Lịch âm ngày 28 tháng 8 năm 2026

Ngày Dương Lịch:28-8-2026
Ngày Âm Lịch:16-7-2026
Ngày trong tuần: Thứ sáu
Ngày Giáp Tuất tháng Bính Thân năm Bính Ngọ
Ngày Thuần Dương: xuất hành tốt, lúc về cũng tốt, nhiều thuận lợi, được người tốt giúp đỡ, cầu tài được như ý muốn, tranh luận thường thắng lợi
Giờ Hoàng Đạo: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 28
DƯƠNG LỊCH
ÂM LỊCH
Tháng 8 Năm 2026
Tháng 7 Năm 2026 (Bính Ngọ)
28
16
Ngày: Giáp Tuất, Tháng: Bính Thân
Tiết khí: Xử thử
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
XEM TỐT XẤU NGÀY 28 THÁNG 8

Dần (3:00-4:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59) ; Hợi (21:00-22:59)

Tí (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Tuất (19:00-20:59)

Ngày phạm tức kỵ:

- Trùng Phục: Kỵ chôn cất, cưới xin, vợ chồng xuất hành, xây dựng nhà ở, xây dựng công trình mộ mả.

Ngày Giáp Tuất - Hệ Thiên Can Giáp khắc Địa Chi Tuất (Mộc khắc Thổ), là ngày cát kế cận, có tác dụng trung bình.

- Nạp âm Chi Tử: Thuộc Sơn Đầu Hỏa, kỵ các tuổi Mậu Thìn và Canh Thìn do tương khắc.

- Tương Tác Ngũ Hành: Hỏa khắc Kim, tuy nhiên những người sinh tuổi Nhâm Thân và Giáp Ngọ (hành Kim) không bị tác động tiêu cực do độ mạnh của hành Kim đủ để chống chỉ.

- Quan Hệ Địa Chi: Tuất lục hợp với Mão, tam hợp với Dần và Ngọ tạo thành bộ Hỏa cục. Xung khắc với Thìn, hình phạt với Mùi, hại với Dậu, phá với Mùi, tuyệt với Thìn.

- Tam Sát Tinh: Kỵ những mệnh của tuổi Hợi, Mão, Mùi.

- Giáp: "Bất khai thương tài vật hao vong" - Không nên tiến hành mở kho tránh tài vật bị hao hụt, tổn thất

- Tuất: "Bất cật khuyển tác quái thượng sàng" - Không nên tiêu thụ thịt chó, phòng nguy hiểm siêu nhiên và xui rủi xảy ra

Ngày Tiểu Cát - Phân loại là ngày Cát Tự, mang năng lượng tích cực trong ngày.

Đặc điểm của ngày này: Mọi công việc đều suôn sẻ, ít gặp chướng ngại. Các mưu đồ lớn có cơ hội thành công, được đẩy nhanh và thuận lợi. Kèm theo đó, bất động sản cải thiện, phúc khí bao phủ, được các quý nhân chỉ dẫn và nâng đỡ.

"Tiểu Cát gặp hội thanh long
Cầu tài cầu lộc ở trong quẻ này
Cầu tài toại ý vui vầy
Bình an vô sự gặp thầy, gặp quen."

Tên sao: Sao Ngưu

Tên ngày: Ngưu Kim Ngưu - Sái Tuân: Xấu (Hung Tú). Tượng hình con trâu, chủ quản thứ sáu trong tuần.

Nên làm: Rất tốt để đi thuyền, cắt may quần áo mũ nón.

Kiêng cữ: Khởi công hay động tác công việc gì cũng dễ gặp tai họa. Đặc biệt cần tránh: dựng trại, xây dựng nhà cửa, trổ cửa đâm, cưới hỏi, xuất hành bộ, xây dựng công trình thủy lợi, nuôi tằm, gieo cấy, khai khẩn ruộng vườn cũng như khai trương kinh doanh. Do vậy, ngày này không nên tiến hành các công việc quan trọng, nên chọn ngày tốt hơn để thực hiện.

Ngoại lệ và cảnh báo đặc biệt:

  • Ngày Ngọ Đăng Viên rất tốt. Ngày Tuất thì yên bình. Ngày Dần là Tuyệt Nhật không nên động tác, riêng ngày Nhâm Dần có thể sử dụng được.
  • Trúng ngày 14 Âm lịch là Diệt Một Sát, kiêng cữ: lập lò nhuộm, xây lò gốm, làm rượu, thừa kế sự nghiệp, vào cơ quan hành chính, nhất là đi thuyền rất dễ gặp rủi ro không tránh được.
  • Sao Ngưu là một trong Thất Sát Tinh, nếu sinh con thì khó nuôi dưỡng. Nên lấy tên Sao theo tháng, theo năm hay theo ngày để đặt tên cho con kết hợp thực hiện công đức Âm Phúc trong tháng sinh mới có hy vọng nuôi con khôn lớn thành người.
  • Ngưu: Kim Ngưu (con trâu): Hành Kim, sao xấu. Kỵ xây cất, cưới hỏi.

"Ngưu tinh tạo tác chủ tai nguy,
Cửu hoành tam tai bất khả thôi,
Gia trạch bất an, nhân khẩu thoái,
Điền tàm bất lợi, chủ nhân suy.
Giá thú, hôn nhân giai tự tổn,
Kim ngân tài cốc tiệm vô chi.
Nhược thị khai môn, tính phóng thủy,
Ngưu trư dương mã diệc thương bi."

Trực Mãn

Nên làm: Xuất hành, đi đường thủy, cho vay tiền, thu nợ, mua sắm hàng hóa, bán bán, nhập kho hàng, đặt địa điểm chôn cất, kê gác tạm thời, sửa chữa công trình, lắp đặt máy móc, tuyển dụng thêm lao động, vào học tập kỹ năng, xây dựng chuồng chăn nuôi gia cầm.

Không nên: Lên chức làm quan, uống thuốc chữa bệnh, vào làm viên chức hành chính, nộp đơn xin việc.

Sao quý tốt lành:

  • Thiên Phú (Trực Mãn): Mang lại tốt lành cho mọi hoạt động, đặc biệt hiệu quả với khai trương kinh doanh, công trình xây dựng nhà ở và lễ an táng.
  • Thiên Quan: Toàn năng, mang lại may mắn cho các công việc.
  • Lộc Khố: Hỗ trợ khai trương cửa hàng, hoạt động kinh doanh, cầu xin tài lộc, giao dịch buôn bán.
  • Kính Tâm: Hỗ trợ đặc biệt cho nghi lễ tang lễ, cúng tế.
  • Tư Mệnh Hoàng Đạo: Đem lại tốt lành cho tất cả mọi sự.

Sao xấu cần tránh:

  • Thổ Ôn (Thiên Cẩu): Kỵ xây dựng, đào ao, đào giếng, xấu với cúng tế lễ tự.
  • Thiên Tặc: Không lợi cho khởi công xây dựng, động thổ, nhập trạch, khai trương.
  • Trùng Phục: Kỵ cưới hỏi, an táng.
  • Quả Tú: Không tốt với cưới hỏi hôn nhân.
  • Tam Tang: Kỵ khởi công, cưới hỏi, an táng.
  • Ly Sàng: Kỵ cưới hỏi hôn nhân.
  • Âm Thác: Kỵ xuất hành, cưới hỏi, an táng.
  • Quỷ Khốc: Không tốt với cúng tế lễ tự, mai táng chôn cất.

Hướng thuận lợi: Xuất hành theo hướng Đông Bắc để đón Hỷ Thần mang lại vui vẻ. Xuất hành theo hướng Đông Nam để đón Tài Thần mang lại tài lộc.

Hướng cần tránh: Không nên xuất hành hướng Tây Nam vì sẽ gặp Hạc Thần (xấu).

Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý) - Giờ rất lợi lạc

Đây là thời điểm rất tốt lành, nếu xuất hành thường gặp được may mắn. Buôn bán kinh doanh dễ thu lời. Người đi xa sắp có tin trở về. Phụ nữ có tin mừng vui. Mọi việc gia đình đều hòa hợp. Nếu cầu mong bệnh tật thì sẽ khỏi, cả gia đình đều mạnh khỏe.

Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01-03h (Sửu) - Giờ khó khăn

Cầu xin tài lộc không có lợi, dễ bị trái ý. Xuất hành hay thiệt hại, gặp nạn, công việc quan trọng bị chậm trễ, dễ gặp ma quỷ nên cần cúng tế mới yên tâm.

Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần) - Giờ thuận lợi

Mọi công việc đều tốt lành, cầu tài lợi nhất nên đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa được yên bình. Người xuất hành đều bình an vô sự.

Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão) - Giờ chậm chạp

Mưu sự khó thành công, cầu lộc cầu tài mờ mịt, không rõ ràng. Kiện tụng pháp lý tốt nhất nên hoãn lại. Người đi xa chưa có tin tức về. Nếu mất tiền mất của mà đi hướng Nam thì tìm nhanh mới thấy. Cần đề phòng tranh cãi, mâu thuẫn hay lời lẽ xôi xao, chuyện tầm phào. Mọi việc làm tiến triển chậm, lâu la nhưng tốt nhất là làm gì cũng nên chắc chắn cẩn thận.

Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn) - Giờ có tin vui

Tin vui sắp tới, nếu cầu lộc cầu tài thì đi hướng Nam rất tốt. Đi công việc gặp gỡ có rất nhiều may mắn. Người đi có tin về nhà. Nếu chăn nuôi gia súc đều gặp thuận lợi phát triển.

Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tị) - Giờ xung đột

Dễ tranh luận cãi cọ, gây chuyện khó khăn, phải đề phòng kỹ. Người xuất hành tốt nhất nên hoãn lại, chờ giờ khác. Phòng người người nói xấu và rủa sả, tránh lây bệnh tật. Nhìn chung những hoạt động như họp nhóm, tranh luận, công vụ hành chính nên tránh vào giờ này. Nếu bắt buộc phải đi vào giờ này thì nên giữ im lặng để hạn chế tranh cãi, cãi vã hay ẩu đả xảy ra.

Câu hỏi thường gặp về ngày 28 tháng 8 năm 2026

Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày

HỏiNgày 28 tháng 8 năm 2026 là ngày mấy âm lịch?

Ngày 28 tháng 8 năm 2026 là ngày 16 tháng 7 năm 2026 theo Âm lịch Việt Nam.

HỏiNgày 28/8/2026 là ngày bao nhiêu âm?

Ngày 28/8/2026 là ngày 16/7/2026 âm.

HỏiNgày 28 tháng 8 năm 2026 là ngày tốt hay xấu?

Ngày 28 tháng 8 năm 2026 là ngày Thuần Dương: xuất hành tốt, lúc về cũng tốt, nhiều thuận lợi, được người tốt giúp đỡ, cầu tài được như ý muốn, tranh luận thường thắng lợi.

HỏiGiờ hoàng đạo ngày 28 tháng 8 năm 2026 rơi vào những giờ nào?

Những giờ hoàng đạo ngày 28 tháng 8 năm 2026 là: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h).

HỏiKhung giờ đẹp ngày 28/8/2026 là những khung giờ nào?

Khung giờ đẹp ngày 28/8/2026 là: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h).

HỏiNgày 28 tháng 8 năm 2026 là thứ mấy?

Ngày 28 tháng 8 năm 2026Thứ sáu.