Lịch âm ngày 11 tháng 8 năm 2026
HAI
BA
TƯ
NĂM
SÁU
BẢY
NHẬT
Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59) |
|
Tí (23:00-0:59) ; Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59) |
|
Cần tránh thực hiện các công việc quan trọng vào bất kỳ ngày Nguyệt kỵ, Nguyệt tận, Tam Nương hay Dương Công Kỵ Nhật nào. |
|
|
Ngày: Đinh Tỵ - tức Can Chi đồng hành (cùng Hỏa), là ngày mang tính cát lợi. Nạp âm: Ngày Sa Trung Thổ, có kỵ đối với tuổi Tân Hợi và Quý Hợi. Tương khắc hành: Ngày này hành Thổ khắc hành Thủy, tuy nhiên những người tuổi Đinh Mùi và Quý Hợi (hành Thủy) không bị ảnh hưởng bởi Thổ. Tương tác Can Chi: Ngày Tỵ lục hợp với Thân, tam hợp với Sửu và Dậu tạo thành Kim cục. Xung với Hợi, hình với Thân, hại Dần, phá Thân, tuyệt Tý. |
|
|
Đinh: "Bất thế đầu đầu chủ sanh sang" - Không nên cắt tóc vào ngày này để tránh tình trạng đầu viêm nhiễm. Tỵ: "Bất viễn hành tài vật phục tàng" - Không nên di chuyển xa để phòng tránh tiền bạc thất thoát hoặc tài sản mất mát. |
|
|
Ngày: Tiểu Cát - Tức ngày mang tính cát lợi. Trong khoảng thời gian này, mọi công việc đều diễn ra thuận lợi với ít trở ngại. Các mục đích lớn lao thường được thành tựu, sự thuận lợi được đạt được, đồng thời hưởng được sự che chở của âm phúc và được các nhân sĩ quý phái nâng đỡ. "Tiểu Cát gặp hội thanh long |
|
|
Tên sao: Sao Chủy Tên ngày: Chủy Hỏa Hầu - Phó Tuấn: Xấu (Hung Tú). Tướng tinh con khỉ, chủ trị ngày thứ 3. Nên làm: Sao Chủy không thích hợp cho bất kỳ công việc nào. Kiêng cữ: Khởi động bất kỳ công việc tạo tác nào đều bất lợi. Đặc biệt kỵ nhất là an táng người chết và các công việc liên quan đến chôn cất như sửa đắp mồ mả, làm sanh phần (xây dựng quan tài sẵn), đóng thọ đường (đóng hòm sẵn). Ngày này tuyệt đối không nên tiến hành chôn cất để tránh gặp điềm hung. Ngoại lệ:
Chủy Sao (Hỏa Hầu - con khỉ): Hỏa tinh, sao xấu. Khắc kỵ xây cất, thưa kiện, hay mai táng. Thi cử gặp nhiều bất lợi. "Chủy tinh tạo tác hữu đồ hình, |
|
|
Trực Thâu Nên làm: Cấy lúa, gặt lúa, mua trâu, nuôi tằm, đi săn thú cá, tu sửa cây cối. Động thổ, san nền đắp nền. Phụ nữ khởi ngày uống thuốc chưa bệnh. Lên chức làm hành chính, thừa kế chức tước hay sự nghiệp, nộp đơn dâng sớ. Không nên: Bắt đầu công việc mới, kỵ xuất hành, kỵ tang lễ. |
|
|
Sao tốt:
Sao xấu:
|
|
|
Xuất hành theo hướng Chính Nam để đón Hỷ Thần. Xuất hành theo hướng Chính Đông để đón Tài Thần. Tránh xuất hành theo hướng Chính Đông để không gặp Hạc Thần (sao xấu). |
|
|
Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý): Khoảng giờ cực tốt lành. Xuất hành thường gặp được may mắn. Buôn bán kinh doanh có lời. Người đi sắp có tin về nhà. Phụ nữ sắp có tin mừng. Mọi việc trong gia đình đều hòa hợp. Nếu có người bệnh cầu thì sẽ khỏi, gia đình đều mạnh khỏe. Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01h-03h (Sửu): Cầu tài không có lợi, dễ bị trái ý. Xuất hành hay gặp thiệt hại, nạn nhân. Việc quan trọng thường bị kéo dài. Gặp những điều hầu như ma quỷ nên cúng tế thì mới an tâm. Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần): Mọi công việc đều thuận lợi tốt lành. Cầu tài nên đi theo hướng Tây Nam – nhà cửa được yên bình. Người xuất hành đều bình yên vô sự. Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão): Mưu sự khó thành công. Cầu lộc, cầu tài có phần mờ mịt. Kiện cáo tốt nhất nên hoãn lại. Người đi xa chưa có tin tức về. Dễ mất tiền tài, nếu đi hướng Nam thì tìm nhanh mới thấy. Phòng tranh cãi, mâu thuẫn hay những lời lăng mạ bình thường. Việc làm chậm chạp nhưng bất kỳ công việc nào cũng cần thực hiện chắc chắn. Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn): Tin vui sắp tới. Cầu lộc, cầu tài thì đi hướng Nam. Công việc gặp gỡ có nhiều may mắn. Người đi có tin về. Chăn nuôi đều gặp thuận lợi. Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tị): Hay tranh luận, cãi cọ, gây chuyện khó khăn, phải đề phòng. Xuất hành tốt nhất nên hoãn lại. Cần phòng tránh bị lời nguyền rủa, tránh lây bệnh. Những việc như hội họp, tranh luận, công việc hành chính nên tránh đi vào giờ này. Nếu bắt buộc phải đi thì nên giữ gìn miệng miệng để hạn chế xảy ra ẩu đả hay cãi nhau. |
Câu hỏi thường gặp về ngày 11 tháng 8 năm 2026
Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày
HỏiNgày 11 tháng 8 năm 2026 là ngày mấy âm lịch?
Ngày 11 tháng 8 năm 2026 là ngày 29 tháng 6 năm 2026 theo Âm lịch Việt Nam.
HỏiNgày 11/8/2026 là ngày bao nhiêu âm?
Ngày 11/8/2026 là ngày 29/6/2026 âm.
HỏiNgày 11 tháng 8 năm 2026 là ngày tốt hay xấu?
Ngày 11 tháng 8 năm 2026 là ngày Huyền Vũ: xuất hành thường gặp cãi cọ, gặp việc xấu, không nên đi.
HỏiGiờ hoàng đạo ngày 11 tháng 8 năm 2026 rơi vào những giờ nào?
Những giờ hoàng đạo ngày 11 tháng 8 năm 2026 là: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h).
HỏiKhung giờ đẹp ngày 11/8/2026 là những khung giờ nào?
Khung giờ đẹp ngày 11/8/2026 là: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h).
HỏiNgày 11 tháng 8 năm 2026 là thứ mấy?
Ngày 11 tháng 8 năm 2026 là Thứ ba.
