

"Không Vong gặp quẻ khẩn cần
Bệnh tật khẩn thiết chẳng làm được chi
Không thì ôn tiểu thê nhi
Không thì trộm cắp phân ly bất tường."

Sao Khuê

Khuê Mộc Lang - Mã Vũ: Xấu (Bình Tú), Tướng tinh con chó sói, chủ trị ngày thứ năm.

Nhập học, cắt may quần áo, xây dựng nhà ở hoặc khởi hành tìm kiếm công danh sự nghiệp.

Chôn cất, mở cửa, dựng cửa mới, khai thông đường nước, khai trương tiệm, đào ao móc giếng, các vụ kiện tụng và lót giường. Do vậy, nếu có ý định chôn cất hoặc khai trương sự nghiệp, nên chọn ngày khác để tiến hành.

  • Sao Khuê là một trong Thất Sát Tinh - nếu con em sinh ra trong ngày này, có thể đặt tên theo Sao Khuê hoặc sao của năm tháng sinh để thuận lợi nuôi dạy.
  • Sao Khuê Hãm Địa tại Thân gây ảnh hưởng tiêu cực đến Văn Khoa. Tại Ngọ thì vị trí Tuyệt gặp Sanh mang lại lợi ích cho mưu sự, đặc biệt nếu gặp Canh Ngọ. Tại Thìn thì tương đối vừa phải.
  • Vào ngày Thân, Sao Khuê Đăng Viên (tức tiến thân danh vọng).

Khuê - Mộc Lang (con sói): Là tinh hành Mộc, sao xấu, tối kỵ động thổ, an táng, khai trương và sửa chữa cửa.

"Khuê tinh tạo tác đắc trinh tường,
Gia hạ vinh hòa đại cát xương,
Nhược thị táng mai âm tốt tử,
Đương niên định chủ lưỡng tam tang.
Khán khán vận kim, hình thương đáo,
Trùng trùng quan sự, chủ ôn hoàng.
Khai môn phóng thủy chiêu tai họa,
Tam niên lưỡng thứ tổn nhi lang."

Trực Chấp

Nên làm: Lập kế hoạch, ký kết hợp đồng, động thổ san nền, tìm thầy chữa bệnh, đi săn thú cá, truy bắt kẻ trộm cướp, xây đắp nền tường.

Không nên: Dời nhà, đi chơi xa, mở cửa hàng kinh doanh, xuất tiền của.

Sao tốt lành:

  • Giải Thần: Mang lại lợi ích cho việc cúng bái, tế tự, tố tụng, giải oan và trừ được các sao xấu.

Sao xấu đáng lưu ý:

  • Thiên Ôn: Kỵ việc xây dựng.
  • Hoang Vu: Xấu cho mọi công việc.
  • Nguyệt Hoả (Độc Hỏa): Xấu cho việc lợp nhà, làm bếp.
  • Hoàng Sa: Xấu đối với việc xuất hành.
  • Cửu Không: Kỵ xuất hành, kinh doanh, cầu tài, khai trương.
  • Thiên Hình Hắc Đạo: Xấu cho mọi việc.

  • Xuất hành hướng Chính Nam: Để đón Hỷ Thần, mang lại may mắn tốt lành.
  • Xuất hành hướng Chính Tây: Để đón Tài Thần, thuận lợi cho kinh tế.
  • Tránh hướng Đông Bắc: Gặp Hạc Thần là xấu, nên tránh xuất hành theo hướng này.

Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý): Cầu tài không có lợi, dễ bị trái ý. Nếu đi xa hay làm việc quan trọng dễ gặp nạn, nên suy tính kỹ hay cúng tế để mong được an toàn.

Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01h-03h (Sửu): Mọi công việc đều thuận lợi, đặc biệt cầu tài đi theo hướng Tây Nam được tốt lành, gia đình an yên. Người xuất hành đều bình yên vô sự.

Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện tụng tốt nhất nên hoãn. Người đi xa chưa có tin tức. Nếu mất tiền, mất của mà đi hướng Nam thì tìm mau mới thấy. Cảnh báo tranh cãi, mâu thuẫn. Công việc tiến chậm nhưng cần làm cẩn thận, chắc chắn.

Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài đi hướng Nam được lợi. Đi công việc gặp may mắn, có nhiều cơ hội. Người đi xa sắp có tin về. Nếu chăn nuôi gia súc đều gặp thuận lợi.

Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn): Hay xảy ra tranh luận, cãi cọ, gây gỗ. Người ra đi tốt nhất nên hoãn lại để tránh rủi ro. Phòng những chia rẽ, mâu thuẫn, bệnh tật lây lan. Nên tránh những hoạt động như hội họp, tranh luận, việc quan sự. Nếu bắt buộc phải đi thì nên giữ miệng để hạn chế cãi vã, ẩu đả.

Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tỵ): Là giờ rất tốt lành, xuất hành thường gặp may mắn. Buôn bán kinh doanh có lời, người đi sắp quay về. Phụ nữ có tin mừng. Gia đình hòa hợp. Nếu có bệnh tật cầu khỏi thì sẽ liền hết, gia đình đều mạnh khỏe.

Câu hỏi thường gặp về ngày 6 tháng 8 năm 2026

Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày

HỏiNgày 6 tháng 8 năm 2026 là ngày mấy âm lịch?

Ngày 6 tháng 8 năm 2026 là ngày 24 tháng 6 năm 2026 theo Âm lịch Việt Nam.

HỏiNgày 6/8/2026 là ngày bao nhiêu âm?

Ngày 6/8/2026 là ngày 24/6/2026 âm.

HỏiNgày 6 tháng 8 năm 2026 là ngày tốt hay xấu?

Ngày 6 tháng 8 năm 2026 là ngày Thanh Long Túc: đi xa không nên, xuất hành xấu, tài lộc không có, kiện cáo cũng đuối lý.

HỏiGiờ hoàng đạo ngày 6 tháng 8 năm 2026 rơi vào những giờ nào?

Những giờ hoàng đạo ngày 6 tháng 8 năm 2026 là: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h).

HỏiKhung giờ đẹp ngày 6/8/2026 là những khung giờ nào?

Khung giờ đẹp ngày 6/8/2026 là: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h).

HỏiNgày 6 tháng 8 năm 2026 là thứ mấy?

Ngày 6 tháng 8 năm 2026Thứ năm.

Lịch âm ngày 6 tháng 8 năm 2026 - Lịch vạn niên 6/8/2026