Lịch âm ngày 7 tháng 8 năm 2026

Ngày Dương Lịch:7-8-2026
Ngày Âm Lịch:25-6-2026
Ngày trong tuần: Thứ sáu
Ngày Quý Sửu tháng Bính Thân năm Bính Ngọ
Ngày Thanh Long Kiếp: xuất hành 4 phương, 8 hướng đều tốt, trăm sự được như ý
Giờ Hoàng Đạo: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 7
DƯƠNG LỊCH
ÂM LỊCH
Tháng 8 Năm 2026
Tháng 6 Năm 2026 (Bính Ngọ)
7
25
Ngày: Quý Sửu, Tháng: Bính Thân
Tiết khí: Lập thu
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
XEM TỐT XẤU NGÀY 7 THÁNG 8

Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59)

Tí (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Dậu (17:00-18:59)

Phạm phải ngày Kim Thần Thất Sát:

Những ngày này không nên thực hiện các công việc quan trọng như đi xa, ký kết hợp đồng, khởi động dự án lớn hoặc những hoạt động có ý nghĩa lớn lao.

Phân tích ngày Quý Sửu:

  • Bản chất: Chi khắc Can (Thổ khắc Thủy) - ngày hung, thuộc phạt nhật.
  • Nạp âm: Ngày Tang Chá Mộc, kỵ các tuổi Đinh Mùi và Tân Mùi.
  • Hành khắc: Hành Mộc khắc với hành Thổ. Ngoại lệ là các tuổi Tân Mùi, Kỷ Dậu và Đinh Tỵ (thuộc hành Thổ) không bị ảnh hưởng.
  • Quan hệ lục địa: Sửu lục hợp với Tý, tam hợp với Tỵ và Dậu thành Kim cục. Xung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ, phá Thìn, tuyệt Mùi.
  • Tam Sát kỵ mệnh: Các tuổi Dần, Ngọ, Tuất cần tránh.

Quý: "Bất từ tụng lí nhược địch cường" - Không nên tiến hành các vụ kiện tụng khi ta yếu, người khác lý do mạnh.

Sửu: "Bất quan đới chủ bất hoàn hương" - Không nên nhận chức vụ để tránh người nhà không hồi hương.

Ngày Đại An - Ngày Cát:

Đây là ngày may mắn tốt lành, mọi công việc đều suôn sẻ thành công, tâm trí được yên ổn.

"Đại An gặp được quý nhân
Có cơm có rượu tiền tiễn đưa
Chẳng thời cũng được Đại An
Bình an vô sự tấm thân thanh nhàn."

Tên sao: Sao Lâu

Tên ngày: Lâu Kim Cẩu - Lưu Long: Tốt (Kiết Tú), tượng trưng con chó, chủ trị ngày thứ 6.

Công việc nên làm: Khởi công bất kỳ việc gì đều thuận lợi. Đặc biệt tốt cho việc dựng cột, cưới gả, khai trương cửa, xây dựng cửa, cất nhà, làm giàn gác, cắt may, điều khiển nước hoặc các công trình thủy lợi.

Kiêng cữ: Tránh lót giường, đóng giường và đi đường thủy.

Ngoại lệ và ghi chú:

  • Sao Lâu Kim Cẩu tại Ngày Dậu Đăng Viên mang ý nghĩa tạo tác đại lợi. Tại Tỵ gọi là Nhập Trù, rất tốt lành. Tại Sửu thì vừa phải.
  • Gặp ngày cuối tháng thì Sao Lâu phạm Diệt Một: Kỵ làm rượu, đảm nhận chức vụ hành chính, lập lò gốm hoặc lò nhuộm, kế thừa sự nghiệp, và tránh đi thuyền.
  • Lâu: Kim Cẩu (con chó) - Kim tinh, sao tốt. Tiền bạc dồi dào, học hành đỗ đạt cao, cưới gả và xây cất rất tốt.

"Lâu tinh thụ trụ, khởi môn đình,
Tài vượng, gia hòa, sự sự hưng,
Ngoại cảnh, tiền tài bách nhật tiến,
Nhất gia huynh đệ bá thanh danh.
Hôn nhân tiến ích, sinh quý tử,
Ngọc bạch kim lang tương mãn doanh,
Phóng thủy, khai môn giai cát lợi,
Nam vinh, nữ quý, thọ khang ninh."

Trực Phá:

Là ngày Nhật Nguyệt tương xung, một ngày không may mắn. Mọi việc làm vào ngày này đều bất lợi, chỉ nên dùng để phá dỡ, tháo dỡ nhà cửa mà thôi.

Sao tốt: (Không có)

Sao xấu:

  • Tiểu Hồng Sa: Không phù hợp với bất kỳ công việc nào.
  • Nguyệt Phá: Bất lợi cho công việc xây dựng nhà cửa.
  • Lục Bất Thành: Không thuận lợi cho các dự án xây cất.
  • Chu Tước Hắc Đạo: Kỵ nhập trạch và khai trương.
  • Nguyệt Hình: Không phù hợp với mọi loại công việc.

Hướng tốt:

  • Xuất hành hướng Đông Nam để đón 'Hỷ Thần' (Vui vẻ may mắn).
  • Xuất hành hướng Chính Tây để đón 'Tài Thần' (Tài lộc phát đạt).

Hướng nên tránh: Đông Bắc (gặp Hạc Thần - xấu).

Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý):

Mọi công việc đều thuận lợi may mắn, đặc biệt cầu tài nên đi theo hướng Tây Nam - nhà cửa được yên lành, người xuất hành đều bình yên vô sự.

Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01h-03h (Sửu):

Mưu sự khó thành công, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Nên hoãn các vụ kiện cáo. Người đi xa chưa có tin tức. Dễ mất tiền mất của, nếu đi hướng Nam thì tìm nhanh mới tìm thấy. Cần đề phòng tranh cãi mâu thuẫn. Công việc chậm lâu nhưng cần làm kỹ lưỡng chắc chắn.

Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần):

Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Công việc gặp gỡ có nhiều may mắn. Người đi có tin về. Chăn nuôi đều gặp thuận lợi.

Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão):

Dễ xảy ra tranh luận cãi cọ, gây chuyện, đói kém. Người ra đi nên hoãn lại. Cần đề phòng bị nguyền rủa, tránh lây bệnh. Nhất là những việc hội họp, tranh luận, công vụ nên tránh giờ này. Nếu bắt buộc phải đi thì giữ miệng để hạn chế ẩu đả.

Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn):

Giờ cực tốt lành, ra đi thường gặp may mắn. Buôn bán kinh doanh có lời. Người đi sắp về nhà. Phụ nữ có tin mừng. Mọi việc nhà đều hòa hợp. Người bệnh cầu khỏi sẽ ứng, gia đình đều mạnh khỏe.

Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tị):

Cầu tài thì không có lợi, dễ bị trái ý. Ra đi dễ thiệt hại gặp nạn, công việc quan trọng thì gặp trở ngại. Dễ gặp ma quỷ nên cần cúng tế để mở rộng vận.

Câu hỏi thường gặp về ngày 7 tháng 8 năm 2026

Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày

HỏiNgày 7 tháng 8 năm 2026 là ngày mấy âm lịch?

Ngày 7 tháng 8 năm 2026 là ngày 25 tháng 6 năm 2026 theo Âm lịch Việt Nam.

HỏiNgày 7/8/2026 là ngày bao nhiêu âm?

Ngày 7/8/2026 là ngày 25/6/2026 âm.

HỏiNgày 7 tháng 8 năm 2026 là ngày tốt hay xấu?

Ngày 7 tháng 8 năm 2026 là ngày Thanh Long Kiếp: xuất hành 4 phương, 8 hướng đều tốt, trăm sự được như ý.

HỏiGiờ hoàng đạo ngày 7 tháng 8 năm 2026 rơi vào những giờ nào?

Những giờ hoàng đạo ngày 7 tháng 8 năm 2026 là: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h).

HỏiKhung giờ đẹp ngày 7/8/2026 là những khung giờ nào?

Khung giờ đẹp ngày 7/8/2026 là: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h).

HỏiNgày 7 tháng 8 năm 2026 là thứ mấy?

Ngày 7 tháng 8 năm 2026Thứ sáu.

Lịch âm ngày 7 tháng 8 năm 2026 - Lịch vạn niên 7/8/2026